Worksheetszzzdiazzzb22
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1 (NB). Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là
a)
A. ôn đới.
b)
B.nhiệt đới.
c)
C. cận nhiệt.
d)
D. xích đạo.
2.
Câu 2 (NB). Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi
a)
A.lợn.
b)
B. gia cầm.
c)
C. trâu.
d)
D. bò.
3.
Câu 3 (NB).Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
a)
A. Cây công nghiệp.
b)
B.Cây lương thực.
c)
C. Cây ăn quả.
d)
D. Cây thực phẩm.
4.
Câu 4 (NB). Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?
a)
A. Kon Tum.
b)
B.Khánh Hòa.
c)
C. Quảng Trị.
d)
D. Đồng Nai.
5.
Câu 5 (NB).Loại đất thích hợp nhất cho cây cao su là
a)
A. đất phèn.
b)
B. đất phù sa.
c)
C. đất cát pha.
d)
D. đất ba dan.
6.
Câu 6 (NB). Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng bò lớn hơn trâu?
a)
A. Lạng Sơn.
b)
B. Điện Biên.
c)
C.Phú Thọ.
d)
D. Yên Bái.
7.
Câu 7 (NB). Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết cây mía được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
a)
A.Hậu Giang.
b)
B. Lào Cai.
c)
C. Cao Bằng.
d)
D. Hà Tĩnh.
8.
Câu 8 (NB).Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết cây dừa được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
a)
A.Cà Mau.
b)
B. Hà Giang.
c)
C. Điện Biên.
d)
D. Khánh Hòa.
9.
Câu 9 (NB). Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng duyên hải.
b)
B. Các đồng bằng ven sông.
c)
C.Ven các thành phố lớn.
d)
D. Các cao nguyên badan.
10.
Câu 10 (TH).Phát biểu nào sau đây là khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?
a)
A.Thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.
b)
B. Thời tiết và khí hậu diễn biến thất thường.
c)
C. Công nghiệp chế biến chưa phát triển.
d)
D. Diện tích các vùng chuyên canh không ổn định.
11.
Câu 11 (TH). Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?
a)
A.Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
b)
B. Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
c)
C. Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
d)
D. Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.
12.
Câu 12 (TH). Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
a)
A. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
b)
B.đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
c)
C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
d)
D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
13.
Câu 13 (TH). Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
a)
A. thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.
b)
B. lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.
c)
C.dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.
d)
D.nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
14.
Câu 14 (TH). Tỉ trọng cây công nghiệp của nước ta hiện nay có xu hướng tăng nhanh là do
a)
A. nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển.
b)
B.mang lại hiệu quả kinh tế cao.
c)
C. có tác dụng tốt trong việc bảo vệ môi trường.
d)
D. dân cư có truyền thống sản xuất.
15.
Câu 15 (TH).Phát biểu nào sau đây không nói về xu hướng chính của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?
a)
A. Đưa chăn nuôi tiến lên sản xuất hàng hóa.
b)
B. Phát triển chăn nuôi theo hình thức trang trại.
c)
C. Tăng tỉ trọng các sản phẩm không qua giết thịt.
d)
D. Tăng tỉ trọng các sản phẩm đã qua giết thịt.
16.
Câu 16 (TH). Đối với ngành chăn nuôi của nước ta, khó khăn nào sau đây cơ bản đã được khắc phục?
a)
A. Giống gia súc, gia cầm cho năng suất thấp.
b)
B. Hiệu quả chăn nuôi chưa cao và chưa ổn định.
c)
C. Cơ cở thức ăn cho chăn nuôi chưa được đảm bảo.
d)
D. Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm vẫn đe dọa trên diện rộng.
17.
Câu 17 (TH). Chăn nuôi gia súc nhỏ và gia cầm của nước ta gắn liền với các vùng
a)
A. sản xuất lương thực.
b)
B. trồng cây công nghiệp.
c)
C. trồng cây rau đậu, ăn quả.
d)
D. trồng hoa màu và cây công nghiệp lâu năm.
18.
Câu 18 (TH). Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?
a)
A. tỉ trọng trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.
b)
B.số lượng tất cả các loài vật nuôi ở đều tăng ổn định.
c)
C. hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
d)
D. sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.
19.
Câu 19 (TH).Chăn nuôi thủy cầm phát triển mạnh nhất ở vùng nào của nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
d)
D. Trung du, miền núi Bắc Bộ.
20.
Câu 20 (TH).Xu hướng chính của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
a)
A.đa dạng hóa các loại vật nuôi.
b)
B.chăn nuôi theo hình thức chăn thả.
c)
C.chăn nuôi theo hình thức trang trại.
d)
D.chỉ phát triển chăn nuôi gia súc nhỏ và gia cầm.
21.
Câu 21 (TH). Khó khăn lớn nhất với ngành trồng cây công nghiệp ở nước ta là
a)
A. nhiều thiên tai.
b)
B. thị trường còn nhỏ, hẹp.
c)
C. chất lượng giống cây thấp.
d)
D. thị trường có nhiều biến động.
22.
Câu 22 (VD). Mục đích chính của việc chuyển đổi cơ cấu mùa vụ và cơ cấu cây trồng là
a)
A.tăng hiệu quả kinh tế, hạn chế thiệt hại do thiên tai.
b)
B. phù hợp với điều kiện đất đai, khí hậu.
c)
C. phù hợp hơn với nhu cầu của thị trường tiêu thụ.
d)
D. đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm nông nông nghiệp.
23.
Câu 23 (VD). Chăn nuôi bò sữa được phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do
a)
A. điều kiện chăm sóc thuận lợi.
b)
B. cơ sở kĩ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.
c)
C.nhu cầu của thị trường lớn.
d)
D. truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.
24.
Câu 25 (VD).Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để nâng cao hiệu quả ngành chăn nuôi ở nước ta?
a)
A.Đảm bảo nguồn thức ăn, mở rộng thị trường.
b)
B. Đảm bảo nguồn thức ăn, thay đổi giống vật nuôi.
c)
C. Mở rộng thị trường, thay đổi giống vật nuôi.
d)
D. Thay đổi giống vật nuôi, đẩy mạnh chế biến.
25.
Câu 29 (VD).Giải pháp nào sau đây là quan trọng nhất để ổn định sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?
a)
A.Mở rộng thị trường, đẩy mạnh công nghiệp chế biến.
b)
B. Mở rộng thị trường, hình thành các vùng chuyên canh.
c)
C. Đẩy mạnh công nghiệp chế biến, thay đổi giống cây trồng.
d)
D. Hình thành các vùng chuyên canh, thay đổi giống cây trồng.
26.
Câu 30 (VD). Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?
a)
A. Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.
b)
B. Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.
c)
C.Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.
d)
D. Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.
27.
Câu 1 (NB): Trong những năm qua, tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt
a)
A. luôn chiếm cao nhất.
b)
B. tăng nhanh.
c)
C. giảm nhanh.
d)
D. ít biến động.
28.
Câu 2 (NB): Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sản lượng lương thực của nước ta trong những năm qua tăng nhanh?
a)
A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ, tăng năng suất.
b)
B. Đẩy mạnh khai hoang, tăng diện tích cây lương thực.
c)
C. Áp dụng cơ giới hóa trong các khâu của quá trình sản xuất.
d)
D. Do nhu cầu trong nước về lương thực ngày càng tăng nhanh.
29.
Câu 3 (NB): Nơi có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay là
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. các đồng bằng duyên hải miền Trung.
d)
D. các cánh đồng ở Trung du và miền núi Bắc Bộ.
30.
Câu 4 (NB): Vùng nào sau đây có sản lượng lương thực đứng đầu nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
C. Đông Nam Bộ.
31.
Câu 5 (NB): Cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới do tác động của yếu tố nào sau đây?
a)
A. Khí hậu.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Kinh nghiệm sản xuất.
d)
D. Thị trường tiêu thụ sản phẩm.
32.
Câu 6 (NB): Cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
33.
Câu 7 (NB): Cây hồ tiêu được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
34.
Câu 8 (NB): Cây chè được trồng chủ yếu ở vùng nào sau đây?
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
35.
Câu 9 (NB): Các vùng trồng cây ăn quả lớn hàng đầu nước ta là
a)
A. Trung du miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đông Nam Bộ, đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ
d)
D. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
36.
Câu 10 (NB): Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở
a)
A. vùng Bắc Trung Bộ.
b)
B. vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
C. vùng Tây Nguyên.
d)
D. ven các thành phố lớn: Hà Nội, Hải Phòng…
37.
Câu 11 (NB): Chăn nuôi lợn của nước ta tập trung ở các vùng
a)
A. Trung du và miên núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên, Đông Nam Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
D. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
38.
Câu 12 (NB): Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi lợn và gia cầm phát triển mạnh là do
a)
A. sử dụng nhiều giống gia súc, gia cầm có giá trị kinh tế cao trong chăn nuôi.
b)
B. nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
C. lực lượng lao động dồi dào, có kinh nghiệm trong phát triển chăn nuôi .
d)
D. điều kiện tự nhiên thuận lợi.
39.
Câu 13 (NB): Trong giá trị sản xuất nông nghiệp, ngành nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất?
a)
A. Trồng trọt.
b)
B. Chăn nuôi.
c)
C. Dịch vụ nông nghiệp.
d)
D. Thủy sản.
40.
Câu 14 (NB): Vùng nào sau đây có bình quân lương thực theo đầu người cao nhất?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
41.
Câu 15 (NB): Trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt, loại cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất?
a)
A. Cây lương thực.
b)
B. Cây rau đậu.
c)
C. Cây công nghiệp.
d)
D. Cây ăn quả.
42.
Câu 16 (NB): Một trong những xu hướng chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trồng trọt hiện nay là
a)
A. tăng tỉ trọng cây ăn quả.
b)
B. giảm tỉ trọng cây lương thực.
c)
C. giảm tỉ trọng cây công nghiệp.
d)
D. tăng tỉ trọng cây lương thực.
43.
Câu 17 (NB): Một trong những điều kiện thuận lợi để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là
a)
A. ít thiên tai xảy ra.
b)
B. thị trường thế giới ổn định.
c)
C. khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
d)
D. sản phẩm không bị cạnh tranh.
44.
Câu 18 (NB): Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm hiện nay ở nước ta là
a)
A. giống cây trồng còn hạn chế.
b)
B. thị trường có nhiều biến động.
c)
C. công nghiệp chế biến chưa phát triển.
d)
D. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.
45.
Câu 19 (NB): Cây công nghiệp lâu năm chủ yếu ở nước ta là
a)
A. mía, lạc, cà phê, cao su, bông, đay.
b)
B. cà phê, cao su, hồ tiêu, điều, dừa, chè.
c)
C. đậu tương, bông, đay, điều, dâu tằm.
d)
D. thuốc lá, cói, dừa, chè, đậu tương.
46.
Câu 20 (NB): Các cây công nghiệp nào sau đây là mặt hàng xuất khẩu hàng đầu thế giới ở Việt Nam?
a)
A. Điều, mía và bông.
b)
B. Cà phê, chè, dừa.
c)
C. Cà phê, điều, hồ tiêu.
d)
D. Hồ tiêu, thuốc lá, cói.
47.
Câu 21 (NB): Cà phê thích hợp với loại đất nào sau đây?
a)
A. Đất xám.
b)
B. Đất phèn.
c)
C. Đất phù sa.
d)
D. Đất badan.
48.
Câu 22 (NB): Cao su được trồng chủ yếu trên các loại đất nào sau đây?
a)
A. Đất phù sa, đất badan.
b)
B. Đất badan và đất feralit trên đá vôi.
c)
C. Đất feralit trên đá vôi, đất mặn.
d)
D. Đất badan và đất xám trên phù sa cổ.
49.
Câu 23 (NB): Vùng nào sau đây là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta?
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
50.
Câu 24 (NB): Vật nuôi cung cấp thịt chủ yếu ở nước ta hiện nay là
a)
A. trâu và bò.
b)
B. lợn và gia cầm.
c)
C. bò và gia cầm.
d)
D. gia cầm và trâu.
51.
Câu 25 (NB): Chăn nuôi lợn và gia cầm hiện nay tập trung chủ yếu ở
a)
A. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
c)
C. Trung miền núi Bắc Bộ, đồng bằng sông Hồng.
d)
D. Đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long.
52.
Câu 26 (NB): Chăn nuôi gia súc lớn chủ yếu dựa vào nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
A. Hoa màu lương thực.
b)
B. Các cánh đồng cỏ tự nhiên.
c)
C. Thức ăn chế biến công nghiệp.
d)
D. Phụ phẩm của ngành thủy sản.
53.
Câu 1 (TH): Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là
a)
A. điều kiện tự nhiên thuận lợi.
b)
B. thị trường tiêu thụ sản phẩm ổn định.
c)
C. người lao động có kinh nghiệm sản xuất.
d)
D. mạng lưới các cơ sở chế biến sản phẩm phát triển tốt.
54.
Câu 2 (TH): Diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm trong những năm qua tăng chậm và có biến động là do
a)
A. khó khăn về thị trường tiêu thụ.
b)
B. điều kiện tự nhiên không thuận lợi.
c)
C. công nghiệp chế biến chậm phát triển.
d)
D. chuyển đổi diện tích cây công nghiệp sang trồng lúa.
55.
Câu 3 (TH): Trong những nguyên nhân sau đây, nguyên nhân nào không làm cho diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh trong những năm qua?
a)
A. Nước ta có điều kiện địa hình, khí hậu thuận lợi cho sản xuất.
b)
B. Chuyển đổi diện tích cây công nghiệp hàng năm sang lâu năm.
c)
C. Thị trường tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp được mở rộng.
d)
D. Công nghiệp chế biến sản phẩm được đẩy mạnh phát triển.
56.
Câu 4 (TH): Điều kiện nào sau đây không có ý nghĩa thúc đẩy chăn nuôi phát triển?
a)
A. Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo tốt hơn.
b)
B. Các dịch vụ về giống, thú y có nhiều tiến bộ, phát triển rộng khắp.
c)
C. Công nghiệp chế biến phát triển, thị trường tiêu thụ mở rộng hơn.
d)
D. Chăn nuôi phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa, đạt hiệu quả cao.
57.
Câu 5 (TH): Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do
a)
A. Đẩy mạnh thâm canh.
b)
B. Đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.
c)
C. Mở rộng diện tích canh tác.
d)
D. áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.
58.
Câu 6 (TH): Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao nhất cả nước chủ yếu là do
a)
A. diện tích rộng lớn.
b)
B. trình độ thâm canh cao.
c)
C. đất đai rất màu mỡ.
d)
D. ít thiên tai xảy ra.
59.
Câu 7 (TH): Tại sao đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng lượng thực lớn nhất cả nước?
a)
A. Có dân cư tập trung đông.
b)
B. có diện tích lớn, năng suất cao.
c)
C. Có nước tưới ổn định quanh năm.
d)
D. Có ngành công nghiệp chế biến phát triển.
60.
Câu 8 (TH): Tại sao ở nước ta chủ yếu là cây công nghiệp có nguồn gốc nhiệt đới?
a)
A. Có nhiều đất feralit.
b)
B. Có đất phù sa màu mỡ.
c)
C. Có nguồn nước tưới dồi dào.
d)
D. Có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
61.
Câu 9 (TH): Nguyên nhân nào làm ngành chăn nuôi nước ta chưa thật cao và chưa ổn định không phải là
a)
A. năng suất con giống thấp.
b)
B.chất lượng sản phẩm chưa cao.
c)
C. cơ sở chế biến phân bố không đều.
d)
D. dịch bệnh đe dọa trên diện rộng.
62.
Câu 10 (TH): Ngành chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven các thành phố lớn chủ yếu là do
a)
A. Điều kiện xây dựng trang trại thuận lợi.
b)
B. Nhu cầu lớn về sửa và sản phẩm từ sữa.
c)
C. Người dân có nhiều kinh nghiệm chăn nuôi bò sữa.
d)
D. Có nhiều đồng cỏ tự nhiên thuận lơi cho chăn nuôi.
100 %
