wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tntn

Total questions: 55

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

2.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi :D

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

3.

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên ...

a)

hòn đá cao

b)

hòn núi cao

c)

đoàn kết

d)

Hòn núi thấp

4.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách xấu

5.

Thua keo này, ... keo khác.

a)

ta bày

b)

bày

c)

làm

d)

tạo

6.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

7.

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu. Là câu tục ngữ về gì?

a)

Cái đẹp

b)

Cái nết

c)

Kính trọng

d)

Nhân phẩm

8.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

9.

Những câu ca dao nào dưới đây nói về lòng biết ơn, cội nguồn?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

c)

Ăn cây nào, rào cây ấy

d)

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba.

10.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

11.

Thành ngữ là gì?

a)

Thành ngữ là loại từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh

b)

Những câu đúc rút kinh nghiệm sống của nhân dân ta

c)

Những câu hát thể hiện tình cảm, thái độ của nhân dân

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Thành ngữ có thể đóng vai trò gì trong câu?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Phụ ngữ

d)

Bất cứ vị trí nào

13.

Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

14.

Xác định vai trò ngữ pháp của thành ngữ trong câu “Mẹ đã phải một nắng hai sương vì chúng con”.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

15.

Thành ngữ nào sau đây có ý nghĩa “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế thiếu tính khả thi”?

a)

Đeo nhạc cho mèo

b)

Đẽo cày giữa đường

c)

Ếch ngồi đáy giếng

d)

Thầy bói xem voi

16.

Câu thành ngữ "Cưỡi ngựa xem hoa" có nghĩa gì?

a)

Chỉ kẻ phản bội

b)

Chúng ta phải biết chọn bạn, chọn nơi ở

c)

Chỉ thái độ làm qua loa

d)

Phải biết học tập mọi lúc mọi nơi

17.

thành ngữ "Đánh trống bỏ dùi" ó nghĩa chỉ ?

a)

Xử lí một cách linh hoạt theo từng tình huống

b)

Làm việc có trách nhiệm rõ ràng

c)

Chỉ những con người nói một đằng, làm một nẻo

d)

Ví thái độ làm việc không đến nơi đến chốn

18.

Trong cấu tạo Tiếng Việt, thành ngữ tương đương với (a)   ?

19.

Trong những dòng sau đây, dòng nào không phải là thành ngữ?

a)

Một nắng hai sương.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

Lời ăn tiếng nói.

d)

No cơm ấm cật.

20.

Thành ngữ khác với tục ngữ ở điểm nào?

a)

Một bên là đơn vị lời nói, một bên là đơn vị tác phẩm.

b)

Trong cấu tạo từ có yếu tố "ngữ".

c)

Biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.

d)

Do từ cấu tạo nên.

21.

Trường hợp nào sau đây là điển cố?

a)

Chó chui gầm chạn

b)

Cao chạy xa bay

c)

Mật ngọt chết ruồi

d)

Lá thắm chỉ hồng

22.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

23.

Những câu ca dao nào dưới đây nói về lòng biết ơn, cội nguồn?

a)

Uống nước nhớ nguồn

b)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

c)

Ăn cây nào, rào cây ấy

d)

Dù ai đi ngược về xuôi

Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba.

24.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

25.

Anh em như thể tay chân

... đùm bọc, dở hay đỡ đần.

a)

rách lành

b)

ngã đau

c)

ngã xuống

d)

rách xấu

26.

Một con sâu bỏ rầu ...

a)

nồi :D

b)

nồi cá

c)

nồi canh

d)

nồi cơm

27.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào chứa cặp từ trái nghĩa

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Thua keo này ta bày keo khác

c)

Có chí thì nên

d)

Gạn đục khơi trong

28.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây chứa cặp từ đồng nghĩa

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Nước chảy đá mòn

c)

Đầu voi đuôi chuột

d)

Ở hiền gặp lành

29.

Ngậm bồ hòn làm...

a)

Chua

b)

Ngọt

c)

Đắng

d)

Nhạt

30.

Đi ... mới biết đường dài

a)

Lâu

b)

Chơi

c)

Bộ

d)

Xa

31.

Trèo cao té ...

a)

Đau

b)

Cao

c)

Nhẹ

d)

Ko có đáp án

32.

Bán ... xa mua láng giềng gần

a)

Ngôi nhà

b)

Anh em

c)

Hoa quả

33.

Nhạt như ...

a)

Mía

b)

Nước lã

c)

Đường

d)

Nước ốc

34.

Đàn gẩy tai ...

a)

Thỏ

b)

Trâu

c)

d)

Vịt

35.

Nói lời phải giữ lấy lời

Đừng như con ... đậu rồi lại bay

a)

Bướm

b)

Ong

c)

Chim

d)

Chuồn chuồn

36.

Đây là câu thành ngữ nào ?

a)

Cá lớn nuốt cá bé

b)

Ao sâu cá cả

c)

Giận cá chém thớt

37.

Học ...,học ...,học ...,học ...

điền vào chỗ trống

a)

mở, ăn,nói, gói

b)

Ăn,mở,gói,nói

c)

Ăn,nói,gói,mở

d)

Mở,gói, ăn,nói

38.

Cái răng, cái tóc là gốc...........

a)

Con người

b)

Con chó

c)

Con mèo

d)

Con gián

39.

Thua keo này, ... keo khác.

a)

ta bày

b)

bày

c)

làm

d)

tạo

40.

Câu thành ngữ nào được thể hiện qua hình ảnh dưới đây?

a)

Giấu đầu hở chân

b)

Giấu đầu hở đuôi

c)

Giấu đầu hở mông

d)

giấu đầu hở thân

41.

1. Câu nào trong các câu dưới đây là một thành ngữ tân thời?

a)

A. Giấu đầu hở đuôi

b)

B. Cần cù bù siêng năng

c)

C. Cháy nhà mới ra mặt chuột

d)

D. Nước đổ lá khoai.

42.

2. Ý nào dưới đây thể hiện "Thành ngữ tân thời mang dấu ấn của thời đại mới, thế hệ mới"?

a)

A. Thành ngữ tân thời có nguồn gốc gắn liền với sự vật,sự việc trong đời sống.

b)

B. Thành ngữ tân thời có thể mang sắc thái châm biếm để thể hiện sự khen, chê

c)

.C. Thành ngữ tân thời có thể chứa những biểu tượng vật chất quen thuộc của cuộc sống.

d)

D. Thành ngữ tân thời đã dần từ bỏ những tư duy lậc hậu, cổ hủ.

43.

3. Nghĩa của thành ngữ bắt nguồn trực tiếp từ nghĩa đen của các từ tạo nên nó nhưng thường thông qua một số phép chuyển nghĩa như ẩn dụ, so sánh… đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

c)

C. Vừa đúng vừa sai

44.

5. Thành ngữ truyền thống chứa đựng...

a)

A. Kinh nghiệm, trí tuệ của dân gian

b)

B. Sự uyên thâm về học thức của ông cha ta

c)

C. Chỉ chịu tác động của lịch sử và bối cảnh xã hội

d)

D. Lối giáo dục mang tính lý thuyết dập khuôn

45.

13.

a)

thêm dầu vào lửa

b)

đổ dầu vào lửa

c)

đổ nước vào lửa

d)

???

46.

16. Chỉ những kẻ dáng vẻ hào hoa, nói năng lịch thiệp nhưng chuyên đi lừa phỉnh, dụ dỗ lợi dụng, phản bội các cô gái,

người ta dùng điển cố nào?

(a)  

47.

Nói lời phải giữ lấy lời

Đừng như con ... đậu rồi lại bay

a)

Bướm

b)

Ong

c)

Chim

d)

Chuồn chuồn

48.

Trong các câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa giống với câu “Đói cho sạch, rách cho thơm”?

a)

Đói ăn vụng, túng làm càn.

b)

Ăn trông nồi, ngồi trông hướng

c)

Ăn phải nhai, nói phải nghĩ

d)

Giấy rách phải giữ lấy lề

49.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

Gần mực thì ..., gần đèn thì ...

a)

sáng, đen

b)

tốt, sáng

c)

đen, sáng

d)

đen, trắng

50.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

... nắng ... sương

a)

Một, hai

b)

Một, ba

c)

Hai, ba

d)

Ba, một

51.

Hoàn thiện câu tục ngữ sau:

... nổi ... chìm

a)

Ba, bảy

b)

Bảy, ba

c)

Một, hai

d)

Hai, một

52.

Câu thành ngữ nào mang nghĩa: Tuy hình thức bên ngoài không đẹp nhưng tính nết tốt.

a)

Hẹp nhà rộng bụng

b)

Trên kính dưới nhường

c)

Xấu người đẹp nết

d)

Đi một ngày đàng học một sàng khôn

53.

Câu thành ngữ nào mang nghĩa: Được hưởng thành quả tốt đẹp cần tỏ lòng biết ơn những ai đã góp phần làm nên thành quả đó.

a)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

b)

Ăn cây nào rào cây ấy

c)

Chọn bạn mà chơi

d)

Chết đứng còn hơn sống quỳ

54.

Câu thành ngữ nào mang nghĩa: Anh (chị) em trong gia đình có quan hệ gắn bó mật thiết, cần phải thương yêu giúp đỡ lẫn nhau.

a)

nhà là phải có nóc

b)

Khôn ngoan đá đáp người ngoài,

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

c)

Anh em như thể tay chân

d)

Con hơn cha là nhà có phúc

55.

Thành ngữ nói về lòng trung thực, thẳng thắn?

a)

Chó treo mèo đậy

b)

Cây ngay không sợ chết đứng

c)

Gạn đục khơi trong

d)

Vào sinh ra tử