wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế pháp luật

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động sản xuất là hoạt động cơ bản nhất của?

a)

Con người

b)

Người bán

c)

Người mua

d)

Nhà nước

2.

Việc con người sử dụng các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu sản xuất và sinh hoạt là hoạt động kinh tế nào

a)

Hoạt động trao đổi

b)

Hoạt động tiêu dùng

c)

Hoạt động sản xuất

d)

Hoạt động phân phối

3.

Các cá nhân, tổ chức đảm nhiệm vai trò cầu nối giữa các chủ đề sản xuất, tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trên thị trường là

a)

Chủ đề sản xuất

b)

Chủ đề tiêu dùng

c)

Chủ đề trung gian

d)

Chủ đề nhà nước

4.

Chủ thể trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nhà nước có vai trò quản lý nền kinh tế thông qua thực hiện chức năng quản lí nhà nước về kinh tế được gọi là gì

a)

Chủ đề sản xuất

b)

Chủ đề tiêu dùng

c)

Chủ đề trung gian

d)

Chủ đề nhà nước

5.

Các lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ đề kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hóa, dịch vụ được gọi là gì

a)

Thị trường

b)

Cơ chế thị trường

c)

Kinh tế

d)

Hoạt động mua bán

6.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường

a)

Cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường

b)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá

c)

Cung cấp thông tin cho người sản xuất và tiêu dùng

d)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

7.

Số tiền phải trả cho một hàng hóa để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hóa đó gọi là gì

a)

Lợi nhuận

b)

Giá cạnh tranh

c)

Giá cả hàng hóa

d)

Giá cả thị trường

8.

Một trong những nhược điểm của cơ chế thị trường là

a)

Tiềm ẩn rủi ro, khủng hoảng, suy thoái

b)

Luôn ổn định, bình ổn giá

c)

Phân bố lại nguồn lực kinh tế

d)

Kích thích tính năng động của chủ thể

9.

Chủ thể nào sau đây có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chị của ngân sách nhà nước

a)

Nhà nước

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Thủ tướng chính phủ

10.

Đặc trưng cơ bản của các khoản thu chi ngân hàng nhà nước là

a)

Hoàn trả theo từng đối tượng

b)

Hoàn trả trực tiếp

c)

Hoàn trả trực tiếp cho người nộp thuế

d)

Không hoàn trả trực tiếp

11.

Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân hàng nhà nước theo loại thuế gì

a)

Thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

d)

Thuế nhập khẩu

12.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì

a)

Bắt buộc

b)

Tự nguyện

c)

Không bắt buộc

d)

Cưỡng chế

13.

Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hóa được gọi là gì

a)

Thuế giá trị tăng

b)

Thuế nhập khẩu

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

14.

Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước bắt buộc của tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh, cả nhân theo quy định các luật thuế ". Đây là khái niệm về lĩnh vực nào

a)

Thuế

b)

Tín dụng

c)

Ngân sách nhà nước

d)

Thuế trực thu

15.

Sản xuất kinh doanh không có vai trò nào dưới đây

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

Phát triển văn hóa, xã hội

c)

Đem lại cuộc sống ấm no

d)

Hủy hoại môi trường

16.

Sản phẩm kinh doanh có vai trò

a)

Làm mất cân bằng xã hội

b)

Làm ra sản phẩm tinh thần cho con người

c)

Làm ra sản phẩm hàng hóa/ dịch vụ

d)

Làm giảm tỉ lệ sáng tạo của con

17.

Công ty cổ phần là doanh nghiệp được hình thành bằng vốn đóng góp của nhiều người, vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau được gọi là cổ phần. Người đóng góp cổ phần được gọi là

a)

Cổ đông

b)

Hội đồng quản trị

c)

Doanh nghiệp

d)

Giám đốc

18.

Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần tạo ra sản phẩm nhằm

a)

Đáp ứng nhu cầu của con người

b)

Duy trì tình trạng thất nghiệp

c)

Thúc đẩy khủng hoảng kinh tế

d)

Kìm chế sự tăng trưởng

19.

Là tổ chức có tên riêng, có con dấu, có tài sản, có trụ sở giao dịch được thành lập hoặc đăng kí thành lập theo quy định của pháp luật nhằm mục đích kinh doanh thuộc mô hình kinh tế nào dưới đây

a)

Hợp tác xã

b)

Hộ tiêu dùng

c)

Doanh nghiệp

d)

Hộ Kinh doanh

20.

Em không đồng ý với ý kiến nào dưới đây khi nói về mô hình sản xuất kinh doanh hợp tác xã

a)

Tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau

b)

Tự chủ, tự chịu trách nhiệm, bình đẳng và dân chủ trong quản lí

c)

Các thành viên có quyền và nghĩa vụ, trách nhiệm như nhau

d)

Người đứng đầu phải chịu trách nhiệm thay các thành viên

21.

Doanh nghiệp được hình thành do sự đóng góp của nhiều người với vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau thuộc loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Hợp tác xã

b)

Công ty cổ phần.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn.Doanh nghiệp tư nhân.

22.

Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn dỗi vào

a)

cá độ bóng đá

b)

sản xuất kinh doanh.

c)

lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

d)

các dịch vụ đỏ đen

23.

Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

một phía.

b)

tạm thời.

c)

cưỡng chế.

d)

bắt buộc

24.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội .

b)

Hạn chế bớt tiêu dùng.

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

d)

Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.

25.

Việc gửi tiền nhàn rỗi vào ngân hàng sẽ mang lại cho người gửi

a)

một khoản tiền lãi.

b)

thay thế một khoản nợ

c)

nhận được sự ưu đãi.

d)

Thúc đẩy sản xuất, lưu thông,

26.

Khi tham gia dịch vụ tín dụng, người vay phải trả đủ tiền gốc và tiền lãi

a)

bằng tiềm lực

b)

bằng khả năng

c)

vô thời hạn

d)

Vô điều kiện

27.

Hình thức tín dụng nào Nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng tiêu dùng

28.

Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa?

a)

Tín dụng thương mại.

b)

Tín dụng tư nhân

c)

Tín dụng nhà nước

d)

Tín dụng tiêu dùng

29.

Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ t tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng

a)

cá nhân

b)

tiêu dùng

c)

doanh nghiệp

d)

ngân hàng.

30.

Khi tham gia hoạt động tín dụng, người vay vốn cần sử dụng nguồn vốn vay đúng mục đích, có hiệu quả và phải thực hiện nghĩa vụ nào dưới đây?

a)

Hoàn trả nợ gốc, lãi đúng hạn.

b)

Sử dụng nguồn vốn linh hoạt.

c)

Đầu tư vào lĩnh vực của người cho vay.

d)

Chuyển giao công nghệ cho mọi người

31.

Đặc điểm của tín dụng là người cho vay nhường quyền sử dụng nguồn vốn cho người vay trong một thời gian nhất định mà không.

a)

giao quyển thế chấp.

b)

giao định mức tiền gửi

c)

giao quyền sở hữu

d)

giao người bảo lãnh

32.

Khách hàng sử dụng dịch vụ tín dụng bằng hình thức vay thế chấp được ngân hàng chấp nhận khi nào

a)

Đã có tài sản thế chấp ở ngân hàng khác.

b)

Được ngân hàng bảo lãnh bằng tài sản cố định.

c)

Người vay phải có tài sản thế chấp

d)

Cam kết trả nợ bằng lợi nhuận kinh doanh

33.

Đặc điểm của vay tín chấp là dựa hoàn toàn vào uy tín của người vay, thủ tục đơn giản. kỳ hạn ngắn, số tiền vay ít nhưng

a)

lãi suất tương đối thấp

b)

lãi suất khá cao

c)

Phải trả một lần

d)

Không phải trả lãi định kỳ

34.

Một trong những tác dụng của việc lập và thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân là giúp cho mỗi người duy trì được

a)

thói quen chi tiêu lãng phí.

b)

thâm hụt nợ nần thường xuyên

c)

Chi tiêu tài chính lành mạnh

d)

Thu chi tài chính bất hợp pháp

35.

Kế hoạch tài chính cá nhân là bản kế hoạch thu chi giúp mỗi người quản lý t của

a)

mọi người

b)

Cá nhân

c)

Tập thể

d)

Nhiều người

36.

Trong suốt năm học lớp 10, bạn M dã tiết kiệm được 1.5 triệu đồng để tham gia khóa bồi dưỡng tiếng Anh trong dịp hè. Việc tiết kiệm trên của bạn M là loại kế hoạch tài chính cá nhân

a)

trung hạn

b)

ít hạn

c)

ngắn hạn.

d)

dài hạn

37.

Để lập kế hoạch tài chính cá nhân cần thực hiện mấy bước cơ bản

a)

1 bước

b)

4 bước

c)

3 bước

d)

2 bước

38.

Việc làm nào sau đây không đúng với việc lập kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

Duy trì chi tiêu tài chính lành mạnh.

b)

Tiêu sài lãng phí vượt mức cần thiết

c)

Cân đối chi tiêu theo tài chính cá nhân

d)

Thực hành tiết kiệm theo kế hoạch

39.

Việc làm nào sau đây là thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn của B

a)

B tiết kiệm tiền trong vòng 1 tháng để mua quần áo

b)

Trong 4 tháng B đã để dành đủ tiền để mua điện thoại

c)

B để dành 3 triệu đồng trong vòng 2 tháng để đi du lịch.

d)

B sử dụng tiền tiết kiệm từ rất lâu để mua máy tính

40.

Việc làm nào sau đây là thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn

a)

Tiết kiệm tiền trong vòng 7 tháng để mua quần áo.

b)

Trong 9 tháng đã để dành đủ tiền để mua điện thoại.

c)

Sử dụng tiền tiết kiệm từ rất lâu để tiêu sài.

d)

Để dành 3 triệu đồng trong vòng 2 tháng để đi du lịch