wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bai 7 pldc

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là một loại tội phạm?

a)

Tội phạm ít nguy hiểm

b)

Tội phạm nguy hiểm nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng

d)

Tội phạm nguy hiểm nghiêm trọng

2.

Phân loại tội phạm theo tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội của hành vi phạm tội thì tội phạm có mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Đâu là lỗi của tội phạm?

a)

Lỗi cố ý vì quá tự tin

b)

Lỗi cố ý do cẩu thả

c)

Lỗi cố ý gián tiếp

d)

Lỗi vô ý gián tiếp

4.

Nội dung nào đúng khi nói về tội phạm?

a)

Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự và các ngành luật có liên quan

b)

Tội phạm do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thực hiện

c)

Tội phạm là hành vi có lỗi cố ý hoặc vô ý

d)

Tội phạm là hành vi vi phạm pháp luật hành chính

5.

Đâu là đặc điểm của tội phạm?

a)

Tính cá nhân

b)

Tính chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Tính trái pháp luật

d)

Tính có lỗi

6.

Thực hiện một hành vi gây thiệt hại nghiêm trọng là tội phạm.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

7.

Phạm tội với lỗi vô ý có thể phải chịu TNHS.

a)

Nhận định Sai

b)

Nhận định Đúng

8.

Người mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi có thể chịu TNHS khi người đại diện của họ đồng ý nhận tội

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

9.

Chỉ có cá nhân mới là chủ thể của tội phạm.

a)

Nhận định Sai

b)

Nhận định Đúng

10.

Người dưới 16 tuổi không phải chịu trách nhiệm hình sự khi phạm tội.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

11.

Mặt khách quan của tội phạm là mặt bên ngoài của tội phạm, bao gồm những dấu hiệu lỗi, động cơ, mục đích phạm tội.

a)

Nhận định Sai

b)

Nhận định Đúng

12.

Có 4 dấu hiệu để cấu thành tội phạm: chủ thể, khách thể, chủ quan và lỗi

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

13.

Thực hiện một hành vi trái pháp luật hình sự là tội phạm.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

14.

Khách thể của tội phạm là quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm phạm.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

15.

Lỗi là dấu hiệu bắt buộc để cấu thành tội phạm.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

16.

Đâu là nhận định đúng?

a)

Đồng phạm là trường hợp có hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm. Người đồng phạm bao gồm người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức.

b)

Đồng phạm là trường hợp có hai người trở lên cùng phạm một tội được quy định trong BLHS.

c)

Đồng phạm là trường hợp phạm tội có tổ chức và phạm tội có tính tập thể

d)

Đồng phạm là trường hợp có ít nhất hai người trở lên cố ý cùng thực hiện một tội phạm. Người đồng phạm phải chịu TNHS như nhau.

17.

Phạm tội chưa đạt là:

a)

giai đoạn mà người phạm tội đã thực hiện hành vi phạm tội

b)

giai đoạn mà người phạm tội có thực hiện hành vi phạm tội, nhưng không thực hiện được đến cùng do những cản trở khách quan.

c)

giai đoạn mà người phạm tội có thực hiện hành vi phạm tội, nhưng không thực hiện được đến cùng do tự ý chấm dứt.

d)

giai đoạn mà người phạm tội không thực hiện hành vi phạm tội và không thực hiện được đến cùng do những cản trở khách quan.

18.

Trường hợp nào được loại trừ trách nhiệm hình sự?

a)

Sự kiện bất ngờ, tình thế cấp thiết, phạm tội chưa đạt

b)

Sự kiện bất ngờ, tình thế cấp thiết, đồng phạm

c)

Sự kiện bất ngờ, tình thế cấp thiết, chuẩn bị phạm tội

d)

Sự kiện bất ngờ, tình thế cấp thiết, phòng vệ chính đáng

19.

Nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là gì?

a)

Nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là không thực hiện được tội phạm đến cùng do khách quan, tuy không có gì ngăn cản

b)

Nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là là tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng, do có gì ngăn cản

c)

Nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng, tuy không có gì ngăn cản. Người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội được miễn trách nhiệm hình sự về tội định phạm.

d)

Nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng, tuy không có gì ngăn cản. Người tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự về tội định phạm.

20.

Chuẩn bị phạm tội là:

a)

chuẩn bị phạm tội là tìm kiếm, sửa soạn công cụ, phương tiện hoặc tạo ra những điều kiện khác để thực hiện tội phạm

b)

chuẩn bị phạm tội: sửa soạn công cụ, phương tiện thực hiện tội phạm cho đến cùng

c)

chuẩn bị phạm tội là nãy sinh ý tưởng phạm tội

d)

chuẩn bị phạm tội là tìm kiếm, sửa soạn công cụ, phương tiện sau đó không phạm tội do bị ngăn cản

21.

Tội phạm hoàn thành là gì?

a)

Tội phạm hoàn thành là giai đoạn hành vi phạm tội đã đủ yếu tố cấu thành tội phạm

b)

Tội phạm hoàn thành là giai đoạn người phạm tội thực hiện được mục đích

c)

Tội phạm hoàn thành là giai đoạn hành vi phạm tội đã hoàn thành và mục đích của người phạm tội đã thực hiện

d)

Tội phạm hoàn thành là giai đoạn hành vi phạm tội đã đủ yếu thành tội phạm, tuy nhiên phải xảy ra thiệt hại nghiêm trọng

22.

Nhận định nào đúng?

a)

A. Mức án tối đa đối với một hành vi phạm tội là 20 năm tù giam

b)

B. Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng thì chịu mức hình phạt cao nhất là chung thân

c)

C. Người trên 75 tuổi thì không áp dụng hình phạt chung thân hoặc tử hình

d)

D. Phụ nữ đang mang thai thì không áp dụng hình phạt tử hình

23.

Loại chế tài nào sau đây KHÔNG áp dụng đối với pháp nhân thương mại?

a)

A. Tù có thời hạn

b)

B. Đình chỉ hoạt động có thời hạn

c)

C. Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

d)

D. Phạt tiền

24.

Hình phạt là biện pháp pháp lý mà nhà nước dự kiến áp dụng đối với:

a)

A. cá nhân hoặc pháp nhân thương mại phạm tội

b)

B. cá nhân vi phạm pháp luật dân sự

c)

C. các tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính

d)

D. cán bộ, công chức, người lao động, học sinh, sinh viên vi phạm kỷ luật

25.

Nhận định nào đúng?

a)

A. Người bị kết án tù chung thân, lần đầu được giảm xuống 25 năm tù và dù được giảm nhiều lần cũng phải bảo đảm thời hạn thực tế chấp hành hình phạt là 20 năm.

b)

B. Trường hợp người bị kết án về nhiều tội trong đó có tội bị kết án phạt tù chung thân thì Tòa án chỉ xét giảm lần đầu xuống 30 năm tù sau khi đã chấp hành được 15 năm tù và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo đảm thời gia

c)

Người bị kết án tù chung thân, lần đầu được giảm xuống 20 năm tù và dù được giảm nhiều lần cũng phải bảo đảm thời hạn thực tế chấp hành hình phạt là 15 năm.

d)

Trường hợp người bị kết án về nhiều tội trong đó có tội bị kết án phạt tù chung thân thì Tòa án chỉ xét giảm lần đầu xuống 25năm tù sau khi đã chấp hành được 15 năm tù và dù được giảm nhiều lần nhưng vẫn phải bảo đảm thời gian thực tế chấp hành là 20 năm

26.

Câu 5. Hình phạt tiền trong Luật hình sự là:

a)

hình phạt bổ sung

b)

hình phạt chính

c)

hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung

d)

biện pháp tư pháp khác

27.

Câu 6. Chế tài hình sự được áp dụng đối với?

a)

Tổ chức

b)

Cá nhân

c)

Cơ quan nhà nước

d)

Trường học

28.

Câu 7. Nhận định nào đúng?

a)

Thời gian đã chấp hành hình phạt để được xét giảm lần đầu là một phần ba thời hạn đối với hình phạt cải tạo không giam giữ, hình phạt tù có thời hạn, 12 năm đối với tù chung thân.

b)

Thời gian đã chấp hành hình phạt để được xét giảm lần đầu là hai phần ba thời hạn đối với hình phạt cải tạo không giam giữ, hình phạt tù có thời hạn, 12 năm đối với tù chung thân.

c)

Thời gian đã chấp hành hình phạt để được xét giảm lần đầu là một phần ba thời hạn đối với hình phạt cải tạo không giam giữ, hình phạt tù có thời hạn, 15 năm đối với tù chung thân.

d)

Thời gian đã chấp hành hình phạt để được xét giảm lần đầu là một phần ba thời hạn đối với hình phạt cải tạo không giam giữ, hình phạt tù có thời hạn, 18 năm

29.

Cải tạo không giam giữ là:

a)

biện pháp tư pháp khác

b)

biện pháp xử phạt hành chính

c)

hình phạt chính

d)

hình phạt bổ sung

30.

Nhận định nào đúng?

a)

Mức hình phạt cao nhất đối với người dưới 14 tuổi phạm tội là 12 năm tù giam

b)

Phụ nữ đang nuôi con thì không bị áp dụng hình phạt tử hình khi phạm tội

c)

Mức hình phạt cao nhất đối với người dưới 18 tuổi phạm tội là 18 năm tù giam

d)

Mức hình phạt cao nhất đối với người dưới 16 tuổi phạm tội là 15 năm tù giam

31.

Đối với mỗi tội phạm, kèm theo hình phạt chính có thể tuyên:

a)

một hình phạt bổ sung

b)

nhiều hình phạt bổ sung

c)

không áp dụng hình phạt bổ sung nào

d)

thêm một hình phạt chính

32.

Chế tài nào sau đây luôn là chế tài hình sự?

a)

Tù có thời hạn

b)

Phạt tiền

c)

Cảnh cáo

d)

Bồi thường thiệt hại

33.

Nhận định nào đúng?

a)

Hình phạt tử hình chỉ áp dụng cho nam giới

b)

Hình phạt trục xuất chỉ áp dụng cho người nước ngoài

c)

Người dưới 16 tuổi không phải chịu trách nhiệm hình sự khi phạm tội

d)

Người nào dưới 18 tuổi thì không chịu hình phạt

34.

Người có chức vụ, quyền hạn KHÔNG bị cấm việc nào sau đây?

a)

Nhận tiền của nhân dân để nhanh chóng giải quyết công việc cho dân

b)

Sử dụng trái phép thông tin của cơ quan, tổ chức, đơn vị

c)

Nhũng nhiễu trong giải quyết công việc

d)

Hưởng lương từ ngân sách nhà nước

35.

Người có chức vụ, quyền hạn KHÔNG được nhận quà tặng nào dưới đây của tổ chức, cá nhân có liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình?

a)

Từ 5 trăm nghìn đồng trở lên

b)

Từ 2 triệu đồng trở lên

c)

Từ 10 triệu đồng trở lên

d)

Tuyệt đối không được nhận.

36.

Đâu là nhận định Đúng?

a)

Tội phạm về tham nhũng có thể được thực hiện với lỗi vô ý

b)

Tội phạm về ma tuý luôn luôn có lỗi cố ý

c)

Tội phạm về ma tuý và tham nhũng luôn được thực hiện với lỗi cố ý

d)

Tội phạm về ma tuý có thể thực hiện với lỗi cố ý hoặc vô ý

37.

Tài sản tham nhũng KHÔNG là tài sản nào sau đây?

a)

Tài sản do tham ô mà có

b)

Tài sản có được từ hành vi tham nhũng, có nguồn gốc từ hành vi tham nhũng

c)

Tài sản do nhận hối lộ mà có

d)

Tài sản từ thu nhập của cán bộ, công chức

38.

Đâu là khách thể của tội phạm về tham nhũng:

a)

Hoạt động đúng đắn của cơ quan, cá nhân có thẩm quyền được nhà nước giao nhiệm vụ trong thực hiện nhiệm vụ, thực thi công vụ

b)

Hoạt động đúng đắn của cá nhân, tổ chức

c)

Hoạt động sai trái của cơ quan, cá nhân có thẩm quyền được nhà nước giao nhiệm vụ rong thực hiện nhiệm vụ, thực thi công vụ

d)

Hoạt động của cán bộ, công chức có thẩm quyền trong tất cả quan hệ xã hội

39.

Chủ thể của tội lợi dụng chức vụ, quyền hạn có thể là ai?

a)

Cán bộ, công chức

b)

Doanh nghiệp tư nhân

c)

Học sinh, sinh viên

d)

Bất kỳ cá nhân, tổ chức nào

40.

Hành vi người có chức vụ, quyền hạn nhận tiền, sửa điểm thi là hành vi nào trong số các hành vi sau đây?

a)

Gian lận trong thi cử

b)

Đưa hối lộ

c)

Tiêu cực

d)

Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi.

41.

Câu 7. Hành vi người có chức vụ, quyền hạn nhận tiền, sửa điểm thi là hành vi nào trong số các hành vi sau đây?

a)

A. Gian lận trong thi cử

b)

B. Đưa hối lộ

c)

C. Tiêu cực

d)

D. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn trong khi thi hành nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi.

42.

Câu 8. Có bao nhiêu Tội phạm tham nhũng trong Bộ luật Hình sự năm 2015, sđbs năm 2017?

a)

A. 03 Tội phạm

b)

B. 05 Tội phạm

c)

C. 07 Tội phạm

d)

D. 12 Tội phạm

43.

Câu 9. Mức hình phạt cao nhất của tội phạm về ma tuý có thể là:

a)

Chung thân

b)

Tử hình

c)

Tù có thời hạn

d)

Không chịu hình phạt

44.

Câu 10. Trong số những hành vi sau đây, hành vi nào KHÔNG phải hành vi tham nhũng?

a)

A. Giả mạo trong công tác vì vụ lợi

b)

B. Công chức lừa đảo chiếm đoạt tải sản

c)

C. Công chức nhũng nhiễu vì vụ lợi

d)

D. Lợi dụng chức vụ, quyền hạn sử dụng trái phép tài sản công vì vụ lợi.

45.

Câu 11. Khách thể của tội phạm về ma tuý là:

a)

A. Tính mạng con người

b)

B. Hoạt động quản lý các chất ma túy của Nhà nước

c)

C. Sự gây nghiện cho con người

d)

D. Chất ma tuý

46.

Câu 12. Đâu KHÔNG phải là Tội phạm:

a)

A. Sử dụng trái phép ma tuý

b)

B. Vận chuyển trái phép ma tuý

c)

C. Tàng trữ trái phép ma tuý

d)

D. Buôn bán trái phép ma tuý

47.

Câu 13. Cán bộ, công chức phát hiện hành vi tham nhũng trong cơ quan, tổ chức, đơn vị mình thì phải xử lý như thế nào?

a)

Đưa tiền cho cơ quan thanh tra nhà nước nhằm che giấu tội phạm

b)

Tố cáo với cơ quan có thẩm quyền

c)

Khuyên không nên tham nhũng nữa và giúp đồng nghiệp che giấu

d)

Cả ba phương án trên.

48.

Hành vi tham nhũng có thể xảy ra ở đâu?

a)

Trong cơ quan, tổ chức của nhà nước

b)

Trong cơ quan, tổ chức, đơn vị khu vực nhà nước và doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước

c)

Trong cơ quan nhà nước và doanh nghiệp nhà nước

d)

Trong doanh nghiệp, tổ chức khu vực ngoài nhà nước

49.

Tội phạm nặng nhất là:

a)

Tội giết người

b)

Tội tham nhũng

c)

Tội phản bội Tổ quốc

d)

Tội hiếp dâm

50.

Tố tụng hình sự là mô hình của Tố tụng dân sự.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

51.

Viện kiểm sát là cơ quan tiến hành điều tra vụ án hình sự.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

52.

Chỉ người nào phạm một tội trong TTHS mới có thể bị đưa ra xét xử.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

53.

Chỉ có Quan hệ pháp luật (QHPL) tố tụng hình sự (TTHS) mới mang tính quyền lực nhà nước.

a)

Nhận định Đúng

b)

Nhận định Sai

54.

Nguyên tắc “Bảo đảm quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo” là nguyên tắc đặc thù mà chỉ Luật TTHS mới có.

a)

D

b)

S

55.

Khởi tố vụ án chỉ có trong TTHS.

a)

D

b)

S

56.

Xét xử vụ án hình sự là ra quyết định tuyên phạt người phạm tội.

a)

D

b)

S

57.

Thẩm quyền xét xử chỉ thuộc về Toà án.

a)

D

b)

S

58.

Thủ tục TTHS theo trình tự bao gồm: Điều tra – Khởi tố - Truy tố - Xét xử.

a)

d

b)

s

59.

Xét xử vụ án hình sự gồm: xét xử sơ thẩm và Giám đốc thẩm.

a)

d

b)

s