Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

2.

Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng rất lớn.

d)

D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng

3.

Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là

a)

vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.

b)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

c)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

d)

dòng tiền đầu tư ra nước ngoài tăng ngày càng nhanh.

4.

Đặc trưng của các công ti xuyên quốc gia là

a)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.

b)

quốc tế hóa, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu

c)

thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.

d)

thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế. 

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti xuyên quốc gia?

a)

Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau

b)

Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn.

.

c)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước

6.

Sự phát triển của Thương mại Thế giới là động lực chính của

a)

thay đổi cơ cấu ngành sản xuất

b)

tăng trưởng kinh tế các quốc gia.

c)

phân bố sản xuất trong một nước

d)

tăng năng suất lao động cá nhân.

7.

: Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

B. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

D. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

c)

C. Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

A. Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

8.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ

b)

Ca-na-đa

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ

9.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?

a)

1963.

b)

1973

c)

1983

d)

1993

10.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

11.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957?

a)

A. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Áo, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

.

b)

B. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

c)

C. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Ba Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

D. Pháp, CHLB Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Na Uy, Lúc-xăm-bua

12.

Mục tiêu của EU là

a)

A. tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.

b)

B. xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.

c)

C. cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.

d)

D. góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

C. Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

d)

D. Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

14.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

b)

cư trú và dịch vụ kiểm toán

c)

cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc

15.

Tự do lưu thông hàng hóa là

a)

A. tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

.

b)

B. tự do đối với các dịch vụ vận tải, du lịch.

c)

C. Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán.

d)

D. Hàng hóa các nước không thuế giá trị gia tăng

16.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

17.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong

a)

sản xuât ô tô thế giới

b)

viện trợ phát triển thế giới

c)

xuất khẩu của thế giới

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới.

18.

: Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu.                                   

b)

B. bảo vệ môi trường sông, hồ.

c)

C. phòng chống các thiên tai.     

d)

    D. sử dụng hợp lí tài nguyên

19.

Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

20.

Cơ quan điều hành ở EU là

a)

Hội đồng châu Âu

b)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

c)

. Ủy ban châu Âu

d)

Nghị viện châu Âu

.

21.

Cơ quan có vai trò tư vấn ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

. Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

22.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?

a)

. Cơ quan kiểm toán

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu Âu

d)

. Tòa án châu Âu

23.

Tự do di chuyển trong EU không bao gồm tự do

a)

đi lại

b)

cư trú

c)

chọn nơi làm việc

d)

thông tin liên lạc

24.

Ý nghĩa to lớn của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là

a)

thuận lợi cho lưu thông hàng hóa

b)

giảm chi phí về cước phí vận tải

c)

tạo thống nhất về thể chế chính trị

d)

dễ dàng tìm việc làm ở nước khác

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng ơ-rô) của EU?

a)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

b)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

c)

Tác động đến tiền tệ các nước khác

d)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung.

26.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã

a)

. kí kết các hiệp định thương mại tự do

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của EU?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

b)

EU là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển

c)

Không cổ động cho hoạt động tự do buôn bán thế giới

d)

Các nước đã bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau.

28.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của EU?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt.

b)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

c)

Dùng đồng tiền chung của EU

d)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

29.

: Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

phía đông nam châu Á

b)

giáp với Đại Tây Dương

c)

giáp lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

phía bắc nước Nhật Bản

30.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu vực xích đạo

b)

vùng nội chí tuyến

c)

khu vực gió mùa

d)

phạm vi bán cầu Bắc

31.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

32.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi

b)

hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.

c)

nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ

d)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

33.

Điểm giống nhau về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

a)

. khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng

34.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo.

b)

các dãy núi.

c)

. các đồng bằng.

d)

đảo, quần đảo.

35.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

mùa đông lạnh

b)

mùa hạ mưa.

c)

các đồng bằng

.

d)

đảo, quần đảo

36.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.         

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

37.

Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

b)

cận xích đạo, xích đạo.

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới

38.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

b)

cận xích đạo, xích đạo

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới

39.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á không phải chủ yếu là

a)

khí hậu nóng ẩm

b)

đất trồng đa dạng

c)

sông ngòi dày đặc

d)

địa hình nhiều núi

40.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.               

b)

B. cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.

c)

C. mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.          

d)

D. kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

A. Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.

b)

B. Nằm trong vành đai sinh khoáng lớn của Trái Đất.

c)

D. ít chịu các thiên tai như động đất, sóng thần.

d)

C. Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn.

42.

Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do

a)

nằm trong vành đai sinh khoáng

b)

hầu hết các nước đều giáp biển

c)

có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn

d)

nhiệt độ trung bình cao quanh năm

43.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.         

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam

44.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

45.

: Đông Nam Á có

a)

số dân đông, mật độ dân số cao

b)

mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

nhập cư ít, lao động chủ yếu già

d)

xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng

d)

. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm

47.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

A. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.

b)

B. công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.

c)

C. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.

d)

D. nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.

48.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hóa

b)

quá trình đô thị hóa.

c)

xu hướng toàn cầu hóa

d)

xu hướng khu vực hóa

49.

Tây Nam Á

a)

nằm ở tây nam châu Á.

b)

giáp Đông Á và Tây Á.

c)

liền kề đất liền châu Phi.

d)

giáp Thái Bình Dương.

50.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

       

C. Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.                

b)

D. Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

c)

A. Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.            

d)

B. Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

51.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

b)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

c)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

d)

. nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.          

52.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm

b)

dầu mỏ và khí đốt.

.

c)

atimoan và đồng.

d)

apatit và than đá.

53.

Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực là

a)

A. lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.

b)

B. ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường, mía.

c)

C. lúa mì, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.

d)

D. lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường.

54.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.          

b)

B. tạo giống mới năng suất cao

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì

d)

chống xói mòn bạc màu đất

55.

: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

quặng sắt và crôm.

b)

dầu mỏ và khí đốt.  

c)

atimoan và đồng.

d)

atimoan và đồng.

apatit và than đá.

56.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích

b)

ven Địa Trung Hải.        

c)

hai bên bờ Biển Đỏ.

d)

tại các hoang mạc.