wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I - KHTN 7

Total questions: 138

Worksheet time: 7hrs 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và neutron.

b)

neutron và electron.

c)

proton và neutron.

d)

electron, proton và neutron

2.

Câu 2. Trong nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

electron.  

b)

neutron.

c)

electron và neutro

d)

proton và electron.

3.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron.

c)

số hạt electron = số hạt proton.

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron.

4.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là:

a)

23

b)

24

c)

43

d)

34

5.

Nguyên tử Y có 16 proton, số electron lớp ngoài cùng của Y là

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

6.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 52. Biết số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 16. Số hạt neutron của nguyên tử X là

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

7.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 28. Biết số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 4. Số hạt electron của nguyên tử X là

a)

8

b)

9

c)

11

d)

16

8.

Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có cùng

a)

số neutron trong hạt nhân.

b)

số proton trong hạt nhân.

c)

số electron trong hạt nhân

d)

số proton và số neutron trong hạt nhân.

9.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

b)

Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

c)

Điện tích hạt nhân 11+, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron.

d)

Điện tích hạt nhân 11+, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron.

10.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại kiềm?

a)

Mg, Ca, Sr, Ba

b)

F, Cl, Br, I.

c)

He, Ne, Ar, Kr.

d)

Li, Na, K, Rb

11.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại kiềm thổ

a)

Mg, Ca, Sr, Ba

b)

F, Cl, Br, I.

c)

He, Ne, Ar, Kr.

d)

Li, Na, K, Rb

12.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim

a)

Mg, Ca, Sr, Ba

b)

F, Cl, Br, I.

c)

He, Ne, Ar, Kr.

d)

Li, Na, K, Rb

13.

Nguyên tử của nguyên tố X có 2 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 3 electron. Vị trí của nguyên tố X là

a)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA. 

c)

thuộc chu kỳ 2, nhóm IIIA.

d)

thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA.

14.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc:

a)

nguyên tử khối tăng dần.

b)

tính kim loại tăng dần.

c)

điện tích hạt nhân tăng dần

d)

tính phi kim tăng dần.

15.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

a)

G

b)

KG

c)

AMU

d)

UMA

16.

Giá trị " 6" được gọi là

a)

kí hiệu hoá học

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Khối lượng nguyên tử

d)

Tên nguyên tố

17.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Cách biểu diễn 4H có nghĩa là:

a)

4 nguyên tử helium.     

b)

4 nguyên tử hydrogen

c)

4 nguyên tố hydrogen.

d)

4 nguyên tố helium.

19.

Nguyên tử có 12 electron ở lớp vỏ. Hỏi trong hạt nhân có bao nhiêu hạt mang điện?

a)

12

b)

24

c)

6

d)

48

20.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

(a)  

21.

Cấu tạo lớp vỏ electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

2/8/2

b)

2/8/1

c)

2/8

d)

2/9

22.

Cách viết biểu diễn 5 nguyên tử nitrogen là

a)

5n

b)

5N25N_2  

c)

5N

d)

5Ni

23.

Kí hiệu hóa học của Sodium là

(a)  

24.

Tên của nguyên tố B là

(a)  

25.

Tên gọi của nguyên tố Cl là

(a)  

26.

Nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất trong cơ thể là

a)

O

b)

Si

c)

P

d)

N

27.

Nguyên tố X có 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng, nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

13

d)

23

28.

Nguyên tố R nằm ở ô số 19 trong bảng tuần hoàn, vị trí của nguyên tố R là

a)

chu kì 4, nhóm IA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 2, nhóm IA

d)

chu kì 4, nhóm IIA

29.

Nguyên tố N nằm ở chu kì 2, nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Nguyên tố có Z = 10, hỏi nguyên tố có bao nhiêu lớp electron?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

31.

Nguyên tố được nhà giả kim Hennig Brand tìm ra khi chưng cất nước tiểu là

a)

Sulfur

b)

Phosphorus

c)

Sodium

d)

Potassium

32.

Chữ cái duy nhất không xuất hiện trong bảng tuần hoàn là

a)

A

b)

J

c)

Q

d)

W

33.

Nguyên tố được đặt theo tên vị thần mặt trời là

a)

hydrogen

b)

helium

c)

oxygen

d)

carbon

34.

Nguyên tố được sử dụng để xác định tuổi của cổ vật:

a)

carbon

b)

hydrogen

c)

iron

d)

copper

35.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

a)

electron và neutron

b)

electron và proton

c)

neutron và proton

d)

electron, neutron và proton

36.

Hạt nhân của nguyên tử Sodium có 11 proton. Số electron của nguyên tử Sodium là bao nhiêu?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

37.

Trong hạt nhân của nguyên tử, hạt nào không mang điện?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

cả 3 loại hạt trên

38.

Kí hiệu hoá học nào bị viết sai?

a)

Na

b)

mg

c)

F

d)

Al

e)

CL

39.

Biết nguyên tố X có khối lượng bằng 2 lần khối lượng nguyên tử của oxygen. Hỏi X là nguyên tố hoá học nào sau đây? (Cho O = 16, Na = 23, Mg = 24, S = 32, Ca = 40)

a)

Calcium

b)

Sulfur

c)

Sodium

d)

Magnesium

40.

Trong một nguyên tử

a)

số p = số n

b)

số e = số n

c)

số p = số e

d)

số e = số p + số n

41.

Cho thành phần các nguyên tử như sau: X(17p, 16n); Y(20p 19n); Z(17p, 15n); T(19p, 20n). Hỏi có bao nhiêu nguyên tố hoá học?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Cho sơ đồ nguyên tử sodium như hình bên. Số hạt proton, electron và số lớp electron của nguyên tử Sodium là bao nhiêu?

a)

Số p = 11, số e = 12, 3 lớp electron

b)

Số p = 11, số e = 11, 3 lớp electron

c)

Số p = 11, số e = 12, 4 lớp electron

d)

số p = 11, số e = 11, 4 lớp electron

43.

Nguyên tử Y gồm 6 proton và 6 neutron. Khối lượng nguyên tử Y là

a)

6 amu

b)

6 gam

c)

12 gam

d)

12 amu

44.

Nguyên tử X có tổng số hạt mang điện là 22. Số hạt proton trong hạt nhân nguyên tử X là

a)

22

b)

11

c)

10

d)

21

45.

Nguyên tử Sodium có 11 proton trong hạt nhân. Số electron ở lớp ngoài cùng của vỏ nguyên tử Sodium là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Kí hiệu hoá học của nguyên tố Copper, Sodium, Potassium, Iron lần lượt là

a)

CU, NA, K, FE

b)

Cu, Mg, S, Fe

c)

C, S, P, I

d)

Cu, Na, K, Fe

47.

Cho biết 4 nguyên tử magnesium nặng bằng 3 nguyên tử nguyên tố X. Cho biết tên nguyên tố X (Biết Mg = 24,Na = 23,S = 32, P = 31,N = 14)

a)

Sodium

b)

Sulfur

c)

Phosphorus

d)

Nitrogen

48.

Cho các nguyên tử với số proton và số neutron như sau

A(7p, 8n)             B(9p, 10n)             C(7p, 10n)             D(6p, 8n)

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố là

a)

A và B

b)

A và C

c)

B và D

d)

C và D

e)

B và C

49.

Nguyên tử nguyên tố X có 15 proton trong hạt nhân. Hỏi lớp electron ngoài cùng ở lớp vỏ của nguyên tử nguyên tố X có bao nhiêu e?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

50.

Nguyên tử có 12 electron ở lớp vỏ. Hỏi trong hạt nhân có bao nhiêu hạt mang điện?

a)

12

b)

24

c)

6

d)

48

51.

Cấu tạo lớp vỏ electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

2/8/2

b)

2/8/1

c)

2/8

d)

2/9

52.

Nguyên tố X có 3 lớp electron và 3 electron lớp ngoài cùng, nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

13

d)

23

53.

Nguyên tố R nằm ở ô số 19 trong bảng tuần hoàn, vị trí của nguyên tố R là

a)

chu kì 4, nhóm IA

b)

chu kì 3, nhóm IA

c)

chu kì 2, nhóm IA

d)

chu kì 4, nhóm IIA

54.

Nguyên tố N nằm ở chu kì 2, nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

55.

Nguyên tố có Z = 10, hỏi nguyên tố có bao nhiêu lớp electron?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

56.

Nguyên tử Y có 16 proton, số electron lớp ngoài cùng của Y là

a)

3

b)

4

c)

6

d)

5

57.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 52. Biết số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 16. Số hạt neutron của nguyên tử X là

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

58.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 28. Biết số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 4. Số hạt electron của nguyên tử X là

a)

8

b)

9

c)

11

d)

16

59.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 28. Biết số hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 4. Số hạt electron của nguyên tử X là

a)

8

b)

9

c)

11

d)

16

60.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại kiềm?

a)

Mg, Ca, Sr, Ba

b)

F, Cl, Br, I.

c)

He, Ne, Ar, Kr.

d)

Li, Na, K, Rb

61.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là kim loại kiềm thổ

a)

Mg, Ca, Sr, Ba

b)

F, Cl, Br, I.

c)

He, Ne, Ar, Kr.

d)

Li, Na, K, Rb

62.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố đều là phi kim

a)

Mg, Ca, Sr, Ba

b)

F, Cl, Br, I.

c)

He, Ne, Ar, Kr.

d)

Li, Na, K, Rb

63.

Giá trị " 6" được gọi là

a)

kí hiệu hoá học

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Khối lượng nguyên tử

d)

Tên nguyên tố

64.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Câu 1: Khẳng định nào dưới đây không đúng?

a)

A. Dự báo là kĩ năng cần thiết trong nghiên cứu khoa học tự nhiên.

b)

B. Dự báo là kĩ năng không cần thiết của người làm nghiên cứu

c)

C. Dự báo là dự đoán kĩ năng điều gì xảy ra dựa vào quan sát, kiến thức, suy luận của con người,... về các sự vật, hiện tượng

d)

D. Kĩ năng dự báo thường được sử dụng trong bước dự đoán của phương pháp tìm hiểu tự nhiên.

66.

Câu 2: "Trên cơ sở các số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng, nguyên nhân của hiện tượng đó" đó là kĩ năng nào?

a)

A. Kĩ năng quan sát, phân loại

b)

B. Kĩ năng liên kết tri thức

c)

C. Kĩ năng dự báo

d)

D. Kĩ năng đo

67.

Câu 3: Đơn chất là chất được tạo nên từ

a)

A. Một nguyên tố hóa học

b)

B. Hai nguyên tố hóa học

c)

C. Một nguyên tố kim loại có trong tự nhiên

d)

D. Hai nguyên tố phi kim có trong tự nhiên

68.

Câu 4: Hóa trị của nguyên tố S trọng hợp chất SO2SO_2  là

a)

A. II

b)

B. III

c)

C. IV

d)

D. VI

69.

Câu 5: Công thức hóa học của đơn chất carbon là

a)

A. Ca

b)

B. Cl2Cl_2  

c)

C. C

d)

D. Cs

70.

Câu 5*: Dãy các chất nào sau đây đều là đơn chất?

a)

Fe, Na, S

b)

Ca, H2O, SCa,\ H_2O,\ S

c)

P, Fe, HCL

d)

C, K, CaO

71.

Câu 6: Dãy các chất nào sau đây đều là đơn chất?

a)

A. Zn, Na, P

b)

B. CaO, H2OH_2O  , S

c)

C. N, Fe, HCL

d)

D. NaCl, K, CaO

72.

Câu 7: Hạt nhân nguyên tử tạo thành từ các hạt

a)

A. Hạt nhân và vỏ electron

b)

B. Proton và neutron

c)

C. Proton và electron

d)

D. Neutron và electron

73.

Câu 8: Một nguyên tử có 17 proton, 18 neutron. Khối lượng nguyên tử xấp xỉ bằng

a)

A. 11 amu

b)

B. 27 amu

c)

C. 22 amu

d)

D. 35 amu

74.

Câu 9*: Nguyên tố Bari có kí hiệu hóa học là

a)

Bi

b)

Sb

c)

B

d)

Ba

75.

Câu 9: Có 3 nguyên tử A (8 proton), B (9 proton), C (8 proton). Vậy có tất cả bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

76.

Câu 10: Nguyên tố canxi có kí hiệu hóa học là

a)

A. C

b)

B. Ca

c)

C. Ci

d)

D. Cx

77.

Câu 11: Một phân tử nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen, nước là

a)

A. Một hợp chất

b)

B. Một đơn chất

c)

C. Một hỗn hợp

d)

D. Một nguyên tố hóa học

78.

Câu 12: Phân tử

a)

A. Là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện

b)

B. Là hạt đại diện cho chất gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất

c)

C. Gồm tập hợp các nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân

d)

D. Do một loại nguyên tố hóa học tạo nên

79.

Câu 13: Trong hợp chất, nguyên tó Oxygen có hóa trị là bao nhiêu?

a)

A. IV

b)

B. III

c)

C. II

d)

D. I

80.

Câu 14: Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử?

a)

A. Các hạt mang điện tích âm (electron).

b)

B. Các neutron và hạt protron

c)

C. Các hạt neutron không mang điện

d)

D. Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong

81.

Câu 15: Trường hợp nào sau đây sử dụng kĩ năng phân loại?

a)

A. Quan sát các loài động vật có đặc điểm giống nhau rồi xếp chúng vào từng nhóm

b)

B. Nhìn bầu trời âm u và có vài chú chuồn chuồn bay là là trên mặt đất thì đoán được trời sắp mưa.

c)

C. Sử dụng cân đồng hồ để xác định khối lượng của một hộp bút

d)

D. Trình bày một vấn đề hoặc kết quả nghiên cứu trước tập thể

82.

Câu 15*: Các nguyên tố thuộc nhóm IIA là:

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Kim loại kiềm

83.

Câu 16: "Trên cơ sở các số liệu và phân tích số liệu, con người có thể đưa ra các dự báo hay dự đoán tính chất của sự vật, hiện tượng". Đó là kĩ năng

a)

A. Phân loại

b)

B. Liên kết

c)

C. Dự báo

d)

D. Đo

84.

Câu 16*: Dãy nguyên tố hóa học gồm các kim loại là

a)

Ba, C, O

b)

K, Na, S

c)

N, Cl, Mg

d)

K, Cu, Na

85.

Câu 17: Theo Ernest Rutherford, nguyên tử có các hạt proton

a)

A. Trong hạt nhân, mang điện tích âm

b)

B. Ngoài vỏ nguyên tử, mang điện tích âm

c)

C. Trong hạt nhân, mang điện tích dương

d)

D. Ngoài vỏ nguyên tử, mang điện tích dương

86.

Câu 17*: Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, oxygen, barium, sulfur. Kí hiệu của các nguyên tố trên lần lượt là

a)

H, Mg, Ba, Si

b)

H, O, Ba, S

c)

H2, Mn, O2, SiH_2,\ Mn,\ O_2,\ Si

d)

H2, O2, B, SH_2,\ O_2,\ B,\ S

87.

Câu 18: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

a)

A. 1/16 khối lượng nguyên tử oxygen

b)

B. 1/32 khối lượng nguyên tử sulfur

c)

C. 1/12 khối lượng nguyên tử carbon

d)

D. 1/10 khối lượng nguyên tử boron

88.

Câu 19: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử có cùng số

a)

A. Proton trong hạt nhân

b)

B. Neutron trong hạt nhân

c)

C. Electron trong hạt nhân

d)

D. Proton và số neutron trong hạt nhân

89.

Câu 20: Kí hiệu hóa học của kim loại calcium là

a)

A. Ca

b)

B. C

c)

C. Cu

d)

D. Cs

90.

Câu 21: Cơ sở để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn là

a)

A. Số điện tích hạt nhân của nguyên tử bằng nhau, có tính chất hóa học khác nhau và có cùng số hiệu nguyên tử

b)

B. Theo chiều giảm dần điện tích hạt nhân nguyên tử, tính chất hóa học của nguyên tố và có cùng số neutron trong nguyên tử

c)

C. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử, cùng số lớp electron trong nguyên tử và có tính chất hóa học khác nhau.

d)

D. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử, cùng số lớp electron trong nguyên tử và có tính chất hóa học tương tự nhau

91.

Câu 22: Các nguyên tố thuộc nhóm VIIA là

a)

A. Phi kim

b)

B. Kim loại

c)

C. Khí hiếm

d)

D. Kim loại kiềm

92.

Ca^u 22: Kho^ˊi lượng 1 pha^n tử Al2(SO4)3 coˊ giaˊ trị laˋCâu\ 22\cdot:\ Khối\ lượng\ 1\ phân\ tử\ Al_2\left(SO_4\right)_3\ có\ giá\ trị\ là

a)

342 gam

b)

243 amu

c)

342 amu

d)

134 amu

93.

Câu 23: Số chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học hiện nay là

a)

A. 5

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

94.

Câu 24: Dãy nguyên tố hóa học gồm các kim loại là

a)

A. Ba, C, O

b)

B. K, Na, S

c)

C. N, Cl, Mg

d)

D. K, Li, Na

95.

Câu 24*: Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?

a)

Na

b)

O

c)

Mg

d)

N

96.

Câu 25: Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, barium, silicon. Kí hiệu của các nguyên tố trên lần lượt là

a)

A. H, Mg, O2O_2  , Ba, Si

b)

B. H, Mg, O, Ba, Si

c)

C. H2H_2 , Mn, O2O_2 , Ba, Si

d)

D. H2H_2   , Mn, O2O_2  , Ba, S

97.

Câu 25*: Nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IVA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIIA

98.

Câu 26: Số thứ tự nhóm nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho ta biết

a)

A. Số lớp electron ngoài cùng

b)

B. Số proton trong hạt nhân

c)

C. Số neutron trong hạt nhân

d)

D. Số electron ở lớp ngoài cùng

99.

Câu 26*: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, các kim loại kiềm thường ở vị trí nào

a)

Đầu nhóm

b)

Cuối nhóm

c)

Đầu chu kì

d)

Cuối chu kì

100.

Câu 27: Đơn chất là chất được tạo nên từ

a)

A. Hai nguyên tố hóa học

b)

B. Một nguyên tố hóa học

c)

C. Một nguyên tử

d)

D. Hai nguyên tử

101.

Câu 27*: Một phân tử của hợp chất đường chứa 6 nguyên tử Carbon và 12 nguyên tử Hydrogen và 6 nguyên tử Oxygen. Công thức hóa học của hợp chất đó là

a)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

b)

3C2H6O23C_2H_6O_2

c)

6CH2O6CH_2O

d)

6C12H6O

102.

Câu 28: Liên kết cộng hóa trị được hình thành do

a)

A. Lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử

b)

B. Các cặp electron dùng chung

c)

C. Các đám mây electron

d)

D. Các electron hóa trị

103.

Ca^u 28: Cho CTHH ca caˊc hp chaˊt H2S, NH3, CH4. Hoˊa trị ca caˊc nguye^n to^ˊ S, N, C la^ˋn lượt laˋCâu\ 28:\ Cho\ CTHH\ của\ các\ hợp\ chát\ H_2S,\ NH_3,\ CH_4.\ Hóa\ trị\ của\ các\ nguyên\ tố\ S,\ N,\ C\ lần\ lượt\ là

a)

2, 3, 4

b)

II, III, IV

c)

III, II, IV

d)

IV, III, II

104.

Câu 29: Trong phân tử KCL (potassium chloride), nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

A. Cộng hóa trị

b)

B. Kim loại

c)

C. Phi kim

d)

D. ion

105.

Ca^u 29: Trong hp cha^ˊt N2O5thıˋ nguye^n to^ˊ N coˊ hoˊa trị laˋCâu\ 29:\ Trong\ hợp\ chất\ N_2O_5thì\ nguyên\ tố\ N\ có\ hóa\ trị\ là

a)

V

b)

VI

c)

III

d)

I

106.

Câu 30: Muối ăn (sodium chloride) được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học là Na (sodium) và Cl (chloride). Biết Na hóa trị I, Cl hóa trị I. Vậy công thức hóa học của muối ăn là

a)

A. NaCl

b)

B. Na2ClNa_2Cl  

c)

C. Na2Cl2Na_2Cl_2  

d)

D. NCL

107.

Câu 30*: Cho CTHH của một loại phân bón là KNO3KNO_3 công thức cho biết

a)

Phân tử được tạo nên từ nguyên tử KNO3KNO_3

b)

Phân tử được tạo nên từ 3 nguyên tử K, N và O

c)

Phân tử được tạo nên từ 3 nguyên tố K, N và O

d)

Phân tử được tạo nên từ 1 nguyên tử K, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử O

108.

Câu 31: Kĩ năng trong việc tiến hành thí nghiệm là

a)

A. Quan sát, đo

b)

B. Quan sát, đo, dự đoán, phân loại, liên hệ

c)

C. Đo, dự đoán, phân loại, liên hệ

d)

D. Quan sát, phân loại, liên hệ

109.

Câu 31: Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Mg (II) và là PO4(III)PO_4\left(III\right)

a)

Mg3 (PO4)2Mg_3\ \left(PO_4\right)_2

b)

Mg2(PO4)3Mg_2\left(PO_4\right)_3

c)

Mg(PO4)2Mg\left(PO_4\right)_2

d)

Mg3PO4Mg_3PO_4

110.

Câu 32: Đơn vị tính để tính khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế (đơn vị khối lượng nguyên tử) là

a)

A. gam

b)

B. Kilogam

c)

C. Amu

d)

D. Tấn

111.

Câu 32: Nguyên tử của nguyên tố Y có 17 proton trong hạt nhân nguyên tử số electron ở lớp ngoài cùng của Y là

a)

2

b)

7

c)

5

d)

8

112.

Câu 33: Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân?

a)

A. Electron

b)

B. Proton

c)

C. Neutron

d)

D. Neutron và electron

113.

Câu 34: Phần trăm khối lượng của S trong nguyên tử SO3SO_3

a)

50%

b)

25%

c)

40%

d)

70%

114.

Câu 34: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo?

a)

A. Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

B. Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử

c)

C. Chiều tăng dần của nguyên tử khối

d)

D. Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử

115.

Câu 35: Đơn chất là chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

116.

Câu 35: Dãy hợp chất cộng hóa trị là

a)

H2, N2, NaClH_2,\ N_2,\ NaCl

b)

H2, N2, O2H_2,\ N_2,\ O_2

c)

H2, K2S, O2H_2,\ K_2S,\ O_2

d)

MgO, N2, O2MgO,\ N_2,\ O_2

117.

Câu 36: Hạt đại diện cho chất là

a)

A. Nguyên tử

b)

B. Phân tử

c)

C. Electron

d)

D. Proton

118.

Câu 37: Trong chất cộng hóa trị thì hóa trị của nguyên tố bằng

a)

A. Số electron mà nguyên tử của nguyên tố đã góp chung để tạo ra liên kết

b)

B. Số proton mà nguyên tử của nguyên tố đã góp chung để tạo ra liên kết

c)

C. Số neutron mà nguyên tử của nguyên tố đã góp chung để tạo ra liên kết

d)

D. Số electron mà nguyên tử của nguyên tố đã nhường đi để tạo ra liên kết

119.

Câu 38: Trình tự các phương pháp tìm hiểu tự nhiên gồm các bước nào sau đây?

a)

A. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu; hình thành giả thuyết; lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; thực hiện kế hoạch; kết luận

b)

B. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu; lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; hình thành giả thuyết; thực hiện kế hoạch; kết luận

c)

C. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu; thực hiện kế hoạch; kết luận; hình thành giả thuyết; lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; thực hiện kế hoạch

d)

D. Quan sát và đặt câu hỏi nghiên cứu; thực hiện kế hoạch; hình thành giả thuyết; lập kế hoạch kiểm tra giả thuyết; kết luận

120.

Câu 39: Khối lượng của các hạt dưới nguyên tử (proton, neutron) được đo bằng đơn vị

a)

A. Gam

b)

B. Amu

c)

C. mL

d)

D. kg

121.

Câu 40: Silicon có ký hiệu hóa học là

a)

A. S

b)

B. Sn

c)

C. Si

d)

D. Sb

122.

Câu 41: Điều nào sau đây mô tả đầy đủ thông tin nhất về proton?

a)

A. Proton là một hạt vô cùng nhỏ và mang điện tích âm

b)

B. Proton là một hạt mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử

c)

C. Proton là một hạt không mang điện và được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử

d)

D. Proton là một hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử

123.

Câu 42: Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

a)

A. 1/16 khối lượng của nguyên tử oxyygen

b)

B. 1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur

c)

C. 1/12 khối lượng của nguyên tử carbon

d)

D. 1/10 khối lượng của nguyên tử boron

124.

Câu 43: Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?

a)

A. Na

b)

B. O

c)

C. Ca

d)

D. H

125.

Câu 44: Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Số...đặc trưng của một nguyên tố hóa học"

a)

A. Electron

b)

B. Proton

c)

C. Neutron

d)

D. Neutron và Electron

126.

Câu 45: Kí hiệu hóa học của kim loại calcium là

a)

A. Ca

b)

B. Zn

c)

C. Al

d)

D. C

127.

Câu 46: Nguyên tố hóa học là tập hợp nguyên tử cùng loại có

a)

A. Cùng số neutron trong hạt nhân

b)

B. Cùng số proton trong hạt nhân

c)

C. Cùng số electron trong hạt nhân

d)

D. Cùng số proton và số neutron trong hạt nhân

128.

Câu 47: Nhà khoa học nổi tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là

a)

A. Dimitri. I. Mendeleev

b)

B. Ernest Rutherford

c)

C. Niels Bohr

d)

D. John Dalton

129.

Câu 48: Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên hóa học?

a)

A. Nhóm IA

b)

B. Nhóm IVA

c)

C. Nhóm IIA

d)

D. Nhóm VIIA

130.

Câu 49: Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

A. Số proton trong nguyên tử

b)

B. Số neutron trong nguyên tử

c)

C. Số electron trong hạt nhân

d)

D. Số proton và neutron trong hạt nhân

131.

Câu 50: Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần các nguyên tố hóa học thường

a)

A. Ở đầu nhóm

b)

B. Ở cuối nhóm

c)

C. Ở đầu chu kì

d)

D. Ở cuối chu kì

132.

Câu 51: Một phân tử của hợp chất đường chứa sau nguyên tử carbon và mười hai nguyên tử hydrogen và sáu nguyên tử oxygen. Công thức hóa học của hợp chất đó là

a)

A. C6H12O6C_6H_{12}O_6  

b)

B. 3C2H6O23C_2H_6O_2  

c)

C. 6CH2O6CH_2O  

d)

D. 6C12H6O

133.

Câu 52: Trong hợp chất H2SH_2S  (biết S có hóa trị II), kết luận nào sau đây đúng?

a)

A. Tích của hóa trị và chỉ số của nguyên tố H lớn hơn tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố S.

b)

B. Tích của hóa trị và chỉ số của nguyên tố H nhỏ hơn tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố S.

c)

C. Tích của hóa trị và chỉ số của nguyên tố H bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố S.

d)

D. Tích của hóa trị và chỉ số của nguyên tố H gần bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố S.

134.

Câu 53: Trong hợp chất N2O5N_2O_5  thì nguyên tố N có hóa trị là

a)

A. V

b)

B. VI

c)

C. III

d)

D.I

135.

Câu 54: Cho CTHH của muối ăn là NaCl, công thức cho biết

a)

A. Muối ăn được tạo nên từ nguyên tử NaCl

b)

B. Muối ăn được tạo nên từ 2 nguyên tử N và C

c)

C. Muối ăn được tạo nên từ 2 nguyên tố Sodium và Chlorine

d)

D. Muối ăn được tạo nên từ 4 nguyên tố Sodium và Chlorine

136.

Câu 55: Sử dụng bảng tuần hoàn và cho biết nhóm nguyên tố kim loại là

a)

A. O, S, Cl

b)

B. Na, P, K

c)

C. Mg, H, O

d)

D. Ba, Fe, k

137.

Câu 56: Một nguyên tố hóa học có 12 proton, nguyên tố đó là

a)

A. C

b)

B. Na

c)

C. Mg

d)

D. Fe

138.

Câu 57: Con người và động, thực vật cần loại khí nào để duy trì hô hấp?

a)

A. Khí nitrogen

b)

B. Khí oxygen

c)

C. Khí carbon dioxide

d)

D. Khí hydrogen