wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

42 - 85 PLĐC

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

người nào sau đây không phải là hàng thừa kế theo pháp luật của người chết?

a)

Vợ

b)

Con dâu

c)

Con nuôi

d)

Chồng

2.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Con dâu thuộc hàng thừa kế thứ 2 của người chết

b)

Cháu ngoại của người chết thuộc bảng thừa kế thứ 2

c)

con ngoài không nằm trong bảng thừa kế

d)

3 câu còn lại là sai (trong ảnh k có câu D)

3.

chọn cụm từ thích hợp điền vào ô trống: Doanh nghiệp là ... có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch được đăng ký thành lập theo quy định của Pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

a)

Tổ chức kinh tế - xã hội

b)

Nhóm người

c)

Tổ chức kinh tế

d)

Tổ chức

4.

tổ chức nào sau đây là doanh nghiệp?

a)

Nhà xuất bản Chính trị quốc gia Sự Thật

b)

Công ty cổ phần phân bón Bình Điền

c)

Đài truyền hình Việt Nam

d)

Bệnh viên chợ rẫy

5.

Doanh nghiệp là?

a)

tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch được đăng ký thành lập theo quy định của Pháp luật nhằm mục đích kinh doanh

b)

tổ chức có tên riêng, có trụ sở giao dịch, được đăng ký thành lập theo quy định của Pháp luật

c)

tổ chức có tên riêng, có tài sản, được đăng ký thành lập theo quy định của Pháp luật

d)

tổ chức có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch, nhằm mục đích kinh doanh

6.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào ô trống: Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do .... làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp

a)

Một hộ gia đình

b)

Một tổ chức

c)

Một cá nhân hoặc tổ chức

d)

Một cá nhân

7.

Sự giống nhau giữa công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên và doanh nghiệp tư nhân là?

a)

Đều chịu trách nhiệm vô hạn trong kinh doanh

b)

Đều chịu trách nhiệm hữu hạn trong kinh doanh

c)

Có thể do 1 cá nhân làm chủ

d)

Đều không được vay vốn ngân hàng

8.

Tên Tiếng Việt của doanh nghiệp gồm hai thành tố nào sau đây?

a)

Loại hình doanh nghiệp + tên riêng của doanh nghiệp

b)

Loại hình doanh nghiệp + đơn vị hành chính

c)

Công ty + Tên riêng của doanh nghiệp

d)

Công ty + nghành nghề kinh doanh

9.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về doanh nghiệp tư nhân?

a)

Không có quyền phát hành các loại chứng khoán

b)

Chịu trách nhiệm hữu hạn trong kinh doanh

c)

Được quyền thuê giám đốc

d)

Do 1 cá nhân làm chủ

10.

Doanh nghiệp tư nhân không có quyền nào sau đây?

a)

Vay vốn từ ngân hàng thương mại cổ phần

b)

Thuê giám đốc

c)

Phát hành chứng khoán

d)

Kinh doanh suất - nhập khẩu

11.

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có số lượng thành viên tối đa là?

a)

60

b)

55

c)

50

d)

65

12.

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên có số lượng thành viên tối thiểu là?

a)

5

b)

2

c)

1

d)

3

13.

Hợp tác xã có nhìu nhất bao nhiu thành viên?

a)

60

b)

Không hạn chế

c)

50

d)

55

14.

Công ty hợp danh có số lượng thành viên hợp danh tối thiểu là:

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

15.

Công ty hợp danh có tối thiểu bao nhiu thành viên góp vốn ?

a)

Không giới hạn

b)

2

c)

4

d)

999

16.

Loại công ty nào sau đây bắt buộc giám đốc phải là thành viên công ty?

a)

Công ty TNHH 1 thành viên trở lên

b)

Công ty TNHH 2 thành viên trở lên

c)

Công ty cổ phần

d)

Công ty hợp danh

17.

Công ty cổ phần có số lượng cổ đông tối thiểu là?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

6

18.

Hội đồng quản trị được tổ chức ở loại hình công ty nào dưới đây
?

a)

Công ty cổ phần

b)

Công ty hợp danh

c)

Công ty TNHH

d)

Doanh nghiệp tư nhân

19.

Cổ phần bắt buộc phải có trong công ty cổ phần là?

a)

Cổ phần bao liêm

b)

Cổ phần ưu đãi cổ tức

c)

Cổ phần phổ thông

d)

Cổ phần trung cấp

20.

Vốn điều lệ công ty cổ phần được chia thành nhiều phần bằng nhau được gọi là?

a)

Trái phiếu

b)

Vốn pháp định

c)

Cổ phần

d)

Cổ phiếu

21.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về hợp tác xã?

a)

Hoạt động trên cơ sở tự chủ, tự chịu trách nhiệm

b)

Không phải đăng ký kinh doanh

c)

Có ít nhất 7 thành viên

d)

Là tổ chức kinh tế - xã hội

22.

Khung hình phạt cao nhất co tội phạm NGHIỆM TRỌNG là?

a)

5 năm tù

b)

3 năm tù

c)

7 năm tù

d)

9 năm tù

23.

Khung hình phạt cao nhất của tội phạm ít nghiêm trọng theo quy định của pháp luật hình sự hiện hành là?

a)

4 năm tù

b)

2 năm tù

c)

3 năm tù

d)

1 năm tù

24.

Hình phạt được áp dụng với pháp nhân thương mại phạm tội là?

a)

Cấm kinh doanh; cấm hoạt động trong 1 số lĩnh vực nhất định; tịch thu tài sản

b)

Phạt tiền; đình chỉ hoạt động; cấm huy động vốn

c)

Phạt tiền; đình chỉ hoạt động; quản chế

d)

Đình chỉ hoạt động; tịch thu tài sản; cấm kinh doanh

25.

Lỗi vô ý và lỗi cố ý là yếu tố thuộc:

a)

Khách thể của tội phạm

b)

chủ thể của tội phạm

c)

Mặt khách quan của tội phạm

d)

Mặt chủ quan của tội phạm

26.

Những dấu hiệu về phương tiện, công cụ phạm tội, phương pháp, thủ đoạn, thời gian, địa điểm thực hiện tội phạm thuộc yếu tố cấu thành tội phạm nào?

a)

Khách thể của tội phạm

b)

Mặt khách quan của tội phạm

c)

Chủ thể của tội phạm

d)

Mặt chủ quan của tội phạm

27.

Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật?

a)

Mặt khách quan, khách thể, chủ thể, mặt chủ quan

b)

Giả định, quy định, chế tài

c)

Khách quan, khách thể

d)

Chủ thể, chủ quan

28.

chọn cụm từ thích hợp điền vào ô trống: bị Trục xuất là hình phạt buộc ..... kết án phải rời khỏi lãnh thổ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

a)

Người nước ngoài

b)

Cá nhân và pháp nhân

c)

Công dân Việt Nam

d)

Pháp nhân

29.

Hình phạt chính bao gồm những hình phạt nào?

a)

Cảnh báo; phạt tiền; cấm đảm nhiệm chức vụ; cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định; trục xuất; tù có thời hạn; tù chung thân; tử hình

b)

Cảnh báo; phạt tiền; cải tạo không giam giữ; trục xuất; tù có thời hạn; tù chung thân; tử hình

c)

Cảnh báo; phạt tiền; cải tạo không giam giữ; tịch thu tài sản; tù có thời hạn; tù chung thân; tử hình

d)

cảnh báo; cấm cư trú; tịch thu tài sản; cải tạo không giam giữ; tù có thời hạn; tù chung thân; tử hình

30.

Hình phạt tử hình không áp dụng đối với trường hợp nào sau đây?

a)

Phụ nữ đang nuôi con từ 38th tuổi

b)

Phụ nữ đang nuôi con từ 36th tuổi

c)

Phụ nữ đang mang thai

d)

Người từ 20 trở xuống

31.

theo quy định pháp luật hôn nhân và gia đình năm 2014 NAM đủ từ bao nhiêu tuổi trở lên mới được quyền kết hôn?

a)

16t

b)

18t

c)

19t

d)

20t

32.

Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 có những điểm mới cơ bản nào về điều kiện kết hôn?

a)

Độ tuổi kết hôn và hôn nhân đồng giới

b)

Tự nguyện trong hôn nhân

c)

Tài sản chung và riêng của vợ chồng

d)

Giải quyết ly hôn

33.

theo quy định pháp luật hôn nhân và gia đình năm 2014 NỮ đủ từ bao nhiêu tuổi trở lên mới được quyền kết hôn?

a)

20t

b)

15t

c)

18t

d)

17t

34.

nam nữ là công nhân Việt Nam muốn đăng ký kết hôn tại Việt Nam thì theo quy định pháp luật phải đến cơ quan nào đăng ký?

a)

Sở tư pháp

b)

Ủy ban nhân dân cấp xã

c)

Phòng tư pháp

d)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

35.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào ô trống: kết hôn là việt nam và nữ xác lập quan hệ ..... với nhau theo quy định của luật hôn nhân và gia đình về điều kiện kết hôn

a)

Cha mẹ

b)

Vợ, Chồng

c)

Tài sản

d)

Nhân thân

36.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền đăng ký kết hôn đối với hôn nhân có yếu tố nước ngoài?

a)

Sở Tư Pháp

b)

Ủy ban nhân dân cấp huyện

c)

Phòng Tư Pháp

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

37.

Luật hôn nhân và gia đình năm 2014 quy định những điều kiện kết hôn nào?

a)

Tất cả đều đúng

b)

Việc kết hôn không thuộc một trong các trường hợp cấm kết hôn quy định tại điều 5 luật hôn nhân và gia đình năm 2014

c)

Không bị mất năng lực hành vi dân sự

d)

Nam từ đủ 20 tuổi trở lên nữ từ đủ 18 tuổi trở lên và việc kết hôn phải do nam và nữ tự nguyện quyết định

38.

Hãy chọn đáp án đúng?

a)

luật hôn nhân và gia đình 2014 cho phép người đã từng là cha dượng với con riêng của vợ được kết hôn

b)

luật hôn nhân và gia đình 2014 cấm kết hôn đồng giới

c)

luật hôn nhân và gia đình 2014 cấm kết hôn giả tạo và ly hôn giả tạo

d)

luật hôn nhân và gia đình 2014 không cấm cha mẹ nuôi với con nuôi kết hôn

39.

Hãy cho biết tài sản nào sau đây là tài sản riêng của vợ, chồng theo quy định của pháp luật hôn nhân và gia đình?

a)

nhà do cha mẹ ruột cho vợ hoặc chồng trước khi kết hôn

b)

ô tô mà vợ chồng mua được từ việc kinh doanh trong thời kỳ hôn nhân

c)

Tiền lương của vợ hoặc chồng sau kết hôn

d)

cả 3 đều đúng

40.

Hãy cho biết tài sản nào sau đây là tài sản chung của vợ chồng theo quy định của pháp luật hôn nhân và gia đình?

a)

nhà do vợ hoặc chồng mua được trước khi kết hôn

b)

quyền sử dụng đất do cha mẹ ruột đã cho riêng vợ hoặc chồng

c)

nhà, xe mà vợ chồng mua được do kinh doanh sau khi kết hôn

d)

Số tiền trong sổ tiết kiệm ngân hàng của vợ hoặc chồng trước khi kết hôn