wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

an ninh máy tính 23-43

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ở hệ mật mã nào người gửi và người nhận thông điệp sử dụng cùng một khóa mã khi mã hóa và giải mã ?
a)
A. Không đối xứng
b)
B. Đối xứng
c)
C. RSA
d)
D. Diffie-Hellman
2.
Câu 2. Chữ ký số được sử dụng cho mục đích gì?
a)
A. Để bảo mật tài liệu sao cho người ngoài không đọc được
b)
B. Để kiểm tra định danh người gửi
c)
C. Cung cấp chứng chỉ
d)
D. Thu hồi một chứng chỉ
3.
Câu 3. Phân loại mức độ thông tin nào sau đây có độ an toàn cao nhất?
a)
A. Confidential
b)
B. Public
c)
C. Private
d)
D. Sensitive
4.
Câu 4. Thực thể nào sau đây cho phép phát hành , quản lý, và phân phối các chứng chỉ số ?
a)
A. Quyền cấp chứng chỉ (Certificate Authority)
b)
B. Quyền đang ký (Registation Authority)
c)
C. Chính phủ (NSA)
d)
D. PKI
5.
Câu 5. Hệ mật DES sử dụng khối khoá được tạo bởi :
a)
A. 56 bit ngẫu nhiên
b)
B. 64 bit ngẫu nhiên
c)
C. 128 bit ngẫu nhiên
d)
D. 56 bit ngẫu nhiên và 8 bit kiểm tra “Parity”
6.
Câu 6. Một địa chỉ IP có thể được gán cho một card mạng Internet?
a)
A. 192.168.20.223
b)
B. 172.16.200.18
c)
C. 10.180.48.224
d)
D. 9.255.255.10
7.
Câu 7. Trong DoD, ICMP nằm ở tầng nào?
a)
A. Application
b)
B. Host to host
c)
C. Internet
d)
D. Network Access
8.
Câu 8. Trên mạng 131.1.123.0/27, địa chỉ IP cuối cùng có thể được gán cho một host là gì?
a)
A. 131.1.123.30
b)
B. 131.1.123.33
c)
C. 131.1.123.31
d)
D. 131.1.123.32
9.
Câu 9. Câu nào bên dưới định nghĩa malware đúng nhất? (chọn 2)
a)
A. Malware là một dạng virus
b)
B. Trojans là malware
c)
C. Malware chứa tất cả phần mềm độc hại (malicious software)
d)
D. Malware chỉ bao gồm phần mềm gián điệp
10.
Câu 10. Điều nào sau đây là đúng của một worm? (chọn 2)
a)
A. Worm là phần mềm độc hại
b)
B. Worm có khả năng tự sao chép
c)
C. Worm tự sao chép vơi tương tác người dùng
d)
D. Worrm là chương trình chạy âm thầm
11.
Câu 11. SSL do ai phát triển?
a)
A. Microsoft
b)
B. Netscape
c)
C. RSA
d)
D. Verisgn
12.
Câu 12. Giai đoạn đầu tiên của hacker là gì?
a)
A. Maintaining access
b)
B. Scanning
c)
C. Gaining access
d)
D. Reconnaissance
13.
Câu 13. Thuật giải SHA là :
a)
A. Hàm băm một chiều
b)
B. Dùng trong thuật giải tạo chữ ký số
c)
C. Cho giá trị băm 160 bit
d)
D. Tất cả đều đúng
14.
Câu 14. Loại hacker nào gây ra sự rủi ro cao nhất cho hệ thống mạng:
a)
A. Disgruntled employees
b)
B. Black-hat hackers
c)
C. Grey-hat hackers
d)
D. Script kiddies
15.
Câu 15. Hệ thống nào sau đây có thể được sử dụng để giám sát một mạng đối với các hành động trái phép ?
a)
A. Network sniffer
b)
B. N-IDS (Network-based IDS)
c)
C. A và B đều sai
d)
D. A và B đều đúng
16.
Câu 16. Hệ thống nào được cài đặt trên Host để cung cấp một tính năng IDS ?
a)
A. Network sniffer
b)
B. N-IDS (Network-based IDS)
c)
C. H-IDS (Host-based IDS)
d)
D. VPN
17.
Câu 17. Acknowledgement, Sequencing, and Flow control là đặc tính của lớp nào trong mô hình OSI?
a)
A. Layer 2
b)
B. Layer 3
c)
C. Layer 4
d)
D. Layer 5
18.
Câu 18. Giao thức nào trong các lớp mạng của mô hình tham chiếu OSI chịu trách nhiệm xác định đường dẫn và chuyển mạch?
a)
A. LAN
b)
B. Routing
c)
C. WAN
d)
D. Network
19.
Câu 19. Data Encryption Standard là một ví dụ của :
a)
A. mã hóa công khai RSA
b)
B. mã hóa bằng phần cứng
c)
C. mã hóa đối xứng
d)
D. mã hóa không đối xứng
20.
Câu 20. Khi một hacker cố gắng để tấn công một máy chủ thông qua Internet nó được gọi là loại tấn công?
a)
A. Physical access
b)
B. Remote attack
c)
C. Local access
d)
D. Internal attack
21.
Câu 21. Điều nào sau đây là một công cụ để thực hiện footprinting không bị phát hiện?
a)
A. Traceroute
b)
B. Ping sweep
c)
C. Whois search
d)
D. Host scanning