Font size
WorksheetsH2.2
Total questions: 45
Worksheet time: 36mins
我每天都 (。。。) 摩托车去上班, 你呢?
件
离
开
骑
我觉得帮助人是 (。。。) 很快乐的事。
件
姓
贵
多吃水果对 (。。。) 好。
离
姓
身体
骑
我 (。。。) 王。叫王林。大家可以叫我小王。
身体
教
姓
你家 (。。。) 公司远吗?
离
件
身体
星期六/ 去书店 / 常 / 跟朋友 / 买书 / 我/
(a)
/你 /每天/上班/ 怎么去 / ?
(a)
phía đông của công ty là nhà xe.
东边的公司是车棚。
车棚东边是公司。
公司的东边是车棚。
bây giờ là 5 giờ kém 15 phút
现在五点十五分。
现在五点一刻。
现在差十五分五点。
明天星期五,今天星期几?
星期六
星期天
星期四
xưởng 1 đối diện xưởng 2.
(a)
Tôi đến đây ứng tuyển.
我来那应聘。
我来这应聘。
我来这儿应聘。
Công ty chúng tôi là công ty trung quốc.
(a)
hôm nay ngày mấy tháng mấy?
(a)
số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
(a)
今天/ 我们/组织 / 公司/河内/去/玩/
(a)
我/ 北宁/ 好玩/ 很/ 觉得。
(a)
今天 / 有/ 你 / 时间/吗 ?
(a)
天阴了,可能快下雨了,你还要出去跑步吗?
--> 外面已经下雨了?
对
不对
爸爸明天早上9点下飞机, 我们7点从家去机场就可以。
-->他们明天早上去机场。?
对
不对
这本书我读过。 写得很有意思。我两天就看完了,有时间你也看吧。
--> 他觉得那本书很有意思。
对
不对
开会时间本来是上午9点,但是上午总经理要接待重要的客户。开会时间改为下午两点。
--> 今天不用开会。
对
不对
先生, 这个手机是我们商店卖得最好,还有几个颜色。您看,你喜欢什么颜色?
--> 买这个手机的人少。
对
不对
最 / 你 / 季节 / 什么 / 喜欢?
(a)
Chọn câu trả lời phù hợp : 你来中国多长时间了?
我来美国三个月了。
我是四月一日到北京的,快三个月了。
我来中国了。
这本汉语书是谁的?
那是我的手机。
上面有名字吗?
明天我去河内。
再给我来一杯咖啡吧。
下雨了
好的,这个有点热,你慢慢喝吧。
好的,明年我想去中国
越南/ 怎么样/ 天气/的 ?
(a)
中国/ 冷 / 冬天 / 的 / 很。
(a)
Tôi thích ngủ nướng.
(a)
你/ 最/ 什么/ 喜欢/ 季节?
(a)
Tôi không thích bơi.
(a)
Bắc Giang không chơi vui bằng Bắc Ning.
(a)
chúng tôi đợi bạn ở cổng công ty。
(a)
huānyíng nín, qǐng zhè biān zǒu.
(a)
ràng wǒ kàn kàn lǐ miàn shì shénme dōngxi.
(a)
jīntiān de zuò yè tā( nữ ) zuò de fēicháng hǎo.
(a)
wǒ lǎobǎn gěi wǒ dǎ le sì gè diànhuà, wǒ yí gè dōu méi tīng dào.
(a)
Bạn là người chỗ nào Việt Nam?
(a)
Mùa đông của Việt Nam có lạnh không?
(a)
Tôi thích ngủ nướng.
(a)
我的朋友(。。。) 都有汽车。
比较
最
不太
差不多
河内的夏天( 。。。) 下雨。
不太
太
热
常常
Thời tiết hôm nay như thế nào?
(a)
Tôi thích ngày nắng.
(a)
