WorksheetsLập Trình Ứng dụng thiết bị Di Động
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
1. Cấu trúc hệ điều hành Android gồm các tầng
a)
A. Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng máy ảo Android
b)
B. Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng máy ảo Andorid, tầng khung ứng dụng Android, tầng ứng dụng lõi Android
c)
C. Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng khung ứng dụng Android
d)
D. Tầng lõi ARM Linux, tầng thư viện, tầng ứng dụng lõi Android
2.
2. Để thiết lập Tiêu đề hiển thị hoặc Icon cho một TabSpec spec, ta gọi đến phương thức:
a)
A. spec=tab.newTabSpec("t1");
b)
B. spec.setContent(R.id.tab1);
c)
C. spec.setIndicator("Calculator");
d)
D. tab.addTab(spec);
3.
3. Để Custom lại ListView theo ý của mình. Công việc quan trọng cần làm là:
a)
A. Thiết kế thêm Layout phụ cho mỗi hàng
b)
B. Xây dựng lại Adapter
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Tất cả đều sai
4.
4. Để kích hoạt một service thông qua Intent, ta sử dụng phương thức nào ?
a)
A. startIntent(myIntent)
b)
B. startService(myIntent)
c)
C. startActivity(myIntent)
d)
D. Tất cả đều sai
5.
5. Thuộc tính nào sau đây dùng để thay đổi độ cao của một đối tượng
a)
A. Android:layout_width
b)
B. Android:layout_height
c)
C. Android:layout_gravity
d)
D. Android:layout_margin
6.
Thuộc tính nào sau đây dùng để thay đổi độ rộng của một đối tượng
a)
A. Android:layout_height
b)
B. Android:layout_width
c)
C. Android:layout_gravity
d)
D. Android:layout_margin
7.
6. Để lưu trử thông tin trạng thái của một ứng dụng để sử dụng cho những lần mở tiếp theo, ta lưu vào:
a)
A. Bundle
b)
B. sharedpreferences
c)
C. ContentProviver
d)
D. Cơ sở dữ liệu sqlite
8.
7. Thuộc tính nào sau đây dùng để thay đổi canh lề (Trái, phải, giữa…) của một đối tượng
a)
A. Android:layout_width
b)
B. Android:layout_height
c)
C. Android:layout_gravity
d)
D. Android:layout_margin
9.
8. Quy định không gian giữa các biên của “ô” chứa widget và nội dung của chính widget đó là thuộc tính
a)
A. Padding
b)
B. Marging
c)
C. Gravity
d)
D. Layout_Gravity
10.
9. Action nào sau đây có nhiệm vụ mở 1 Activity cho phép gửi dữ liệu lấy từ data URI, kiểu của dữ liệu xác định trong thuộc tính type
a)
A. ACTION_DIAL
b)
B. ACTION_CALL
c)
C. ACTION_SEND
d)
D. ACTION_SENDTO
11.
10. Viết lệnh Java dùng để khai báo và ánh xạ (tham chiếu) id cho cho một đối tượng Button có tên là btnclick và có id là btn1
a)
A. Button btnclick = findViewById(R.id. btn1);
b)
B. Button btnclick = findViewId(R.id.btn1);
c)
C. Button btnclick = findById(R.id.btn1);
d)
D. Button btnclick = findViewBy (R.id.btn1);
12.
Trong một dự án Android, thư mục chứa toàn bộ các các tập tin *.java có trong ứng dụng, được tổ chức trong các Java Package
a)
A. /gen
b)
B. /src
c)
C. /assets
d)
D. /res
13.
Những trạng thái hoạt động nào có thể trải qua trong một vòng đời của một Activity
a)
Những trạng thái hoạt động nào có thể trải qua trong một vòng đời của một Activity
b)
A. Resumed, Paused, Running
c)
B. Resumed, Paused, Stopped
d)
C. Resumed, Paused, Destroyed
e)
D. Running, Paused, Destroyed
14.
Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo kích thước giao diện trong ứng dụng Android
a)
A. dp
b)
B. sp
c)
C. pt
d)
D. cm
15.
Để hiển thị các thông tin dưới dạng Danh sách, ta sử dụng Control nào sao đây
a)
A. Label
b)
B. TextView
c)
C. Button
d)
D. ListView
16.
Thành phần ứng dụng đại diện cho một cửa sổ chứa giao diện ứng dụng mà người dùng có thể tương tác trực tiếp
a)
A. Activities
b)
B. Services
c)
C. Content Provider
d)
D. Broadcast Receivers
17.
Layout tổ chức và sắp xếp các đối tượng thành dòng và cột
a)
A. LinearLayout
b)
B. TableLayout
c)
C. FrameLayout
d)
D. RelativeLayout
18.
Để viết sự kiện khi click vào một Item trong Listview có tên lvdanhsach, ta sử dụng phương thức:
a)
A. lvdanhsach.setItemChecked()
b)
B. lvdanhsach.setItemsCanFocus()
c)
C. lvdanhsach.setOnItemClickListener()
d)
D. lvdanhsach.setOnClickListener()
19.
Intent công khai. Với loại Intent này tên của Application Componnet đích phải được chỉ định và nêu rõ tên
a)
A. Explicit Intent
b)
B. Implicit Intent
c)
C. Intent Filter
d)
D. Tất cả đều sai
20.
Các loại thành phần ứng dụng của Project Android gồm:
a)
A. Activities, Services
b)
B. Services, Content Provider
c)
C. Content Provider, Broadcast Receivers
d)
D. Tất cả đều đúng
21.
Để truyền dữ liệu từ Activity này sang Activity khác, ta sử dụng
a)
A. Bundle
b)
B. Intent Filter
c)
C. Intent và Bundle
d)
D. Cusor
22.
Là Menu được hiển thị khi người dùng chọn một mục đã lồng. Thích hợp nhất là nó khi ứng dụng của bạn mà bao gồm nhiều chức năng có thể được hiển thị trong một bố cục phân cấp
a)
A. Options menu
b)
B. Context menu
c)
C. Submenus
d)
D. Tất cả đều sai
23.
Trong những Phiên bản Android sau, phiên bản nào mới nhất (câu ni mạng làm chớ hiện tại thì chịu nghe)
a)
A. KitKat
b)
B. 6.0 Marshmallow
c)
C. Ice Cream Sandwich
d)
D. Lollipop
24.
Thư mục chứa các tập tin hình ảnh hoặc chứa các tài nguyên XML có thể được phiên dịch thành các tài nguyên hình ảnh
a)
A. /anim
b)
B. /color
c)
C. /drawable
d)
D. /layout
25.
Để viết sự kiện khi ta nhấn vào Button btnclick thì ta gọi phương thức
a)
A. btnclick.setOnClickListener()
b)
B. btnclick.setOnCreateContextMenuListener()
c)
C. btnclick.setOnDragListener()
d)
D. btnclick.setOnFocusChangeListener()
26.
Để gọi từ Activity này sang một Activity khác, ta sử dụng
a)
A. Intent Filter
b)
B. Intent
c)
C. Bundle
d)
D. Cusor
27.
Để viết sự kiện khi chọn vào một Item trong Spinner có tên spdanhsach, ta sử dụng phương thức:
a)
A. spdanhsach.setItemChecked()
b)
B. spdanhsach.setOnItemSelectedListener()
c)
C. spdanhsach.setOnItemClickListener
d)
D. spdanhsach.setOnClickListener()
28.
Thành phần quan trọng của dự án, chứa tất cả các thông tin, thiết lập của dự án
a)
A. Thư mục Res
b)
B. Thư mục Gen
c)
C. Tập tin AndroidManifest.xml
d)
D. mục src
29.
Những đối tượng nào sau đây được kế thừa từ lớp View
a)
A. Button, CheckBox, Gallery
b)
B. FrameLayout, LinearLayout, ScrollView
c)
C. Button, CheckBox, RadioButton
d)
D. TextView, ImageButton, TableLayout
30.
Layout tổ chức và sắp xếp các đối tượng theo vị trí tương đối với nhau
a)
A. LinearLayout
b)
B. TableLayout
c)
C. FrameLayout
d)
D. RelativeLayout
31.
Để lấy dữ liệu từ EditText có tên là edta chuyển sang kiểu Integer và gán vào biến có tên là soa, ta thực hiện lệnh Java
a)
A. int soa = Integer.parseInt(edta.getText().toString());
b)
B. int soa = Double.parseDouble(edta.getText().toString());
c)
C. int soa = edta.getText().toString();
d)
D. int soa = parseInt(edta.getText().toString());
32.
Giả sử có một CheckBox có tên chk, để kiểm tra chk có được check hay không ta kiểm tra phương thức
a)
A. chk.isChecked()
b)
B. chk. Checked()
c)
C. chk.setChecked(True)
d)
D. chk.setChecked(False)
33.
Giả sử ta có RadioGroup gồm nhiều RadioButton, để kiểm tra trạng thái chọn của mỗi RadioButton, ta thường sử dụng cấu trúc nào?
a)
A. For( ; ; )
b)
B. Switch .... Case... hoặc if ...else....
c)
C. loop .... until....
d)
D. While ()
34.
Layout đơn giản nhất, có thể chứa nhiều View và các đối tượng View này có thể được sắp chồng lên nhau
a)
A. FrameLayout
b)
B. LinearLayout
c)
C. TableLayout
d)
D. RelativeLayout
35.
Phương thức để lưu dữ liệu kiểu Int vào Bundle
a)
A. .putInt(value)
b)
B. .putInt("key", value)
c)
C. .putInt("key");
d)
D. Tất cả đều sai
36.
Để hiển thị một trang web lên một WebView có tên mybrowser, bạn có thể sử dụng đoạn mã sau đây
a)
A. mybrowser.loadweb(“http://developer.android.com”);
b)
B. mybrowser.showweb(“http://developer.android.com”);
c)
C. mybrowser.loadUrl(“http://developer.android.com”);
d)
D. Tất cả đều sai
37.
Giả sử có một CheckBox có tên chk, để kiểm tra chk có được lựa chọn hay không ta kiểm tra phương thức
a)
A. chk.isChecked()
b)
B. chk.Checked()
c)
C. chk.setChecked(True)
d)
D. chk.setChecked(False)
38.
Thành phần quan trọng của dự án, chứa tất cả các thông tin, thiết lập của dự án
a)
A. Thư mục Res
b)
B. Thư mục Gen
c)
C. Tập tin AndroidManifest.xml
d)
D. mục src
39.
Menu này Là một danh sách động của các mục trình đơn xuất hiện khi người sử dụng chạm vào và giữ một View đã được đăng ký để cung cấp một trình đơn ngữ cảnh
a)
A. Options menu
b)
B. Context menu
c)
C. Submenus
d)
D. Tất cả đều đúng
40.
Thuộc tính AutoCompleteTextView xác định số lượng tối thiểu số lượng đặc tính mà người dùng phải nhập vào trước khi lọc danh sách bắt đầu
a)
A. android:completionThreshold
b)
B. android:completionThresh
c)
C. android:completion
d)
D. Tất cả đều sai
41.
Intent ẩn, Với loại Intent này tên của Application Componnet đích không được chỉ định, chúng ta cần thiết lập thông tin về hành động (Action), Dự liệu (Data hay extra) hay phân loại (category)
a)
A. Explicit Intent
b)
B. Implicit Intent
c)
C. Intent Filter
d)
D. Tất cả đều sai
42.
Là trạng thái “chạy” của Activity. Khi Activity chuyển sang trạng thái này, giao diện của nó sẽ hiển thị trên màn hình và dành được Focus
a)
A. Paused
b)
B. Resumed
c)
C. Stopped
d)
D. Tất cả đều sai
43.
11. Để có kết quả canh giữa cho đối tượng TextView như sau, ta sử dụng thuộc tính nào của nó
a)
A. android:gravity="center"
b)
B. android:layout_gravity="center"
c)
C. android:gravity="left"
d)
D. android:layout_gravity="left"
44.
12. Layout sử dụng cho màn hình chính của TabSeclector là gì?
a)
A. LinearLayout
b)
B. FrameLayout
c)
C. TableLayout
d)
D. RelativeLayout
45.
13. Layout tổ chức và sắp xếp các đối tượng theo vị trí quan hệ tương đối với nhau và quan hệ với Container chứa nó
a)
A. LinearLayout
b)
B. TableLayout
c)
C. FrameLayout
d)
D. RelativeLayout
46.
14. Trình bày một thông điệp ngắn gọn cho người sử dụng, thường được hiển thị như một cửa sổ nhỏ, che khuất một phần màn hình thiết bị. Và có một số lựa chọn cho người dùng, đó là:
a)
A. AlertDialog
b)
B. Toast View
c)
C. Notification
d)
D. ShowView
47.
21. Tập tin dùng để tải lên Android Market là
a)
A. .java
b)
B. .dex
c)
C. .apk
d)
D. .jar
48.
22. Thư mục chứa các file XML thiết kế giao diện trong dự án
a)
A. /anim
b)
B. /color
c)
C. /layout
d)
D. /menu
49.
23. Khi Activity ở trạng thái này, giao diện của nó bị Activity khác che khuất hoàn toàn
a)
A. Resumed
b)
B. Paused
c)
C. Stopped
d)
D. Tất cả đều sai
50.
24. Để bắt sự kiện khi ta nhấn vào Button btnclick thì ta gọi phương thức
a)
A. btnclick.setOnClickListener()
b)
B. btnclick.setOnCreateContextMenuListener()
c)
C. btnclick.setOnDragListener()
d)
D. btnclick.setOnFocusChangeListener()
51.
25. Layout tổ chức và sắp xếp các đối tượng đặt liên tiếp nhau theo hàng ngang hoặc hàng dọc
a)
A. LinearLayout
b)
B. TableLayout
c)
C. FrameLayout
d)
D. RelativeLayout
52.
26. Những tham số nào cần thiết khi xây dựng một ArrayAdapter
a)
A. Context
b)
B. Tài nguyên Layout phục vụ thiết kế giao diện cho Item
c)
C. Mảng dữ liệu
d)
D. Tất cả các ý trên
53.
27. Là một View chứa thông điệp nhỏ, nhanh chóng cho người sử dụng và không bao giờ nhận focus
a)
A. AlertDialog
b)
B. Toast View
c)
C. Notification
d)
D. ShowView
54.
28. Muốn cập nhật dữ liệu cho ListView, ta phải:
a)
A. Cập nhật dữ liệu cho Data Source
b)
B. Gọi đến phương thức Myadapter. notifyDataSetChanged()
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Tât cả đều sai
55.
29. Khi đăng ký BroadcastReceiver, nếu ta đăng ký trong .........: Nó trở thành 1 dịch vụ chạy ngầm, cho dù tắt phần mềm nó vẫn luôn lắng nghe bộ lọc.
a)
A. onCreate()
b)
B. onResume()
c)
C. onReceive()
d)
D. file AndroidManifest
56.
30. Để dừng một service thông qua Intent, ta sử dụng phương thức nào ?
a)
A. stopIntent(myIntent)
b)
B. stopService(myIntent)
c)
C. stopActivity(myIntent)
d)
D. Tất cả đều sai
57.
31. Khi tạo ra một thành phần ứng dụng mới (Activity, Service, BroadcastReceiver), ta phải khai báo nó ở đâu ?
a)
A. Trong file Layout tương ứng
b)
B. Trong file Java tương ứng
c)
C. Trong hàm OnCreate()
d)
D. Trong file AndroidManifest.xml của dự án
58.
32. File dữ liệu được Server trả về cho Client có dạng
a)
A. XML
b)
B. JSON
c)
C. Có thể là JSON hoặc XML
d)
D. Tất cả đều sai
59.
33. Lệnh update (String table, ContentValues values, String whereClause, String[] whereArgs) Sẽ trả về giá trị
a)
A. True hoặc False
b)
B. -1 hoặc 1
c)
C. Số bản ghi được cập nhật
d)
D. Tất cả đều sai
60.
34. Trong Android có nhiều cách lưu trữ dữ liệu với nhiều mục đích khác nhau. Sử dụng ........ để lưu trữ các data dưới dạng table hay nói cách khác chính là databasse
a)
A. SQLite
b)
B. file
c)
C. server
d)
D. Shared Preferences
61.
15. Mục đích cuối cùng của dịch vụ Web là gì?
a)
A. Dữ liệu quan trọng không lưu trữ trong điện thoại mà lưu trữ trên Server
b)
B. Có thể truy cập mọi lúc, mọi nơi, với nhiều loại thiết bị
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Tất cả đều sai
62.
16. Để truy xuất tất cả dữ liệu trong Cursor, ta thường sử dụng cấu trúc
a)
A. while() {}
b)
B. switch()...Case...
c)
C. for() {}
d)
D. if()...else....
63.
17. Khi Insert dữ liệu vào một Database bị Failed, hàm database.insert ... sẽ trả về giá trị
a)
A. 0
b)
B. -1
c)
C. 1
d)
D. Tất cả đều sai
64.
18. Tự động lọc các loại văn bản, được xử lý như một bộ lọc tiền tố, so sánh văn bản nhập với văn bản trong một danh sách cho trước, đó là chức năng của Control
a)
A. ListView
b)
B. DatePicker
c)
C. GridView
d)
D. AutoCompleteTextView
65.
19. Tập tin AndroidManifest chứa những thông tin gì
a)
A. Quyền hạn của ứng dụng, khai báo các API mà ứng dụng sử dụng
b)
B. Quyền hạn của ứng dụng, khai báo những tính năng phần cứng mà ứng dụng có sử dụng
c)
C. Danh sách các Application Componnent
d)
D. Tất cả các yếu tố trên
66.
20. Là một dạng Value Resource, dùng để định nghĩa màu sắc sử dụng trong ứng dụng
a)
A. Styles
b)
B. Themes
c)
C. Values
d)
D. Colors
100 %
