WorksheetsK2-S10-B1234567
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
sự sống.
con người.
động vật.
thực vật.
sinh học tế bào và thế giới vi sinh vật.
sinh học cơ thể.
di truyền học, tiến hóa và sinh thái học.
sinh học quần thể.
Giảm tỉ lệ bệnh tật, gia tăng đáng kể tuổi thọ của con người.
Bồi đắp thái độ tôn trọng, yêu quý và giữ gìn sự đa dạng sinh giới.
Ổn định tình hình chính trị và hòa bình trên thế giới.
Cải thiện kết quả học tập của bản thân.
đáp ứng được nhu cầu của xã hội hiện tại, nhưng không làm tổn hại đến khả năng tiếp cận với nhu cầu phát triển của các thế hệ.
đáp ứng được nhu cầu của xã hội hiện tại, nhưng chỉ làm tổn hại nhỏ đến khả năng tiếp cận với nhu cầu phát triển của các thế hệ.
tăng cường nhu cầu của xã hội hiện tại, nhưng không làm tổn hại đến khả năng tiếp cận với nhu cầu phát triển của các thế hệ.
tăng cường nhu cầu của xã hội hiện tại, nhưng chỉ làm tổn hại nhỏ đến khả năng tiếp cận với nhu cầu phát triển của các thế hệ.
Vứt rác bừa bãi, không đúng quy định.
Xả chất thải chưa qua xử lí vào môi trường.
Săn bắt động vật, thực vật quý hiếm.
Trồng và bảo vệ thảm thực vật.
Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp học tập và làm việc hiệu quả.
Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp phát triển kinh tế - xã hội vượt bậc.
Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp nâng cao tuổi thọ và sức khỏe của con người.
Sinh học là cơ sở đưa ra biện pháp sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.
Tạo ra các giống cây trồng mới có năng suất và chất lượng cao.
Giải mã hệ gene của tất cả các sinh vật và con người.
Tìm ra các phương pháp phòng và chữa trị bệnh hiệu quả.
Tìm ra nhiều chủng vi sinh vật có khả năng phân hủy rác thải nhựa.
Nước tẩy Javen, bột giặt sinh học.
Thuốc kháng sinh, thực phẩm lên men.
Vaccine, thuốc trừ sâu hóa học.
Nước muối sinh lí, men tiêu hóa.
tiết kiệm chi phí tiêu dùng cho người sử dụng.
đảm bảo tính an toàn cho người sử dụng.
tiết kiệm tài nguyên và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.
tuân thủ đúng các tiêu chuẩn về đạo đức sinh học.
Việc chẩn đoán, lựa chọn giới tính thai nhi.
Việc chẩn đoán giai đoạn phát triển của bệnh.
Việc chẩn đoán khả năng sinh sản của con người.
Việc sử dụng các biện pháp tránh thai.
quan sát, nuôi cấy các sinh vật, thực nghiệm khoa học.
quan sát, làm việc trong phòng thí nghiệm, thực nghiệm khoa học.
làm việc trong phòng thí nghiệm, thực nghiệm khoa học, tách chiết enzyme.
phân tích gene, làm việc trong phòng thí nghiệm, thực nghiệm khoa học.
quan sát.
làm việc trong phòng thí nghiệm.
thực nghiệm khoa học.
nuôi cấy tế bào.
Khi làm việc với những nơi có hóa chất độc hại không được thực hiện ở nơi có tủ hút khí độc hoặc ở nơi thoáng khí.
Trước khi sử dụng cần phải nắm được quy tắc vận hành máy móc, thiết bị và ghi lại nhật kí làm việc và tình trạng hoạt động máy móc.
Khi làm việc với dung dịch hóa chất không được đeo găng tay để tránh tình trạng trơn trượt làm đổ vỡ hóa chất.
Phải luôn đeo khẩu trang, kính bảo vệ mắt và mặt nạ phòng độc trước khi tiến hành bất cứ hoạt động nào trong phòng thí nghiệm.
giải phẫu tế bào.
tách chiết nhiễm sắc thể.
làm tiêu bản nhiễm sắc thể.
nuôi cấy tế bào động vật, thực vật.
Kính hiển vi, máy li tâm, các loại kính lúp, ống hút, pipet.
Kính hiển vi, máy li tâm, các loại kính lúp, máy đo nhiệt kế.
Kính hiển vi, máy li tâm, máy hút ẩm, thiết bị đo khối lượng.
Kính hiển vi, máy li tâm, lamen, sổ ghi chép, pipet, máy đo lực.
Kim mũi mác, máy hút ẩm, kính hiển vi, pipet.
Lamen, máy đo nhiệt kế, kính hiển vi, pipet.
Lamen, kim mũi mác, ống hút, kính hiển vi, giấy thấm.
Lamen, kim mũi mác, máy đo nhiệt kế, giấy thấm.
Kính hiển vi quang học sử dụng nguồn sáng là các chùm electron, kính hiển vi điện tử sử dụng nguồn sáng là điện hay ánh sáng mặt trời.
Kính hiển vi quang học sử dụng nguồn sáng điện hay ánh sáng mặt trời, kính hiển vi điện tử sử dụng nguồn sáng là các chùm electron.
Kính hiển vi quang học sử dụng nguồn sáng điện, kính hiển vi điện tử sử dụng nguồn sáng là ánh sáng mặt trời.
Kính hiển vi quang học sử dụng nguồn sáng là các chùm electron, kính hiển vi điện tử sử dụng nguồn sáng là ánh sáng mặt trời.
Đặt câu hỏi → Quan sát, thu thập dữ liệu → Hình thành giả thuyết → Thiết kế vào tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Phân tích kết quả nghiên cứu và xử lí dữ liệu → Rút ra kết luận.
Đặt câu hỏi → Quan sát, thu thập dữ liệu → Thiết kế vào tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Hình thành giả thuyết → Phân tích kết quả nghiên cứu và xử lí dữ liệu → Rút ra kết luận.
Quan sát, thu thập dữ liệu → Đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết → Thiết kế vào tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Phân tích kết quả nghiên cứu và xử lí dữ liệu → Rút ra kết luận.
Quan sát, thu thập dữ liệu → Đặt câu hỏi → Thiết kế vào tiến hành thí nghiệm kiểm chứng → Hình thành giả thuyết → Phân tích kết quả nghiên cứu và xử lí dữ liệu → Rút ra kết luận.
Quan sát, thu thập dữ liệu.
Đặt câu hỏi.
Thiết kế và tiến hành thí nghiệm kiểm chứng.
Phân tích kết quả nghiên cứu và xử lý dữ liệu.
Tìm kiếm các gene trong hệ gene và so sánh các hệ gene của các loài với nhau để tìm hiểu mối quan hệ tiến hóa giữa các loài sinh vật.
Tìm ra vaccine phòng chống nhiều bệnh như viêm gan B, covid-19, ung thư cổ tử cung.
Lai tạo thành công nhiều giống cây trồng, vật nuôi có năng suất cao và phẩm chất tốt.
Tìm ra nhiều giống vi sinh vật có khả năng phân hủy các chất gây ô nhiễm môi trường.
cấp độ tổ chức của vật chất có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống.
cấp độ tổ chức của tế bào có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống.
cấp độ tổ chức của cơ thể có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống.
cấp độ tổ chức của quần thể có biểu hiện đầy đủ đặc tính của sự sống.
nguyên tử, phân tử, bào quan, mô, tế bào.
phân tử, bào quan, mô, tế bào, cơ thể, quần thể.
mô, tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái.
tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã và hệ sinh thái.
2 → 1 → 3 → 4 → 5.
1 → 2 → 3 → 4 → 5.
5 → 4 → 3 → 2 → 1.
2 → 3 → 4 → 5 → 1.
3.
4.
5.
6.
một tế bào.
nhiều tế bào.
một hoặc nhiều tế bào.
một hoặc nhiều mô.
hoạt động sống ở cấp độ tế bào; sự truyền năng lượng và vật chất giữa các cấp độ.
hoạt động sống ở cấp độ cơ thể; sự truyền năng lượng và vật chất giữa các cấp độ.
hoạt động sống ở cấp độ quần thể; sự truyền năng lượng và vật chất giữa các cấp độ.
hoạt động sống ở cấp độ quần xã; sự truyền năng lượng và vật chất giữa các cấp độ.
cá thể.
hệ sinh thái.
quần xã.
quần thể.
Liên tục tiến hóa.
Là hệ thống mở và tự điều chỉnh.
Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
Tồn tại ổn định và bền vững qua các thế hệ.
sự truyền đạt thông tin di truyền.
sự biến dị thông tin di truyền.
sự biến đổi kiểu hình của sinh vật.
sự truyền đạt kiểu hình của sinh vật.
có khả năng tự điều chỉnh.
liên tục tiến hóa.
được tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
là hệ mở.
Tất cả mọi sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào.
Tế bào là đơn vị nhỏ nhất, đơn vị cấu trúc và đơn vị chức năng cấu tạo nên mọi cơ thể sinh vật.
Tế bào chỉ được sinh ra từ sự phân chia các tế bào có trước.
Sự sống được tiếp diễn do có sự chuyển hóa và di truyền xảy ra bên trong các tế bào.
mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.
mọi cơ thể sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào.
các hoạt động sống cơ bản đều được thực hiện ở tế bào, hoạt động sống ở cấp độ tế bào là nền tảng cho hoạt động sống ở cấp độ cơ thể.
các hoạt động sống cơ bản đều được thực hiện ở tế bào, hoạt động sống ở cấp độ cơ thể là nền tảng cho hoạt động sống ở cấp độ tế bào.
1.
2.
3.
4.
Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sống của cơ thể.
Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.
Thường tham gia cấu tạo nên enzyme trong tế bào.
Là nguyên tố mà sinh vật chỉ cần một lượng rất nhỏ.
carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các chất hữu cơ chủ yếu trong tế bào.
carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các protein trong tế bào.
carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các carbohydrate trong tế bào.
carbon có thể tạo liên kết với nhau và với các nguyên tử khác để hình thành nên các lipid trong tế bào.
Bệnh bướu cổ.
Bệnh còi xương.
Bệnh cận thị.
Bệnh tự kỉ.
liên kết cộng hóa trị.
liên kết hidro.
liên kết ion.
liên kết photphodieste.
oxygen có khả năng hút điện tử cao hơn nhiều so với hydrogen.
cặp electron trong mối liên kết O - H bị kéo lệch về phía hydrogen.
hydrogen có khả năng hút điện tử cao hơn nhiều so với oxygen.
nguyên tử khối của oxygen lớn hơn hydrogen.
chất nguyên sinh.
nhân tế bào.
các bào quan.
màng sinh chất.
Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu và là yếu tố quan trọng giúp thực hiện các hoạt động sống của tế bào.
Nước có tính chất phân cực giúp tạo liên kết với các hợp chất khác để hình thành nên tế bào.
Nước có nhiệt dung đặc trưng cao giúp ổn định nhiệt độ trong tế bào.
Nước tạo được sức căng bề mặt lớn giúp tế bào có thể di chuyển trên bề mặt của môi trường nước.
những phân tử hữu cơ được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống.
những phân tử vô cơ được tổng hợp và tồn tại trong các tế bào sống.
những phân tử hữu cơ và vô cơ được tổng hợp trong các tế bào sống.
những phân tử hữu cơ được vận chuyển vào trong các tế bào sống.
đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
đều có thành phần hóa học chủ yếu là carbon và hydrogen.
đều có hàm lượng giống nhau ở trong tế bào.
đều có cùng số nguyên tử carbon ở trong cấu trúc.
C, H, O, N.
C, H, N, P.
C, H, O, P.
C, H, O.
3.
2.
4.
1.
Đều được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.
Đều có đặc tính chung là kị nước (không tan trong nước).
Chỉ có chức năng cung cấp và dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
Đều có cấu trúc lưỡng cực với một đầu ưa nước và đuôi acid béo kị nước.
Vitamin A, vitamin D, vitamin B, vitamin K.
Vitamin C, vitamin K, vitamin D, vitamin B.
Vitamin A, vitamin C, vitaim K, vitamin E.
Vitamin A, vitamin D, vitamin E, vitamin K.
số lượng các amino acid.
thành phần các amino acid.
trình tự sắp xếp các amino acid.
bậc cấu trúc không gian.
Bậc 1 và bậc 2.
Bậc 3 và bậc 4.
Bậc 1 và bậc 3.
Bậc 2 và bậc 3.
2 loại.
4 loại.
5 loại.
8 loại.
DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là tham gia thực hiện quá trình tổng hợp protein.
DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là điều hòa hoạt động gene.
DNA có chức năng chủ yếu là mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền. RNA có chức năng chủ yếu là xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
DNA có chức năng chủ yếu là điều hòa hoạt động cùa gene. RNA có chức năng chủ yếu là xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.
Iodine.
Nước.
Benedict.
Cloroform.
Quả nho.
Quả chuối xanh.
Quả chanh.
Quả đu đủ xanh.
Đun cách thủy trên bếp điện.
Đun cách thủy trên ngọn lửa đèn cồn.
Hơ ống nghiệm qua lại trên ngọn lửa đèn cồn.
Đun sôi ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn.
Xanh lục → vàng cam → kết tủa đỏ gạch.
Vàng cam → xanh lục → kết tủa đỏ gạch.
Kết tủa đỏ gạch → xanh lục → vàng cam.
Xanh lục → kết tủa đỏ gạch → vàng cam.
Lipid tan trong nước nhưng không tan trong cồn và các dung môi không phân cực.
Lipid không tan trong nước nhưng tan trong cồn và các dung môi không phân cực.
Lipid có cấu trúc rất đa dạng nên sẽ tạo ra những phản ứng khác nhau đối với nước và cồn cũng như các dung môi không phân cực.
Lipid có khối lượng phân tử nhỏ hơn nước nên nổi được trong nước nhưng không nổi được trong cồn và các dung môi không phân cực.
đỏ gạch.
vàng nhạt.
xanh nhạt.
trắng sữa.
Dung dịch sau thí nghiệm có màu trong suốt, không xuất hiện các giọt huyền phù.
Dung dịch sau thí nghiệm có màu trắng đục, không xuất hiện các giọt huyền phù.
Dung dịch sau thí nghiệm có xuất hiện huyền phù với lượng ít hơn.
Dung dịch sau thí nghiệm có xuất hiện huyền phù với lượng nhiều hơn.
Dung dịch lòng trắng trứng.
Dung dịch nước ép bưởi.
Dung dịch nước ép nho.
Dung dịch nước ép táo.
hỗn hợp của dung dịch CuSO4 loãng và dung dịch NaOH loãng.
hỗn hợp của dung dịch CuSO4 loãng và dung dịch HCl loãng.
hỗn hợp của dung dịch CuSO4 loãng và dung dịch NaCl loãng.
hỗn hợp của dung dịch CuSO4 loãng và dung dịch KCl loãng.
Nhiệt độ của phòng thí nghiệm.
Thời gian của thí nghiệm.
Lượng dung dịch albumin cho vào.
Ánh sáng của phòng thí nghiệm.
Có kích thước nhỏ dao động từ 1 μm đến 5 μm.
Nhân chưa có màng bọc.
Không có các bào quan có màng bao bọc.
Có hệ thống nội màng và bộ khung xương tế bào.
thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
thành tế bào, màng tế bào, tế bào chất,nhân.
màng ngoài, màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân, lông và roi.
ti thể.
nhân.
ribosome.
không bào.
chưa có màng bao bọc khối vật chất di truyền.
không có vật chất di truyền trong khối tế bào chất.
chưa có màng bao bọc khối tế bào chất.
không có hệ thống nội màng và các bào quan có màng bao bọc.
Thành tế bào của vi khuẩn mỏng còn thành tế bào của thực vật dày.
Thành tế bào của vi khuẩn nằm trong màng tế bào còn thành tế bào của thực vật nằm ngoài màng tế bào.
Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo bằng peptidoglycan còn thành tế bào của thực vật được cấu tạo bằng cellulose.
Thành tế bào của vi khuẩn có chức năng dự trữ các chất dinh dưỡng còn thành tế bào của thực vật có chức năng bảo vệ.
giúp vi khuẩn tăng khả năng di chuyển.
giúp vi khuẩn tăng khả năng bám dính.
giúp vi khuẩn tăng khả năng tiết độc tố.
giúp vi khuẩn tăng khả năng dự trữ chất dinh dưỡng.
(1), (2), (3), (4).
(1), (2), (4), (5).
(2), (3), (4), (5).
(1), (3), (4), (5).
Thành tế bào có vai trò bảo vệ tế bào.
Thành tế bào có vai trò quy định hình dạng của tế bào.
Thành tế bào có vai trò chống lại áp lực của nước đi vào tế bào.
Thành tế bào có vai trò ngăn chặn sự xâm nhập của các chất độc.
khả năng di chuyển trong không gian.
khả năng cảm ứng đối với điều kiện ngoại cảnh.
khả năng sinh trưởng và sinh sản.
khả năng chống lại sự xâm nhập của virus.
DNA vùng nhân thường chỉ có 1 phân tử trong 1 tế bào còn plasmid thường có nhiều phân tử trong 1 tế bào.
DNA vùng nhân thường có kích thước nhỏ còn plasmid thường có kích thước lớn.
DNA vùng nhân là thành phần không bắt buộc đối với tế bào còn plasmid là thành phần bắt buộc phải có đối với tế bào.
DNA vùng nhân có vai trò quy định tính kháng thuốc của tế bào còn plasmid có vai trò mang thông tin di truyền quy định toàn bộ các hoạt động sống của tế bào.
