wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HIRAGANA + KATAKANA

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

viết lại từ チョコレート

(a)  

2.

viết lại từ エスカレーター

(a)  

3.

viết lại từ ノート

(a)  

4.

Đây là tên của ai : ヒエウ

a)

Chị Hạnh

b)

Chị Hằng

c)

Hiếu

d)

Cả A và B

5.

Chọn cách viết đúng của từ Konpyu-ta- (カタカナ)

a)

コンピューター

b)

ユンピュークー

c)

コンピューダー

d)

ユンビューター

6.

テスト

a)

Tesuta

b)

Tesuto

c)

Tesuki

d)

Tesuti

7.

Katakana

(a)  

8.

Viết cách đọc từ sau sang Romaji (Không viết hoa, không cách)

きんちょう

(a)  

9.

Viết cách đọc từ sau sang Romaji (Không viết hoa, không cách)

けんきゅうしゃ

(a)  

10.

Viết cách đọc từ sau sang Romaji (Không viết hoa, không cách)

ぎんこういん

(a)  

11.

Viết cách đọc từ sau sang Romaji (Không viết hoa, không cách)

きっさてん

(a)  

12.

Chọn cách viết đúng của từ Happyaku(ひらがな)

a)

はっぱゃく

b)

はっぴゃく

c)

はっぴゃ>

d)

はうぱゃく

13.

Chọn cách viết đúng của từ Sakka-(カタカナ)

a)

セッカー

b)

せッカー

c)

さッかー

d)

サッカー

14.

Viết cách đọc từ sau sang Romaji (Không viết hoa, không cách)

ドラマ

(a)  

15.

Viết cách đọc từ sau sang Romaji (Không viết hoa, không cách)

ヨーロッパー

(a)  

16.

Chọn đáp án đúng. Romaji của

そろそろ しつれいします là:

a)

torotoro shitsureishimasu

b)

sorosoro shitsureishimasu

c)

sorusoru shitsureishimasu

17.

Từ にほん đọc là:

(a)  

18.

いただきます đọc là:

(a)  

19.

Đâu là phiên âm Romaji của từ  おみやげ

a)

amiyage

b)

omiyake

c)

omizage

d)

omiyage

20.

Đâu là hiragana của từ sanpo?

a)

さんぽう

b)

さんぼ

c)

さんぽ

d)

ざんぽ

21.

Sakana

a)

さがな

b)

さかな

c)

ちかな

d)

さかた

22.

Neko

a)

れこ

b)

ねご

c)

ねこ

d)

ねに

23.

Yuurei

a)

ゆうねい

b)

やれい

c)

ゆうれい

d)

ゆーれい

24.

Shinbun

a)

しんぶん

b)

しんふん

c)

さんぶん

d)

じんぶん

25.

ざっし

a)

jiasshi

b)

tashi

c)

zashi

d)

zattshi

e)

zatsuhi

26.

びょういん

a)

boiun

b)

hiouin

c)

byouin

d)

hiuin

e)

biuoni

27.

じこしょうかい

a)

jigoshōkai

b)

jikoshokai

c)

jikoshōkai

d)

shikoshōkai

28.

じどうはんばいき

a)

jidōhanbaiki

b)

gotohankaibi

c)

shitohanhaiki

d)

nuromattaki

29.

ちゅうごくじん

a)

chiyugokutei

b)

sautekusun

c)

syukokushia

d)

chūgokujin

30.

Tōkyō

a)

たぎょう

b)

つきゅう

c)

とうきょう

d)

どうきゆう

31.

ASATTE

(a)  

32.

JISHO

(a)