Font size
WorksheetsHIRAGANA + KATAKANA
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
viết lại từ チョコレート
(a)
viết lại từ エスカレーター
(a)
viết lại từ ノート
(a)
Đây là tên của ai : ヒエウ
Chị Hạnh
Chị Hằng
Hiếu
Cả A và B
Chọn cách viết đúng của từ Konpyu-ta- (カタカナ)
コンピューター
ユンピュークー
コンピューダー
ユンビューター
テスト
Tesuta
Tesuto
Tesuki
Tesuti
Katakana
(a)
Viết cách đọc từ sau sang Romaji (Không viết hoa, không cách)
きんちょう
(a)
Viết cách đọc từ sau sang Romaji (Không viết hoa, không cách)
けんきゅうしゃ
(a)
Viết cách đọc từ sau sang Romaji (Không viết hoa, không cách)
ぎんこういん
(a)
Viết cách đọc từ sau sang Romaji (Không viết hoa, không cách)
きっさてん
(a)
Chọn cách viết đúng của từ Happyaku(ひらがな)
はっぱゃく
はっぴゃく
はっぴゃ>
はうぱゃく
Chọn cách viết đúng của từ Sakka-(カタカナ)
セッカー
せッカー
さッかー
サッカー
Viết cách đọc từ sau sang Romaji (Không viết hoa, không cách)
ドラマ
(a)
Viết cách đọc từ sau sang Romaji (Không viết hoa, không cách)
ヨーロッパー
(a)
Chọn đáp án đúng. Romaji của
そろそろ しつれいします là:
torotoro shitsureishimasu
sorosoro shitsureishimasu
sorusoru shitsureishimasu
Từ にほん đọc là:
(a)
いただきます đọc là:
(a)
Đâu là phiên âm Romaji của từ おみやげ
amiyage
omiyake
omizage
omiyage
Đâu là hiragana của từ sanpo?
さんぽう
さんぼ
さんぽ
ざんぽ
Sakana
さがな
さかな
ちかな
さかた
Neko
れこ
ねご
ねこ
ねに
Yuurei
ゆうねい
やれい
ゆうれい
ゆーれい
Shinbun
しんぶん
しんふん
さんぶん
じんぶん
ざっし
jiasshi
tashi
zashi
zattshi
zatsuhi
びょういん
boiun
hiouin
byouin
hiuin
biuoni
じこしょうかい
jigoshōkai
jikoshokai
jikoshōkai
shikoshōkai
じどうはんばいき
jidōhanbaiki
gotohankaibi
shitohanhaiki
nuromattaki
ちゅうごくじん
chiyugokutei
sautekusun
syukokushia
chūgokujin
Tōkyō
たぎょう
つきゅう
とうきょう
どうきゆう
ASATTE
(a)
JISHO
(a)
