wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1 Toán Tiếng việt 1

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 15 + 3 là:

a)

12

b)

17

c)

18

d)

13

2.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

d)

15, 18, 16, 19

3.

Phép tính nào sau đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
4.

Kết quả của phép tính 10 + 8 - 2 là:

a)

18

b)

16

c)

17

d)

12

5.

"Nhà Nam có 12 con gà, mẹ mua thêm 3 con gà nữa. Hỏi nhà Nam có tất cả bao nhiêu con gà?" Bài toán hỏi gì?

a)

Nhà Nam có 12 con gà.

b)

Mẹ mua thêm 3 con gà nữa.

c)

Hỏi nhà Nam có tất cả bao nhiêu con gà?

d)

Nhà Nam có 15 con gà.

6.

"Minh có 5 nhãn vở, Hà có 4 nhãn vở. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu nhãn vở?" Bài toán cho biết gì?

a)

Minh có 5 nhãn vở.

b)

Hà có 4 nhãn vở.

c)

Cả hai bạn có tất cả bao nhiêu nhãn vở.

d)

Minh có 5 nhãn vở, Hà có 4 nhãn vở.

7.

Hình bên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

d)

8 đoạn thẳng

8.

Kết quả của phép tính 30 + 30 là:

a)

60

b)

50

c)

66

d)

63

9.

Kết quả của phép tính

20 + 40 + 10 là:

a)

50

b)

30

c)

60

d)

70

10.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của:

40 + ... = 90 là:

a)

10

b)

40

c)

50

d)

30

11.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của:

20 + ... + 30 = 60 là:

a)

20

b)

50

c)

10

d)

30

12.

Tích vào đáp án đúng:

a)

40 + 20 = 60

b)

60 + 10 = 70

c)

30 + 50 = 90

d)

10 + 10 = 30

e)

20 + 30 = 50

13.

Kết quả của phép trừ 40 - 10 là:

a)

60

b)

20

c)

30

d)

50

14.

Kết quả của phép tính 70 - 20 - 10 là:

a)

30

b)

50

c)

60

d)

40

15.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của

70 - ... = 10 là:

a)

30

b)

40

c)

60

d)

20

16.

Số thích hợp viết vào chỗ chấm của

60 - ... - 10 = 20

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

17.

Viết phép tính thích hợp:

Lan có : 20 cái kẹo

Đã ăn : 10 cái kẹo

Còn lại : ... cái kẹo?

(a)  

18.

20 đọc là:

a)

mười

b)

hai chục

c)

hai mươi

d)

hai không

19.

Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là:

a)

10

b)

19

c)

80

d)

90

20.

Số tròn chục bé nhất có 2 chữ số là:

a)

0

b)

10

c)

9

d)

20

21.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm của 50 ... 70

a)

<

b)

>

c)

=

22.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm của

50 ... 30

a)

<

b)

=

c)

>

23.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm của

70 ... 70

a)

>

b)

<

c)

=

24.

Số tròn chục liền sau số 18 là:

a)

19

b)

20

c)

10

d)

90

25.

Số tròn chục liền trước số 18 là:

a)

19

b)

20

c)

10

d)

90

26.

Hồng có 12 cái kẹo, Dũng có 7 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

a)

19 cái bánh

b)

9 cái kẹo

c)

19 cái kẹo

d)

15 cái kẹo

27.

Thùng thứ nhất có 20 gói bánh, thùng thứ hai có 30 gói bánh. Hỏi cả hai thùng có bao nhiêu gói bánh?

a)

60 gói bánh

b)

40 gói bánh

c)

50 gói bánh

d)

50 gói kẹo

28.

Kết quả của phép tính 15 + 3 là:

a)

12

b)

17

c)

18

d)

13