WorksheetsHSK3_第7课(1)
Total questions: 10
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
Phiên âm của từ "同事“ là:
a)
tóngshì
b)
tóngshí
c)
tóngsì
d)
dóngshì
2.
Phiên âm của từ "欢迎" là:
a)
kuànyíng
b)
kuānyíng
c)
huānyíng
d)
huāníng
3.
Nối từ phù hợp với hình
a)
1.
邮局
b)
2.
银行
c)
3.
书店
d)
4.
学校
4.
Nối từ phù hợp với hình
a)
1.
离婚
b)
2.
结婚
c)
0
3.
0
5.
Điền từ vào chỗ trống:
张东…...书法很感兴趣。
a)
给
b)
对
c)
不
d)
没
6.
Điền từ vào chỗ trống:
A:你们结婚多…...了?
B:五年了。
a)
大
b)
久
c)
重
d)
高
7.
Phán đoán đúng/sai: 不好意思,我迟到了。
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Phán đoán đúng/sai: 你不是说五半点来接我吗?
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Phán đoán đúng/sai:
A: 现在几点了?
B: 现在两点差一刻?
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Phán đoán đúng/sai: 医生说,以前吃药不能喝茶。
a)
Đúng
b)
Sai
100 %
