WorksheetsGTHN2 Bài 21
Total questions: 48
Worksheet time: 26mins
Phiên âm đúng của từ sau: 操场
zāochǎng
cāozhǎng
càochǎng
cāochǎng
Tìm từ trái nghĩa với từ sau đây: 睡觉
锻炼
起床
集合
洗澡
明天我们一起去_____山吧。
爬
走
洗
起
Trả lời câu hỏi sau:
现在几点?
八点三刻
差一刻七点
七点三刻
八点四十五分
Tìm đại từ nghi vấn thích hợp thay thế cho từ được gạch chân:
七点出发。
什么时间
多少
什么时候
几
Điền vào chỗ trống:
我每天_____做练习、写汉字,然后看看电视,十一点睡觉。
早上
下午
晚上
明天
Sửa câu sai sau:
我们常常吃早饭七点差一刻。
(a)
Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:
这种 A 自行车 B 很好,买 C 人 D 很多。(的)
A
B
C
D
早上/七点/准时/我们/明天/差/出发/一刻/。
(a)
Dịch câu sau sang chữ Hán:
Bạn thường ngủ dậy vào lúc 6 rưỡi hay 7 giờ?
(a)
李老师正在在。。。讲课。
邮局
银行
教室
食堂
早上吃。。。
早安
早饭
午饭
晚饭
我妹妹每天晚上九点就。。。
起床
洗澡
锻炼
睡觉
快起来吧,今天早上七点你还要。。。呢。
上课
下课
上班
下班
他是很。。。的人,每天早上六点半就到学校了。
差
锻炼
准时
出发
起床
jǐchuáng
qǐcuáng
jǐzhuáng
qǐchuáng
"Đúng giờ" trong tiếng Trung là gì?
对时
对点
准时
准点
她每天七点……
(a)
下午麦克经常去……跑步
(a)
玛丽很喜欢周末去……
(a)
晚上 我常在家……
(a)
早上我……吃早饭。
(a)
我们班每天……下课。
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Trung: "tớ dự định sang năm đi Anh du học, sau đó về nước mở công ty."
这是什么词?
洗脸
洗头
刷牙
睡觉
今天早上你吃什么?
我吃面包,喝汤。
我吃面包,喝牛奶。
我吃馒头,喝牛奶。
我吃鸡蛋面条,喝奶茶。
昨天下午几点你跟她一起去日英学校学习韩语?
两点四十分
一点半
一点四十分
两点差二十分
一个包3块,一碗面条15块,一杯抹茶奶茶10块,一共多少钱?
二十五块
二十八毛
二十八块
二十八角
榴莲一斤多少钱?
20元
15元8毛
23元9毛
19元9毛
Dịch câu sau: Mỗi tối lúc 9h, tôi đi ngủ.
的时候每天晚上9点,我睡觉。
每天晚上9点的时候,我睡觉。
每晚上9点的时候,我睡觉。
晚上9点的时候,我睡觉。
现在几点?
现在是下午一点。
现在是一点下午。
现在是下午两点。
现在是上午一点。
每天你几点下课?
每天我十点十三分下课。
每天我十点二十分下课。
每天我十点半下课。
每天我十一点半下课。
今天几点你有英文课?
今天下午差十分两点我有英文课。
今天中午差十分两点我有英文课。
今天下午两点差十分我有英文课。
今天下午一点五十五分我有英文课。
Chọn những đáp án đúng.
一点十五分
一点五十分
一点一刻
差三刻一点
今天上午几点你起床?
Lưu ý: Câu trả lời đầy đủ.
(a)
昨天你几点去学校?
昨天七点两分我去学校。
昨天两分七点我去学校。
昨天我去学校七点两分。
昨天差两分七点我去学校。
这本词典多少钱?
一百美元
一百人民币
一百越南盾
一百
Dịch câu sau: 那本书很好看,你买给我,好吗?
Cuốn sách này rất hay, mẹ mua cho con nhé có được không?
Cuốn sách kia rất hay, mẹ mua cho con nhé có được không?
Cuốn sách kia rất hay, mẹ mua cho con nhé.
Cuốn sách kia nhìn rất đẹp, mẹ mua cho con nhé có được không?
Dịch câu sau: Tôi muốn đi siêu thị mua một ít trái cây. Bạn đi cùng với tôi nhé.
(a)
现在
bây giờ
ngày mai
lúc trước
hôm khác
6 giờ 15 phút
六点
六点一刻
六点二刻
六点半
起床
睡觉
喝水
吃饭
我们去食堂吃早饭
Chúng tôi đến nhà ăn ăn trưa
Chúng tôi đi ăn sáng
Họ đến nhà ăn ăn sáng
Chúng tôi đến nhà ăn ăn sáng
Chúng ta cùng nhau đi chơi đi!
我们一起去看电影吧!
我们一起去玩儿吧!
他们去玩儿。
我们去玩儿!
她在哪儿工作?
(a)
邮局
医院
学校
公司
多少钱?
bao nhiêu
bao nhiêu tiền?
bao nhiêu lần?
bao nhiêu số?
问
hỏi
trả lời
cười
im lặng
