NEW
Font size
Worksheetschương 1
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Câu hỏi 1. Vì sao chủ nghĩa xã hội khoa học theo nghĩa rộng là chủ nghĩa Mác - Lênin?
A. Vị chủ nghĩa xã hội khoa học đã phác thảo ra mô hình chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản
B. Vì chủ nghĩa xã hội khoa học đã luận chứng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân hiện đại
C. Vì chủ nghĩa xã hội khoa học dựa vào triết học, kinh tế chính trị để lý giải tính tất yếu lịch sử của Cách mạng xã hội chủ nghĩa và Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa gắn liền với vai trò lãnh đạo của giai cấp công nhân
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 2. Tác phẩm nào đánh dấu sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học?
A. Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản
B. Góp phần phê phán triết học pháp quyền của Hêghen
DC. Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản
D. Hệ tư tưởng Đức
Câu hỏi 3. Tiền đề nào là nguồn gốc lý luận trực tiếp của chủ nghĩa xã hội khoa học
A. Triết học cổ điển Đức
B. Kinh tế chính trị học cổ điển Anh
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng - phê phán
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 4. Các bộ phận lý luận cơ bản cầu thành Chủ nghĩa Mác - Lênin là:
A. Triết học Mác - Lênin, Kinh tế chính trị Mác - Lênin và Chủ nghĩa xã hội khoa học
B. Kinh tế chính trị Mác - Lênin, Tư tưởng triết học và lịch sử nhân loại
C. Triết học, Kinh tế học và xã hội học
D. Tư tưởng văn hóa phục hưng Pháp; Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh
Câu hỏi 5. Những yếu tố tư tưởng XHCN được xuất hiện từ khi nào?
A. Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời
B. Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bóc lột
C. Sự xuất hiện giai cấp công nhân
D. Ngay từ thời cộng sản nguyên thuỷ
Câu hỏi 6. Chủ nghĩa xã hội với tư cách là một chế độ xã hội ra đời trên thực sẽ sử •
A. Cách mạng Tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam
B. Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917
C. Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc •
D. Cách mạng tư sản Pháp
Câu hỏi 7. Điều kiện ra đời của Chủ nghĩa xã hội:
A. LLSX mâu thuẫn với QHSX trong lòng CNTB
B. GCCN mâu thuẫn với GCTS
C. GCCN giành chính quyền, thiết lập chuyên chính vô sản
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 8. Các tiền đề lý luận hình thành Chủ nghĩa Mác là:
A. Triết học cổ điển Đức; Văn hóa phục hưng Pháp và Kinh tế chính trị cổ điển Anh
B. Triết học cổ đại; Kinh tế chính trị Anh và Chủ nghĩa xã hội không tưởng
C. Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị cổ điển Anh và Chủ nghĩa xã hội không tưởng
D. Tư tưởng nhân loại, Triết học cổ điển Đức và Kinh tế chính trị cổ điển Anh, Chủ nghĩa xã hội khoa học
Câu hỏi 9. Chủ nghĩa xã hội khoa học xuất hiện khi nào?
A. Thế kỷ XVI
B. Thế kỷ XVII
C. Thế kỷ XVIII
D. Thế kỷ XIX
Câu hỏi 12. Phân phối theo lao động là hình thức phân phối cơ bản của xã hội:
A. Xã hội tư bản chủ nghĩa
B. Xã hội xã hội chủ nghĩa
C. Xã hội cộng sản chủ nghĩa
D. Các phương án trên đều sai
Câu hỏi 13. Ba phát kiến vĩ đại của C. Mác và Ăngghen là:
A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết về giá trị thặng dư, Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết về giá trị thặng dư, Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân
C. Chủ nghĩa duy vật lịch sử, Học thuyết về giá trị, Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân
D. Học thuyết về sứ mệnh lịch sử toàn thế giới của giai cấp công nhân, Học thuyết về giá trị thặng dư, Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Câu hỏi 14. Chủ nghĩa xã hội được hiểu như là:
A. Một phong trào thực tiễn, phong trào đấu tranh của nhân dân lao động chống lại áp bức, bất công, chống các giai cấp thống trị
B. Phong trào đấu tranh của nhân dân lao động
C. Một chế độ xã hội
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 15. Nguyên nhân chủ yếu của những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng là?
A. Do trình độ nhận thức của những nhà tư tưởng
B. Do khoa học chưa phát triển
C. Do những điều kiện lịch sử khách quan quy định
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 16. Hình thái kinh tế xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi:
A. Từ khi ĐCS ra đời và xây dựng xong CNXH
B. Bắt đầu từ thời quá độ lên CNXH cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản
C. Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội đảng cộng sản
D. Cả A, B và C đều sai
Câu hỏi 17. Phương pháp nghiên cứu chung của Chủ nghĩa xã hội khoa học:
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử của Triết học Mác – Lênin
B. Phương pháp chung và phương pháp cụ thể
C. Phương pháp kết hợp lôgic với lịch sử, Phương pháp khảo sát và phân tích, Phương pháp so sánh, Phương pháp có tính liên ngành, Phương pháp tổng kết thực tiễn
D. Cả A, B và C đều đúng
Cậu hỏi 18. Những điều kiện và tiền đề khách quan nào dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa xã hội khoa học :
A. Sự ra đời và phát triển của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa
B. Sự trưởng thành của giai cấp công nhân công nghiệp
C. Những thành tựu khoa học tự nhiên và tư tưởng lí luận đầu thế kỉ 19
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 19. Phương pháp nghiên cứu nào được xem là phương pháp có tính đặc thù của Chủ nghĩa xã hội khoa học?
A. Phương pháp luận chung nhất là Chủ nghĩa duy vật biện chứng và Chủ nghĩa duy vật lịch sử
B. Phương pháp kết hợp lôgic dựa trên các điều kiện kinh tế - xã hội cụ thể
C. Phương pháp lịch sử dựa trên các điều kiện kinh tế - xã hội cụ thể
D. Phương pháp khảo sát và phân tích về mặt chính trị - xã hội dựa trên các điều kiện kinh tế - xã hội cụ thể
Câu hỏi 20. Chủ nghĩa xã hội là:
A. Là lý tưởng giải phpngs nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công
B. Phong trào đấu tranh của nhân dân lao động,
C. Một chế độ xã hội
D. Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công
Câu hỏi 21. Ba phát minh vạch thời đại trong vật lý học và sinh học tạo ra bước phát triển đột phá có tính cách mạng:
A. Học thiết Tiến hóa, Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Học thuyết tế bào
B. Học thiết Tiến hóa, Học thuyết tế bào, Định luật vạn vật hấp dẫn
C. Học thuyết tế bào, Định luật vạn vật hấp dẫn, Thuyết chọn lọc tự nhiên
D. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, Định luật vạn vật hấp dẫn, Học thuyết tế
bào
Câu hỏi 22. Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời từ điều kiện kinh tế - xã hội:
A. Khi ra đời chính Đảng của giai cấp công nhân
B. Khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã phát triển và sự lớn mạnh của giai cấp công nhân
C. Khi có sự ủng hộ của giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức đối với giai cấp công nhân
D. Khi giai cấp công nhân đã thực sự giác ngộ sứ mệnh lịch sử của giai cấp mình
Câu hỏi 23. Đối tượng nghiên cứu của Chủ nghĩa xã hội khoa học?
A. Những quy luật, tính quy luật
B. Lĩnh vực chính trị - xã hội của đời sống xã hội
C. Lĩnh vực kinh tế của đời sống xã hội
D. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân, những điều kiện, những con đường để giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình
Câu hỏi 24. Nội dung cơ bản nhất mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa học?
A. Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản.
B. Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức.
C. Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu CNTB, xây dựng CNXH
D. Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội.
Câu hỏi 25. Chủ nghĩa xã hội khoa học Mác – Lênin:
A. Là một học thuyết vạch ra được con đường giải phóng triệt để cho nhân loại cần lao, giải phóng triệt để con người
B. Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa lý tưởng
C. Đặt mục tiêu giải phóng triệt để giai cấp vô sản, nhân dân lao động và các dân tộc bị áp bức trên toàn thế giới
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 26. Tác phẩm nào được xem là đánh dấu cho sự chín muồi của tư tưởng xã hội chủ nghĩa của C. Mác và Ăng-ghen:
A. Gia đình thần thánh (1845)
B. Hệ tư tưởng Đức (1845)
C. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản (1848)
D. Không có phương án nào đúng
Câu hỏi 27. Chủ nghĩa xã hội được hiểu như là:
A. Một chế độ xã hội tốt đẹp, giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
B. Là trào lưu tư tưởng, lý luận phản ánh lý tưởng giải phóng nhân dân lao động khỏi áp bức, bóc lột, bất công
C. Là một khoa học – khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 28. Đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?
A. Là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
B. Là những quy luật hình thành, phát triển và hoàn thiện của các hình thái kinh tế - xã hội
C. Là những quy luật và tính quy luật chính trị – xã hội của quá trình phát sinh, hình thành và phát triển hình thái kinh tế - xã hội chủ nghĩa xã hội
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 29. Ph. Ăngghen đã đánh giá : "Hai phát hiện vĩ đại này đã đưa chủ nghĩa xã hội trở thành một khoa học”. Hai phát kiến đó là gì ?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử
sử
B. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Học thuyết giá trị thặng dư
C. Học thuyết giá trị thặng dư – Chủ nghĩa duy vật lịch sử
D. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân – Chủ nghĩa duy vật lịch
Câu hỏi 30. Những biểu hiện cơ bản của tư tưởng xã hội chủ nghĩa là gì?
A. Là những ước mơ nguyện vọng về một chế độ xã hội ai cũng có việc làm ai cũng lao động
B. Là quan niệm về một chế độ xã hội mà tư liệu sản xuất đều thuộc về mọi thành viên xã hội
C. Là những tư tưởng về một xã hội, trong đó mọi người đều bình đẳng, có cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 31. Ai đã đưa ra quan niệm "CNXH là sự phản kháng và đấu tranh chống sự bóc lột người lao động, một cuộc đấu tranh nhằm hoàn toàn xoá bỏ sự bóc lột”
A. S.Phuriê
B. C.Mác
C. Ph.Ănghen
D. V.I.Lênin
Câu hỏi 32. Chức năng và nhiệm vụ của chủ nghĩa xã hội khoa học là gì?
A. Là trang bị những tri thức khoa học của chủ nghĩa Mác - Lênin đã phát hiện ra và luận giải về quá trình tất yếu lịch sử dẫn đến hình thành, phát triển hình thái kinh tế - xã hội cộng sản, giải phóng xã hội, giải phóng con người
B. Là giáo dục, trang bị lập trường tư tưởng chính trị của giai cấp công nhân cho đảng cộng sản, giai cấp công nhân và nhân dân lao động
C. Là định hướng về chính trị – xã hội cho mọi hoạt động của giai cấp công nhân, của đảng cộng sản, của nhà nước và của nhân dân lao động trên mọi lĩnh vực
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 33. Chủ nghĩa xã hội khoa học là:
A. Chủ nghĩa Mác – Lênin, luận giải trên các góc độ triết học, kinh tế và chính trị - xã hội về sự chuyển biến tất yếu của xã hội loài người từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản
B. Là phong trào hiện thực của nhân dân lao động chống lại chế độ áp bức bóc lột
C. Những ước mơ lý tưởng của quần chúng nhân dân lao động về chế độ xã hội không có áp bức và bất bình đẳng xã hội
D.Là một chế độ xã hội được xây dựng trên hiện thực bắt đầu từ cách mạng tháng Mười Nga năm 1917
Câu hỏi 34. Tư tưởng xã hội chủ nghĩa là:
A. Là hệ thống những quan niệm phản ánh nhu cầu, ước mơ của các giai cấp và tầng lớp lao động về một xã hội tốt đẹp
B. Là những thành tựu trên các lĩnh vực mà loài người đã đạt được nhằm nâng cao đời sống con người
C. Là những tác phẩm văn học phản ánh đời sống hiện thực của những người lao động nghèo
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 35. Những hạn chế cơ bản của các nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa trước Mác là gì?
A. Chưa thấy được bản chất bóc lột và quá trình phát sinh phát triển và diệt vong tất yếu của chủ nghĩa tư bản
B. Không dùng bạo lực cách mạng để xoá bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa
C. Không phát hiện được lực lượng xã hội tiên phong có thể thực hiện cuộc chuyển biến cách mạng từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội và cộng sản chủ nghĩa
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 36. Một trong những nhiệm vụ quan trọng của Chủ nghĩa xã hội khoa học là gì? ()
A. Giác ngộ và hướng dẫn giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình để đấu tranh chống lại sự thống trị của giai cấp tư sản
B. Luận chứng một cách khoa học tính tất yếu về mặt lịch sử xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản
C. Luận giải một cách khoa học những phương hướng và chiến lược, con đường hình thức đấu tranh theo hướng xã hội chủ nghĩa
D.Phê phán đấu tranh bác bỏ những trào lưu tư tưởng chống cộng, chống chủ nghĩa xã hội, bảo vệ sự trong sáng của Chủ nghĩa Mác – Lênin và những thành quả cách mạng xã hội chủ nghĩa
Câu hỏi 37. Tác phẩm nào được xem là tác phẩm kinh điển chủ yếu của chủ nghĩa xã hội khoa học?
A. Bộ "Tư bản”
B. Tình cảnh nước Anh
C. Lược khảo khoa Kinh tế - Chính trị
D. Góp phần phê phán triết học Pháp Quyền của Heghen – Lời nói đầu (1844)
Câu hỏi 38. Những phát kiến mà C.Mác và Ph.Ăngghen đã dựa vào để xây dựng luận chứng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:
A. Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư
B. Triết học cổ điển Đức và kinh tế chính trị học cổ điển Anh
C. CNXH không tưởng phê phán
D. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, học thuyết tế bào và thuyết tiến hóa Đác Uyn
Câu hỏi 10. Đặc trưng của giai đoạn Chủ nghĩa xã hội đó là:
A. LLSX phát triển chưa thật sự cao, năng suất lao động còn thấp
B. Xã hội phân phối theo nguyên tắc: Làm theo năng lực, hướng theo lao động;
C. Trong xã hội còn nhiều giai cấp, tầng lớp xã hội khác nhau
D. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 11. Phương pháp nghiên cứu cụ thể của Chủ nghĩa xã hội khoa học:
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử của triết học Mác – Lênin
B. Phương pháp chung và phương pháp cụ thể
C. Phương pháp kết hợp lôgic với lịch sử, Phương pháp khảo sát và phân tích, Phương pháp so sánh,
D. Phương pháp có tính liên ngành, Phương pháp tổng kết thực tiễn
E. Cả A, B và C đều đúng
Câu hỏi 39. Lênin chia phương thức sản xuất cộng sản chủ nghĩa thành mấy giai đoạn:
A. Hai giai đoạn chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản
B. Ba giai đoạn: Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa xã hội và giai đoạn cao của hình thái kinh tế cộng sản chủ nghĩa
C. Bốn giai đoạn: Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa xã hội phát triển cao và cộng sản chủ nghĩa
D. Cả A, B, C đều sai
