wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

66 cau dai phan 8

Total questions: 66

Worksheet time: 17hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
hahadàxiào bật cười lớn,cười ồ lên
a)
哈哈大笑
b)
过河拆桥
c)
比不上
d)
一切顺利
2.
yīxīnyīyì nhất tâm nhất ý 1 lòng 1 dạ
a)
一心一意
b)
哈哈大笑
c)
过河拆桥
d)
比不上
3.
tǎntèbùàn thảm thắc bất an thấp thỏm bất an
a)
忐忑不安
b)
一心一意
c)
哈哈大笑
d)
过河拆桥
4.
xīnjìngzìránliáng tâm tình tự nhiên lương 1 trái tim bình tĩnh giúp bạn bình tĩnh
a)
心静自然凉
b)
忐忑不安
c)
一心一意
d)
哈哈大笑
5.
yīdiǎnyīdī nhất điểm nhất tích từng chút từng chút 1
a)
一点一滴
b)
心静自然凉
c)
忐忑不安
d)
一心一意
6.
āotúbùpíng ao đột bất bình con đường gập ghềnh bề
a)
凹凸不平
b)
一点一滴
c)
心静自然凉
d)
忐忑不安
7.
jǔyīfǎnsān cử nhất phản tam học 1 bt 10
a)
举一反三
b)
凹凸不平
c)
一点一滴
d)
心静自然凉
8.
xuéérshíxízhī học nhi thì tập chi học đi dôi vs hành
a)
学而时习之
b)
举一反三
c)
凹凸不平
d)
一点一滴
9.
gèzhíyīcí các chấp nhất tử ai cx khăng khăng theo ý mình
a)
各执一词
b)
学而时习之
c)
举一反三
d)
凹凸不平
10.
liǎnhóngbózicū kiểm hồng bột tử thô đỏ mặt tía tai
a)
脸红脖子粗
b)
各执一词
c)
学而时习之
d)
举一反三
11.
míngsīkǔxiǎng minh tư khổ tưởng suy nghĩ sâu xa trầm ngâm
a)
冥思苦想
b)
脸红脖子粗
c)
各执一词
d)
学而时习之
12.
yèshēnrénjìng dạ thâm nhân tĩnh đêm khuya thanh tĩnh
a)
夜深人静
b)
冥思苦想
c)
脸红脖子粗
d)
各执一词
13.
xīnshēnbùníng tâm thần bất ninh trong lòng bất an tinh thần không ổn
a)
心神不宁
b)
夜深人静
c)
冥思苦想
d)
脸红脖子粗
14.
bùdǎzìzhāo bất đả tự chiêu không đánh mà khai lạy ông tôi ở bụi này
a)
不打自招
b)
心神不宁
c)
夜深人静
d)
冥思苦想
15.
zìzuòcōngmíng tự tá thông minh tự cho mình khôn thông minh
a)
自作聪明
b)
不打自招
c)
心神不宁
d)
夜深人静
16.
bùdǎzìzhāo bất đả tự chiêu không đánh mà khai lạy ông tôi ở bụi này
a)
不打自招
b)
自作聪明
c)
不打自招
d)
心神不宁
17.
qìjīn hất kim cho đến nay
a)
迄今为止
b)
不打自招
c)
自作聪明
d)
不打自招
18.
jìsuànjīshídài kế toán cơ thì đại thời đại công nghệ máy tính
a)
计算机时代
b)
迄今为止
c)
不打自招
d)
自作聪明
19.
jiānkàngqiángzhuàng kiện khang cường tráng mạnh khỏe
a)
健康强壮
b)
计算机时代
c)
迄今为止
d)
不打自招
20.
vd:给我们的身体带来极大好处
a)
给...带来...好处
b)
健康强壮
c)
计算机时代
d)
迄今为止
21.
jiànpánxiá kiện bàn hiệp anh hùng bàn phím
a)
键盘侠
b)
给...带来...好处
c)
健康强壮
d)
计算机时代
22.
duànduànxùxù đoạn đoạn tạc tạc gián đoạn không liên tục (adj)
a)
断断续续
b)
键盘侠
c)
给...带来...好处
d)
健康强壮
23.
cực) 淘气 (tiêu cực)
a)
调皮(tích
b)
断断续续
c)
键盘侠
d)
给...带来...好处
24.
bùzúguàchǐ bất tú quải xỉ không đáng nhắc đến
a)
不足挂齿
b)
调皮(tích
c)
断断续续
d)
键盘侠
25.
rúmēngchūxǐng như mộng sơ tỉnh như tỉnh cơn mê,nhận ra rõ ràng
a)
如梦初醒
b)
不足挂齿
c)
调皮(tích
d)
断断续续
26.
rõ ràng có thể thấy
a)
显而易见xiǎnéryìjiànhiểunhidịkiến=可见
b)
如梦初醒
c)
不足挂齿
d)
调皮(tích
27.
tǔshēngtǔzhǎng thổ sinh thổ trưởng sinh trưởng lớn lên ở bản địa địa phương
a)
土生土长
b)
显而易见xiǎnéryìjiànhiểunhidịkiến=可见
c)
如梦初醒
d)
不足挂齿
28.
yǔshìwúzhēng dữ thế vô tranh dĩ hòa vi quý không tranh với đời
a)
与世无争
b)
土生土长
c)
显而易见xiǎnéryìjiànhiểunhidịkiến=可见
d)
如梦初醒
29.
mómiè ma diệt phai mờ mờ nhạt mài mòn(v)
a)
磨灭
b)
与世无争
c)
土生土长
d)
显而易见xiǎnéryìjiànhiểunhidịkiến=可见
30.
hùxiānghùzhù
a)
互相互助
b)
磨灭
c)
与世无争
d)
土生土长
31.
yīshíèrniǎo nhất thạch nhị điểu 1 công đôi vc 1 mũi tên trúng 2 đích
a)
一石二鸟
b)
互相互助
c)
磨灭
d)
与世无争
32.
yùsùzébùdá dục tốc tắc bất đạt nóng vội-->không thành công
a)
欲速则不达
b)
一石二鸟
c)
互相互助
d)
磨灭
33.
ràngràng nhượng nhượng bô bô rêu rao(kiểu chuyện xấu chuyện không hay lại cứ nói ra bên ngoài kiểu vô duyên)
a)
嚷嚷
b)
欲速则不达
c)
一石二鸟
d)
互相互助
34.
suíshùkějiàn tùy xứ khả kiến kahwps mọi nơi có thể thấy
a)
随处可见
b)
嚷嚷
c)
欲速则不达
d)
一石二鸟
35.
có người từng nói
a)
有人曾说
b)
随处可见
c)
嚷嚷
d)
欲速则不达
36.
yǎn
a)
生活中不是缺少美而是缺少发现美的眼
b)
有人曾说
c)
随处可见
d)
嚷嚷
37.
zhǐshàngtánbìng chỉ thương đàm binh lí luận sương thiếu cơ sở thực tế
a)
纸上谈兵
b)
生活中不是缺少美而是缺少发现美的眼
c)
有人曾说
d)
随处可见
38.
tiānxiàwúdí thiên hạ vô địch bất khả chiến bại không có đối thủ
a)
天下无敌
b)
纸上谈兵
c)
生活中不是缺少美而是缺少发现美的眼
d)
有人曾说
39.
bùzhīsuǒcuò bất tri sở thố không bt phải làm sao
a)
不知所措
b)
天下无敌
c)
纸上谈兵
d)
生活中不是缺少美而是缺少发现美的眼
40.
fàngzòng phóng túng buông thả không kiểm soát
a)
放纵
b)
不知所措
c)
天下无敌
d)
纸上谈兵
41.
míngzhīgùwèn minh tri cố vấn biết rồi còn hỏi
a)
明知故问
b)
放纵
c)
不知所措
d)
天下无敌
42.
bùpiáonùdǔ không cờ bạc gái gú
a)
不嫖不赌
b)
明知故问
c)
放纵
d)
不知所措
43.
máitóudúshū mai đầu độc thư vùi đầu đọc sách học tập
a)
埋头读书
b)
不嫖不赌
c)
明知故问
d)
放纵
44.
shībāi
a)
失败是成功之母
b)
埋头读书
c)
不嫖不赌
d)
明知故问
45.
xiàdìngjuéxīn hạ định quyết tâm hạ quyết tâm
a)
下定决心
b)
失败是成功之母
c)
埋头读书
d)
不嫖不赌
46.
gòuwùkuáng cấu vật cuồng cuồng mua sắm
a)
购物狂
b)
下定决心
c)
失败是成功之母
d)
埋头读书
47.
huítóukè hồi đầu khách khách qune khách hàng thân thiết
a)
回头客
b)
购物狂
c)
下定决心
d)
失败是成功之母
48.
yìqìxiāngtóu ý khí tướng đầu kiểu tính tình hợp nhau ý hợp tâm đầu
a)
意气相投
b)
回头客
c)
购物狂
d)
下定决心
49.
yàkǒuwúyán a khẩu vô ngôn không nói lên lời
a)
哑口无言
b)
意气相投
c)
回头客
d)
购物狂
50.
yīpāijíhé nhất phách tức hợp tâm đầu ý hợp
a)
一拍即合
b)
哑口无言
c)
意气相投
d)
回头客
51.
línlíjìnzhì tinh tế sâu sắc(bài văn câu chuyện)
a)
淋漓尽致
b)
一拍即合
c)
哑口无言
d)
意气相投
52.
cōngmáng thông mang vội vội vàng vàng 3 chân 4 cẳng
a)
匆忙
b)
淋漓尽致
c)
一拍即合
d)
哑口无言
53.
xīnshuǐ tân thủy tiền lương mức lương
a)
薪水
b)
匆忙
c)
淋漓尽致
d)
一拍即合
54.
kùnnánchóngchóng khốn nan trọng trọng khó khăn trùng trùng khó khăn muôn vàn
a)
困难重重
b)
薪水
c)
匆忙
d)
淋漓尽致
55.
yīxīliè nhất hệ liệt 1 loạt hàng lọat
a)
一系列
b)
困难重重
c)
薪水
d)
匆忙
56.
chǒulòu xú lậu xấu xí(tướng mạo dáng vẻ)
a)
丑陋
b)
一系列
c)
困难重重
d)
薪水
57.
túyā đồ nha(quạ) vẽ viết nguệch ngoạc
a)
涂鸦
b)
丑陋
c)
一系列
d)
困难重重
58.
huóyuè hoạt dược sinh động sôi nổi(adj)/làm sôi nổi đẩy mạnh(v)
a)
活跃
b)
涂鸦
c)
丑陋
d)
一系列
59.
shuìguòtóu thụy quá đầu ngủ quên
a)
睡过头
b)
活跃
c)
涂鸦
d)
丑陋
60.
tiānjīngdìyì thien kinh địa nghĩa lí lẽ bất dịch
a)
天经地义
b)
睡过头
c)
活跃
d)
涂鸦
61.
wúsuǒbùzhī vô sở bất tri cái j cx bt
a)
无所不知
b)
天经地义
c)
睡过头
d)
活跃
62.
chūhūyìliào xuất hồ ý liệu không ngờ bất ngờ ngoài dự đoán
a)
出乎意料
b)
无所不知
c)
天经地义
d)
睡过头
63.
lǜ shuǐ qīngshān lưu thanh thủy sơn non xanh nc biếc
a)
绿水青山
b)
出乎意料
c)
无所不知
d)
天经地义
64.
yīqièshùnlì nhất thiết thuận lợi mọi điều thuận lợi
a)
一切顺利
b)
绿水青山
c)
出乎意料
d)
无所不知
65.
bǐbùshàng bì bất thượng không bằng.,không sánh bằng
a)
比不上
b)
一切顺利
c)
绿水青山
d)
出乎意料
66.
guòhěchāiqiáo quá hà sách kiều ăn cháo đá bát qua cầu rút ván
a)
过河拆桥
b)
比不上
c)
一切顺利
d)
绿水青山