wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thành ngữ tục ngữ

Total questions: 58

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Đầu …………..ngọn gió

a)

sóng

b)

sông

c)

suối

d)

hồ

2.

Hữu chí cánh ………..

a)

thành

b)

tựu

c)

lai

d)

quá

3.

Siêng làm thì có siêng ……..thì hay

a)

học

b)

vóc

c)

nghe

d)

nhớ

4.

Tự ……..cánh sinh

a)

lực

b)

mình

c)

sức

d)

của

5.

Cải lão hoàn ………………

a)

đồng

b)

lai

c)

trẻ

d)

già

6.

Người không …………….như ngọc không mài

a)

học

b)

nói

c)

làm

d)

nghĩ

7.

Một chữ nên …………một ngày nên nghĩa

a)

thầy

b)

bạn

c)

anh em

d)

ông cha

8.

Y phục ……….kỳ đức

a)

xứng

b)

tạo

c)

thành

d)

quý

9.

Vàng mây thời ………., đỏ mây thời mưa

a)

gió

b)

mưa

c)

bão

d)

chớp

10.

Bão táp mưa ………….

a)

sa

b)

gần

c)

xa

d)

rơi

11.

Công thành danh ………………….

a)

toại

b)

ước

c)

công

d)

nhân

12.

Kính lão đắc ……………….

a)

thọ

b)

tuổi

c)

già

d)

trẻ

13.

Gió ………… hiu hiu, sếu kêu thì rét

a)

bấc

b)

xa

c)

bão

d)

mưa

14.

Tháng Bảy heo …………, chuồn chuồn bay thì bão.

a)

may

b)

sương

c)

héo

d)

mưa

15.

Cần ……………..liêm chính

a)

kiệm

b)

tiết

c)

tắc

d)

16.

Quạ tắm thì ……………sáo tắm thì mưa

a)

ráo

b)

gió

c)

mưa

d)

to

17.

Đầu năm sương muối cuối năm …………..nồm

a)

gió

b)

bão

c)

mưa

d)

lụt

18.

Khai ……………lập địa

a)

thiên

b)
mở
c)
xây
d)
thi
19.

Dục tốc bất …………

a)

đạt

b)

thành

c)
dừng
d)
nhẹ
20.

Tháng bảy ………..nhảy lên bờ

a)

b)

cua

c)

tôm

d)

tép

21.

Mây xanh thì …………., mây trắng thì mưa

a)

nắng

b)

gió

c)

bão

d)

mát

22.

Sấm động, gió ……………..

a)

tan

b)

bão

c)

đi

d)

mát

23.

Cỏ………… mọc loang, cả làng đầy nước.

a)

b)

thưa

c)

dại

d)

xanh

24.

Hữu ………….. vô mưu 

a)

danh

b)

dũng

c)

trí

d)

hiệu

25.

Hữu danh vô ……………

a)

danh

b)

thực

c)

tế

d)

hiệu

26.

Muốn lành nghề chớ nề …………….hỏi

a)

học

b)

han

c)

lười

d)

siêng

27.

Khai quốc ……….thần

a)

công

b)

thành

c)

thanh

d)

dũng

28.

Thiên ……………vạn hóa

a)

biến

b)

binh

c)

minh

d)

trên

29.

Vàng thật không sợ ……………..

a)

lửa

b)

nước

c)

đánh

d)

than

30.

Một ……………đôi việc

a)

công

b)

việc

c)

hai

d)

chí

31.

Trăm hay không bằng tay ………….

a)

quen

b)

thuận

c)

trái

d)

phải

32.

Danh chính ngôn …………….

a)

thuận

b)

minh

c)

công

d)

trí

33.

Được mùa lúa úa mùa ……………

a)

cau

b)

lạc

c)

chanh

d)

chuối

34.

Tháng bảy kiến bò chỉ lo lại ………………

a)

lụt

b)

bão

c)

d)

mưa

35.

Y cẩm hồi …………….

a)

hương

b)

cung

c)

quê

d)

ức

36.

Của một đồng, công một ……………..

a)

nén

b)

cắc

c)

sắt

d)

đáo

37.

Trăng ……..thì hạn, trăng ……..thì mưa

a)

quầng/ tán

b)

thưa/ thớt

c)

tối/ sáng

d)

minh/sáng

38.

Gió bấc hiu hiu, ……….kêu thì rét

a)

sếu

b)

sáo

c)

quạ

d)

vịt

39.

Ăn cỗ đi ………., lội nước đi ………..

a)

trước/sau

b)

sau / trước

c)

trên/dưới

d)

cuối/ đầu

40.

Ăn có ………., đỗ có nơi.

a)

chỗ

b)

nới

c)

bạn

d)

41.

Ngựa chạy có bầy, chim bay có …………..

a)

bạn

b)
sông
c)
rừng
d)
đàn
42.

Có cứng mới ………..đầu gió

a)
mềm
b)

đứng

c)
cao
d)
nhanh
43.

Tương thân tương ………

a)
ý
b)
hận
c)

ái

d)
ghét
44.

Một kho vàng không bằng một ……..chữ

a)
đá
b)
chữ
c)

nang

d)
cây
45.

Mưa tháng bảy ……….nhảy lên bờ

a)

nước

b)

sông

c)
rừng
d)

suối

46.

……… chín tháng chín có mưa

a)

Mồng

b)
Nắng
c)
Mưa
d)
Tuyết
47.

Vô …………… bất thụ lộc

a)

công

b)

dụng

c)
ngủ
d)
tính
48.

Trời nồm tốt …………… trời giá tốt rau.

a)

giá

b)

mạ

c)

rau

d)

lúa

49.

Năng nhặt ………..bị

a)

chặt

b)
thông minh
c)
tốt bụng
d)
rác
50.

Đồng cam …………khổ

a)

cộng

b)
đi
c)
điều
d)
cùng
51.

Của …….tại người

a)
tình
b)

bền

c)
đất
d)
mưa
52.

Nắng chóng trưa , ………chóng tối

a)
mưa
b)
biển
c)
núi
d)
gió
53.

Cày ………..cuốc bẫm

a)

sáu

b)

sâu

c)

thưa

d)

54.

Khéo ăn thì ……….khéo co thì ấm

a)

ấm

b)

nóng

c)

lạnh

d)

no

55.

Quốc sắc ………..hương

a)

thiên

b)

c)

quê

d)

cha

56.

Cao …………….. mĩ vị

a)

lương

b)

c)
d)
mèo
57.

Cần kiệm …………chính

a)

liêm

b)

c)

yêu

d)

chiếm

58.

Nhập gia tùy ……………

a)

tục

b)

tụng

c)

tu

d)

tích