wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thương phẩm hàng thực phẩm 2

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần hoá học nhiều nhất trong thực phẩm gạo, bột mỳ là?

a)

Tinh bột.       

b)

Đường.         

c)

Vitamin  

d)

Prôtêin.

2.

Quá trình hô hấp xảy ra bột mỳ sẽ làm sản phẩm chuyển thành?

       

a)

Andehyt.   

b)

Chất độc.

c)

Vón cục   

d)

Prôtêin

3.

Thực phẩm chứa nhiều tinh bột trong quá trình chế biến thường xảy ra hiện tượng gì?

         

a)

Oxy hoá.  

b)

Hồ tinh bột

c)

Lên men.

d)

Vón cục

4.

Trong chế biến món ăn,  để kiểm tra chất lượng của gạo và bột mỳ thường căn cứ  vào chỉ tiêu nào?

 

a)

vi sinh vật      

b)

hoá học.

c)

cảm quan.    

d)

cảm quan, hóa học, vi sinh vật.

5.

Lipit trong gạo tẻ chiếm hàm lượng?

          a. 1    b. 1,4%.          c. 1%.           d. .

a)

0,8%

b)

1.1%.        

c)

1 %

d)

1.4%

6.

: Nước trong gạo chiếm hàm lượng?

         

 

a)

11%.  

b)

12%

c)

11%.  

d)

20%

7.

: Lipit trong gạo nếp chiếm hàm lượng?

        

a)

1,1%. 

b)

1%.

c)

1,4%.    

d)

2%.

8.

Tinh bột trong gạo tẻ chiếm hàm lượng?

       .

a)

65%

b)

70%

c)

74%.

d)

80%.

9.

Gluxit trong bột mỳ chiếm hàm lượng?

     

a)

65%.

b)

72,9%.

c)

74%.  

d)

68%.

10.

Nước và lipit trong cá chiếm hàm lượng khoảng?

   

a)

96%. 

b)

80%.

c)

70%.

d)

65%

11.

Hàm lượng protein trong gạo chiếm khoảng?

       

a)

5 ÷ 8 %.

b)

6 ÷ 8 %.

c)

7 ÷ 8 %.

d)

7 ÷ 9 %.  

12.

Nguồn prôtêin chính cung cấp cho cơ thể được lấy từ thực phẩm:

  

a)

Thịt, cá.   

b)

Dầu, mỡ ăn.    

c)

Rau, quả. 

d)

Thịt cá, rau quả, dầu mỡ ăn.

13.

Biểu hiện của giai đoạn thịt bị phân huỷ là?

a)

Lượng dịch tiết ra nhiều.

b)

Bề mặt thịt mềm mại, dính ướt.   

c)

Lượng nước tiết ra nhiều.

d)

Bề mặt thịt ẩm ướt có chất nhầy

14.

Quá trình phân giải ở thịt, cá tạo ra sản phẩm gì?

       /

a)

Axit amin.

b)

Peptone.   

c)

Peptit.    

d)

. Estes       

15.

Vitamin tập trung chủ yếu trong thịt là?

         

a)

Vitamin A, D.. 

b)

Vitamin B, D.    

c)

Vitamin C, D.

d)

Vitamin B, C

16.

Hàm lượng nước và lipít trong cá:

a)

Phụ thuộc vào giống loài.

b)

Xác định và không phụ thuộc vào nhau.  

c)

Tỷ lệ nghịch với nhau 

d)

Tỷ lệ thuận với nhau

17.

Glycogen có trong thịt cá là chất gì?

       

a)

Dự trữ năng lượng  

b)

Ôxi hoá.      

c)

Estes.      

d)

Đường đơn

18.

: Mô cơ của thịt gia súc, gia cầm bao gồm?

      

a)

Gelatin, chất béo  

b)

Prôtêin, vitamin, khoáng

c)

Các tế bào chất béo .

d)

Elestin và các tế bào chất béo.

19.

Mô mỡ của thịt gia súc, gia cầm bao gồm?

a)

Hệ thống gân, dây chằng.

b)

Cơ trơn và cơ tim

c)

Hệ thống các tuyến dẫn

d)

Tế bào chất béo và tổ chức liên kết được bền hoá.

20.

Sự  phân hủy ở thịt và cá là quá trình gì?

   

a)

Thuỷ phân các chất dinh dưỡng thành sản phẩm cấp thấp.

b)

Biến đổi chất phức tạp thành đơn giản mà sản phẩm cuối cùng là axít amin.

c)

Co rút các sợi cơ.

d)

Chín và tan rã của colagen

21.

Bảo quản lạnh thực phẩm là phương pháp hạ nhiệt độ nguyên liệu xuông điểm nào? 

     

a)

Đến điểm đóng băng.

b)

Đến gần nhiệt độ đóng băng .    

c)

Xuống  -18oC          

d)

Xuống 10oC

22.

: Trứng gia cầm trong quá trình bảo quản thường xảy ra hiện tượng gì?

       

a)

Biên đổi bay hơi nước, biến đổi men phân hủy .

b)

Lòng đỏ và lòng trăng trộn lẫn vào nhau do tác động sinh hóa.

c)

Trứng có buồng hơi lớn, phôi trứng đã thụ tinh phát triển.

d)

Biên đổi bay hơi nước, biến đổi men phân hủy, biến đổi vi sinh vật

23.

: Để kéo dài thời gian sử dụng trứng nên bảo quản trứng như thế nào?

       

a)

Trong môi trường lạnh, dung dịch nước vôi, dung dịch nước muối.

b)

Trong môi trường lạnh.

c)

Trong môi trường lạnh đông.

d)

Trong dung dịch nước vôi.

24.

: Hàm lượng protein trong trứng gà chiếm khoảng?

         

a)

10%

b)

11%

c)

12,57%.  

d)

14%

25.

Hàm lượng khoáng trong trứng ngỗng chiếm khoảng?

       

a)

0.8

b)

1

c)

1.1

d)

1.4

26.

Để kiểm tra chất lượng trứng gia cầm cần căn cứ vào các chỉ tiêu nào?

          

a)

Tỷ trọng, thử nghiệm lắc, soi

b)

Thả vào dung dịch nước muối       

c)

Đập ra quan sát.

d)

Tỷ trọng, thử nghiệm lắc, soi, thả vào dung dịch nước muối và đập ra quan sát.

27.

Lipit trong cá dễ tiêu hoá hơn lipit của thịt vì:

       

a)

Chứa nhiều axít béo không no

b)

Chứa nhiều axít béo.

c)

Chứa các axít béo no.       

d)

Chứa nhiều axít béo no và axít béo không no.

28.

Hàm lượng Iốt cung cấp vào cơ thể được lấy chủ yếu từ:

 a.  Cá.           b. Thịt.        c. Rau quả.             d. Trứng.

a)

b)

thịt

c)

Rau quả

d)

Trứng

29.

Chất nhớt trong cá có tác dụng gì?

a)

Giảm ma sát và ngăn cản vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể.

b)

Ngăn cản vi sinh vật xâm nhập

c)

Làm giảm quá trình hư hỏng của cá.

d)

Kìm hãm sự phát triển của vi sinh vật

30.

Bảo quản thực phẩm bằng phương pháp ngủ đông là?

     

a)

Làm cho nước tự do có trong nguyên liệu đạt tới điểm gần đóng băng .

b)

Làm cho nước tự do có trong nguyên liệu đạt tới điểm đóng băng.

c)

Kích thích nguyên liệu ngủ đông.

d)

Hạ thấp thân nhiệt của động vật đến giới hạn làm giảm mạnh quá trình trao đổi chất.

31.

Thịt gia súc, gia cầm sau khi giết mổ xảy ra các biên đổi nào?

a)

Giai đoạn tiết nhớt, giai đoạn mềm nóng, giai đoạn phân hủy, giai đoạn phân giải.

b)

Giai đoạn tiết nhớt, giai đoạn tê cứng, giai đoạn phân giải, giai đoạn phân hủy.

c)

Giai đoạn tê cứng, giai đoạn phân giải, giai đoạn phân hủy.

d)

Giai đoạn mềm nóng, giai đoạn tê cứng, giai đoạn phân giải, giai đoạn phân hủy.

32.

Cá sau khi đánh bắt xảy ra các biến đổi nào?

       

a)

Giai đoạn tiết nhớt, giai đoạn tê cứng, giai đoạn phân giải, giai đoạn phân hủy.

b)

Giai đoạn tiết nhớt, giai đoạn mềm nóng, giai đoạn phân hủy, giai đoạn phân giải.

c)

Giai đoạn mềm nóng, giai đoạn tê cứng, giai đoạn phân giải, giai đoạn phân hủy.

d)

Giai đoạn tê cứng, giai đoạn phân giải, giai đoạn phân hủy.

33.

: Dầu mỡ ăn trong quá trình bảo quản xảy ra các biến đổi gì?

        

a)

Thuỷ phân. 

b)

tiêu hao.      

c)

Phân huỷ.

d)

Thủy phân, phân hủy, tiêu hao.

34.

Quá trình thuỷ phân dầu, mỡ ăn xảy ra do nguyên nhân nào?

     

a)

Oxy

b)

Nhiệt độ.  

c)

Nhiệt độ, nước và oxy.

d)

Nước  

35.

Nguyên nhân làm dầu, mỡ ăn bị phân hủy là?

        

a)

Đun đi đun lại nhiều lần các sản phẩm ăn uống.

b)

Độ ẩm không khí cao.    

c)

Dụng cụ chứa đựng không khô ráo.     

d)

Dụng cụ chứa đựng không khô ráo, độ ẩm không khí cao, đun đi đun lại nhiều lần các sản phẩm ăn uống và nước từ bên ngoài bắn vào.