NEW
Font size
Worksheetshoá cuối kì
Total questions: 36
Worksheet time: 54mins
Phương trình nhiệt hoá học giữa nitrogen và oxygen như sau: N2(g) + O2(g) ⎯⎯→ 2NO(g) 0 r 298 H = +180 kJ Kết luận nào sau đây đúng?
Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp
. Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường
Phản ứng hoá học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1bar (với chất khí), nồng độ 1 mol.L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298K
Áp suất 760mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1atm, nhiệt độ 0 0C
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
Nhiệt độ.
Tốc độ phản ứng.
Áp suất.
Thể tích khí.
Cho phản ứng: 6CH2O + 4NH3 ⎯⎯→ (CH2)6N4 + 6H2O. Tốc độ trung bình của phản ứng trên được biểu diễn bằng những biểu thức nào trong những biểu thức sau?
1/6 ΔH2o/Δt
-1/4 ΔCNH3/Δt
1/6ΔCch2o/Δt
-1/6 ΔCh2o/Δt
Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì
tốc độ phản ứng tăng.
tốc độ phản ứng giảm
không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng
: Phản ứng 3H2 + N2 ⎯⎯→ 2NH3 có tốc độ mất đi của H2 so với tốc độ hình thành NH3 như thế nào?
Bằng 1 /2 .
bằng 3/2
bằng 2/3
bằng 1/3
Phương trình tổng hợp ammonia (NH3), N2(g) +3H2(g) ⎯⎯→ 2NH3(g). Nếu tốc độ tạo thành NH3 là 0,345 M/s thì tốc độ của chất phản ứng H2 là
. 0,345 M/s
. 0,690 M/s.
. 0,173 M/s.
0,518 M/s
: Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là
5
7
2
8
: Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
F2
Cl2
Br2
I2
Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là
. F2.
Cl2.
Br2.
I2
Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào sau đây?
Tuyến thượng thận
Tuyến tụy.
Tuyến yên.
Tuyến giáp trạng
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA?
Có 7 electron hoá trị
Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.
Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm
Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm.
: Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?
Chlorine
Iodine.
Fluorine.
Bromine.
Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
HCl
HI
HF
HBr
Nhỏ vài giọt dung dịch nào sau đây vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt?
HCl
NaBr
. NaCl
HF
Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là
HBr
HF
HI
HCl
: Dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được các ion F- , Cl- , Br- , I - trong dung dịch muối?
NaOH.
HCl.
AgNO3.
KNO3
Nguyên tử halogen nào sau đây chỉ thể hiện số oxi hoá -1 trong các hợp chất?
Fluorine.
Chlorine
Bromine.
Iodine
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng:2H2(g) + O2(g) ⎯⎯→ 2H2O(l) 0 r 298 H = -571,68 kJ Phản ứng trên là phản ứng
Thu nhiệt.
Tỏa nhiệt
. Không có sự thay đổi năng lượng
Có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh
Chọn câu trả lời đúng. Enthalpy tạo thành chuẩn của một đơn chất bền
Là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với hydrogen.
Là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa nguyên tố đó với oxygen.
Được xác định từ nhiệt độ nóng chảy của nguyên tố đó.
Bằng 0
: Tốc độ phản ứng là
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
. độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2+Cl2 ⎯⎯→ 2HCl Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là
v=ΔtΔCh2=ΔtΔCcl2=ΔtΔCHCl
v=ΔtΔCh2=ΔtΔCcl2=Δt−ΔCHCl
v=Δt−ΔCh2=Δt−ΔCcl2=ΔtΔCHCl
v=Δt−ΔCh2=Δt−ΔCcl2=2ΔtΔCHCl
Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng:
Sử dụng enzyme cho phản ứng
. Thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia.
Tăng nồng độ chất tham gia.
Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột
Phản ứng 3H2 + N2 ⎯⎯→ 2NH3 có tốc độ mất đi của N2 so với tốc độ hình thành NH3 như thế nào?
Bằng 1 /2
bằng 2/3
bằng 3/2
bằng 1/3
hực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (g) + Br2 (g) → 2HBr (g) thu được số liệu như sau:
Thời gian (phút)
t1 = 0 0,072
t2 = 2 0,048
Nồng độ Br2 (M)
0,072
0,048
Sự biến đổi nồng độ Br2 theo thời gian
8.10-4 mol/(L.s).
2.10-4 mol/(L.s).
6.10-4 mol/(L.s)
4.10-4 mol/(L.s)
Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là
tính khử.
tính base.
tính acid.
tính oxi hoá
Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
NaCl.
KCl.
. MgCl2.
. NaF
: Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là
F2
Cl2
Br2
I2
Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
F2.
Cl2.
Br2.
. I2
Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine.
khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.
tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.
khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm
độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.
Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là
chlorine.
. bromine.
phosphorus
. carbon.
Hydrogen halide nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất ở áp suất thường?
HCl.
. HBr.
HF
HI
Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HC1 thu được các sản phẩm là
FeCl3 và H2.
FeCl2 và Cl2.
FeCl3 và Cl2
FeCl2 và H2
Hydrohalic acid được dùng làm nguyên liệu để sản xuất hợp chất chống dính teflon là
HF.
HCl.
HBr.
HI
KBr thể hiên tính khử khi đun nóng với dung dịch nào sau đây?
AgNO3.
H2SO4 đặc.
. HCl
H2SO4 loãng
Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?
Cl2
Cl- .
. I2.
I -
