NEW
Font size
WorksheetsVật lý cuối hk 2
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1 nF và cuộn cảm L = 100 μH. Lấy π2 = 10. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là:
300m
600m
1000m
300km
0,4.10−3μm
0,4 μm
4 μm.
0,4.10−4μm
Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 μm. Biết h = 6,625.10−34 Js ; c = 3.108 m/s . Công thoát của êlectron ra khỏi kim loại đó là .
5,9625.10−32J
6,625.10−25J
6,625.10−49J
6,625.10−19J
vân tối thứ 4.
vân tối thứ 5.
vân sáng bậc 4.
vân sáng bậc 5.
Biết công thoát của kim loại là 4,14 eV. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10−34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10−19 J . Giới hạn quang điện của kim loại là:
0,35 mm.
0,50 mm.
0,26 mm.
0,30 mm.
Cơ thể người ở nhiệt độ 37°C phát ra bức xạ nào trong các loại bức xạ sau ?
bức xạ nhìn thấy.
Tia X.
Tia tử ngoại.
Tia hồng ngoại.
Trong chân không, ánh sáng tím có bước sóng 0,4 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10−34 J.s, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s . Mỗi phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng xấp xỉ bằng
4,97.10−19J
4,97.10−31J
2,49.10−19J
2,49.10−31J
6,21.10−25J
33,8eV
6,21.10−19J
3,88MeV.
Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện C= 2.10−6 F và cuộn thuần cảm L= 4,5.10−6 H. Chu kỳ dao động điện từ của mạch là:
1,885.10−5s
2,09.106 s
9,425 s.
5,4.104 s.
Giới hạn quang điện của Cs là 0,66 μm. Cho hằng số Planck h = 6,625.10−34 Js, vận tốc của ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s và 1 eV = 1,6.10−19 J. Công thoát của Cs là bao nhiêu?
2,14 eV
1,88 eV.
3,74 eV
1,52 eV
Mạch dao động gồm tụ điện C và cuộn cảm L=0,25μH. Tần số dao động riêng của mạch là f = 10 MHz. Cho π2 = 10. Điện dung của tụ là:
4 nF.
2 nF.
1 nF.
0,5 nF.
