NEW
Font size
WorksheetsGDQP 12 Bài 3
Total questions: 44
Worksheet time: 22mins
1. Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức quân đội là cơ quan nào?
a. Bộ Quốc phòng
b. Bộ Tổng Tham mưu
c. Tổng cục Chính trị
d. Quân khu, Quân đoàn
2. Quân đội nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
a. Bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương
b. Bộ đội chủ lực; Bộ đội địa phương; Bộ đội Biên phòng
c. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ
d. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội quân khu
3. Quân đội nhân dân Việt Nam có hệ thống chặt chẽ như thế nào?
a. Từ Bộ Quốc phòng đến các đơn vị trực thuộc
b. Từ Bộ đội chủ lực đến bộ đội địa phương ở các địa phương
c. Từ Trung ương đến cơ sở
d. Từ đơn vị chủ lực đến các đơn vị bộ đội địa phương
Quân đội nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức
nào?
a. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam
b. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam
c. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân
d. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản
5. Người chỉ huy và điều hành cao nhất trong quân đội là ai ?
a. Cục trưởng Cục Tác chiến
b. Tư lệnh các đơn vị chiến đấu của quân đội
c. Đại tướng, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng
d. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
6. Quân đội có lực lượng nào?
a. Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị
b. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương
c. Lực lượng chiến đấu và lực lượng sẵn sàng chiến đấu
d. Lực lượng chính quy và lực lượng dự bị
7. Một trong chức năng của Bộ Quốc phòng là gì?
Chấp hành nghiêm đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
nước
Thực hiện quản lí nhà nước về xây dựng nền quốc phòng toàn dân, quân
đội và dân quân tự vệ
Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của
Đảng
d. Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi
Một trong chức năng của cơ quan Bộ Tổng Tham mưu trong quân đội
là
a. Là cơ quan chiến đấu bảo vệ quốc gia
b. Thuộc cơ quan tham mưu cho phòng thủ quốc gia
c. Là cơ quan chỉ huy lực lượng vũ trang quốc gia
d. Là cơ quan tổ chức ra lực lượng vũ trang quốc gia
Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Chính trị trong quân đội
là gì?
a. Đảm nhiệm công tác tổ chức giáo dục chính trị trong quân đội
b. Đảm nhiệm công tác chính trị trong quân đội
c. Đảm nhiệm công tác tuyên truyền chính trị trong quân đội
d. Đảm nhiệm công tác Đảng – Công tác chính trị trong quân đội
Một trong chức năng của cơ quan Tổng Cục Hậu cần trong quân đội
là gì?
Là cơ quan có chức năng đảm bảo hậu cần, vật chất, quân y, vận tải cho
quân đội
Là cơ quan có chức năng đảm bảo hoạt động kinh tế và vận tải cho quân
đội
Là cơ quan có chức năng đảm bảo chế độ ăn uống cho bộ đội
d. Là cơ quan có chức năng đảm bảo vật chất, kĩ thuật cho quân đội
Sĩ quan trong quân đội nhân dân Việt nam có mấy cấp, bậc và mỗi
cấp có mấy bậc?
a. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, chiến sĩ có 4 bậc
b. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, sĩ quan có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc
c. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 3 bậc, chiến sĩ có 5 bậc
d. 3 cấp 12 bậc: Cấp tướng có 4 bậc, cấp tá có 4 bậc, cấp úy có 4 bậc
12. Trong quân đội nhân dân Việt Nam có ngạch Sĩ quan nào?
a. Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan dự bị
b. Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị
c. Sĩ quan thường trực và sĩ quan không thường trực
d. Sĩ quan chỉ huy và sĩ quan chuyên môn kĩ thuật
13. Bộ đội ở các Quận đội, Huyện đội là:
a. Bộ đội chủ lực
b. Bộ đội lục quân
c. Bộ đội địa phương
d. Bộ đội chính quy
14. Là một trong 3 thứ quân, dân quân tự vệ là lực lượng
a. vũ trang thường trực, thoát li sản xuất
b. bán vũ trang , thoát li sản xuất
c. vũ trang chính quy, không thoát li sản xuất
d. bán vũ trang không thoát li sản xuất
15. Trong quân đội nhân dân Việt Nam, Sư đoàn 308 là sư đoàn gì?
a. Bộ đội chủ lực
b. Bộ đội địa phương
c. Bộ đội Phòng không
d. Bộ đội xe tăng
16. Bộ, Ban Chỉ huy quân sự nào sau đây không nằm trong hệ thống tổ
chức của quân đội nhân dân Việt Nam?
a. Ban Chỉ huy quân sự quận, huyện
b. Ban Chỉ huy quân sự xã, phường
c. Bộ Chỉ quân sự tỉnh, thành phố
d. Bộ Tổng Tham mưu
Đơn vị nào sau đây nằm trong hệ thống các cơ quan, đơn vị quân đội
nhân dân Việt Nam?
a. Các xí nghiệp sửa chữa ô tô, xe cơ giới
b. Các nhà máy sản xuất linh kiện điện tử
c. Các dự án liên doanh kinh tế của đất nước
d. Các xí nghiệp, nhà máy và các đơn vị làm kinh tế quốc phòng
18. Đơn vị quân đội nào sau đây không thuộc Quân chủng Phòng không-
Không quân?
a. Sư đoàn Pháo binh
b. Trung đoàn Ra đa, tên lửa
c. Sư đoàn Pháo phòng không
d. Sư đoàn Không quân
19. Lực lượng Bộ đội Biên phòng trong tổ chức quân đội có chức năng
gì?
19. Lực lượng Bộ đội Biên phòng trong tổ chức quân đội có chức năng
gì?
b. Làm nòng cốt, chuyên trách quản lí, bảo vệ chủ quyền khu vực biển đảo
của tổ quốc
c. Chuyên trách trong chiến đấu bảo vệ an ninh vùng biên giới
d. Chuyên trách làm nhiệm vụ chiến đấu bảo vệ an ninh biên giới
20. Nội dung nào sau đây không đúng với truyền thống quân đội nhân
dân Việt Nam ?
a. Là đội quân sẵn sàng chiến đấu
b. Vì nhân dân mà chiến đấu
c. Trung với nước
d. Trung thành vô hạn với Đảng
21. Cơ quan nào sau đây không nằm trong tổ chức các đơn vị thuộc Bộ
Quốc phòng?
a. Viện kiểm sát nhân dân các cấp
b. Các xí nghiệp quốc phòng
c. Các nhà máy quốc phòng
d. Các đơn vị làm nhiệm vụ kinh tế
22. Lực lượng nào sau đây không nằm trong tổ chức quân đội?
a. Cơ quan Bộ Quốc phòng
b. Lực lượng cảnh sát biển
c. Các đơn vị thuộc BQP
d. Lực lượng cảnh sát cơ động
23. Các cơ quan, tổ chức nào sau đây thuộc hệ thống tổ chức quân đội
nhân dân Việt nam ?
a. Hội Cựu chiến binh Việt Nam
b. Bộ Tổng Tham mưu
c. Tổng Cục Chính trị
d. Bộ Chỉ huy quân sự thành phố
24. Đơn vị quân đội nào sau đây thuộc Binh chủng Pháo binh?
a. Đơn vị Pháo phòng không
b. Đơn vị Tên lửa phòng không
c. Đơn vị Pháo binh mặt đất
d. Đơn vị bộ đội Bộ binh cơ giới
Tổ chức cao nhất trong hệ thống tổ chức của Công an nhân dân là cơ
quan nào?
a. Bộ Công an
b. Tống cục An ninh
c. Tổng cục Cảnh sát
d. Tổng cục Hậu cần
2. Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?
a. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương
b. Lực lượng An ninh và lực lượng Cảnh sát
c. Công an trung ương và Công an địa phương
d. Công an cơ động và Công an thường trực
3. Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam:
a. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ đơn vị cơ sở
trở lên
b. Được tổ chức từ đơn vị chủ lực của Bộ đến các địa phương
c. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ Trung ương
đến cơ sở
d. Được tổ chức tập trung, thống nhất và theo cấp hành chính từ cơ sở
Công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo của tổ chức
nào?
a. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện của dân tộc Việt Nam
b. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối của nhân dân Việt Nam
c. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối về mọi mặt của giai cấp công nhân
d. Đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt của Đảng Cộng sản
Việt Nam
5. Công an xã , phường có thuộc hệ thống tổ chức của Công an nhân dân
Việt Nam không?
a. Có
b. Không
c. Thời bình thuộc Công an cơ sở
d. Độc lập trong cả thời bình và thời chiến
6. Bộ Công an là:
a. Đơn vị thuộc Nhà nước, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
b. Đơn vị thuộc Chính phủ, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
c. Đơn vị thuộc quốc phòng, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
d. Đơn vị thuộc các tỉnh, do Bộ trưởng Bộ Công an đứng đầu
7. Bộ Công an có mấy Tổng cục?
4
5
6
7
8. Tổng cục nào sau đây không có trong các Tổng cục thuộc Bộ Công an?
a. Tổng cục An ninh, Tổng cục Cảnh sát
b. Tổng cục Xây dựng lực lượng, Tổng cục Hậu cần
c. Tổng cục Tình báo, Tổng cục Kĩ thuật
d. Tổng cục quân y, Tổng cục xăng dầu
9. Một trong chức năng của Bộ Công an là gì?
a. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội
b. Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt Pháp luật của Nhà nước
c. Chấp hành và vận động nhân dân chấp hành tốt đường lối, chính sách của
Đảng
d. Luôn sẵn sàng chiến đấu và chiến đầu thắng lợi với kẻ thù xâm lược
10. Một nội dung trong chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục Cảnh sát là
gì?
a. Là lực lượng nòng cốt trong mặt trận văn hóa
b. Đảm nhiệm công tác chính trị trong lực lượng công an
c. Là lực lượng nòng cốt, chủ động đấu tranh phòng, chống tội phạm
d. Là lực lượng nòng cốt trong mặt trận giáo dục tội phạm
11. Cơ quan nào của Bộ Công an có chức năng, nhiệm vụ chỉ đạo công
tác quản lí nhà nước về thi hành án phạt tù?
a. Vụ Pháp chế
b. Cục Quản lí trại giam
c. Bộ Tư lệnh cảnh vệ
d. Tổng cục An ninh
12. Một trong chức năng của cơ quan Tổng cục Kĩ thuật, Bộ Công an
nhân dân là gì?
a. Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo kĩ thuật hình sự
b. Là cơ quan đảm bảo trang bị, phương tiện kĩ thuật cho các hoạt động của
công an
c. Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo nghiên cứu khoa học
d. Là cơ quan chuyên khai thác thành tựu khoa học, công nghệ của Bộ Công
an
13. Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt nam
như thế nào?
a. Cấp tướng: 2 bậc; Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1bậc.
b. Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.
c. Cấp tướng: 4 bậc; Cấp tá: 4 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.
d. Cấp tướng: 5 bậc; Cấp tá: 5 bậc; Cấp úy: 5 bậc; Hạ sĩ quan: 4 bậc.
14. Cấp bậc Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân
Việt nam như thế nào?
a. Cấp tá: 1 bậc; Cấp úy: 2 bậc; Hạ sĩ quan: 1bậc.
b. Cấp tá: 2 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.
c. Cấp tướng: 3 bậc; Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 3 bậc; Hạ sĩ quan: 2 bậc.
d. Cấp tá: 3 bậc; Cấp úy: 4 bậc; Hạ sĩ quan: 3 bậc.
15. Cấp bậc hạ sĩ quan, chiến sĩ phục vụ có thời hạn Công an nhân dân
Việt nam như thế nào?
a. Hạ sĩ quan: 3 bậc; Chiến sĩ: 2 bậc
b. Hạ sĩ quan: 2 bậc. Chiến sĩ: 3 bậc
c. Hạ sĩ quan: 1 bậc. Chiến sĩ: 3 bậc
d. Hạ sĩ quan: 4 bậc. Chiến sĩ: 1 bậc
16. Chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục An ninh, Bộ Công an không bao
gồm nội dung nào sau đây?
a. Là lực lượng nòng cốt của công an
b. Tăng cường khả năng phòng thủ cho quốc gia
c. Nắm chắc tình hình liên quan đến an ninh quốc gia
d. Đấu tranh phòng, chống tội phạm, làm thất bại âm mưu, hành động xâm
phạm an ninh quốc gia
17. Một trong chức năng của cơ quan Tổng cục Hậu cần, Bộ Công an là
gì?
a. Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo quân y cho công an
b. Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo hoạt động kinh tế cho công an
c. Là cơ quan có chức năng chủ yếu đảm bảo chế độ ăn, ở cho công an
d. Là cơ quan tham mưu, bảo đảm về mặt hậu cần, cơ sở vật chất cho các lực
lượng của Bộ Công an
18. Chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục tình báo, Bộ Công an không bao
gồm nội dung nào sau đây
a. Là lực lượng nòng cốt của công an hoạt động ở trong nước
b. Là lực lượng bí mật, phạm vi hoạt động ở cả trong và ngoài nước
c. Nắm chắc tình hình liên quan đến an ninh quốc gia
d. Ngăn chặn và đập tan những âm mưu, hành động chống phá của các thế
lực thù địch, giữ vững an ninh quốc gia
19. Công an xã trong lực lượng Công an nhân dân Việt Nam là:
a. Lực lượng chuyên trách làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an
ninh tổ quốc
b. Lực lượng bán chuyên trách làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo
vệ an ninh tổ quốc
c. Lực lượng bán chuyên nghiệp làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo
vệ an ninh tổ quốc
d. Lực lượng chuyên nghiệp làm nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ
an ninh tổ quốc
20. Tổ chức nào lãnh đạo, quản lí Công an xã trong lực lượng Công an
nhân dân Việt Nam?
a. Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành
của Ủy ban nhân dân thành phố.
b. Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành
của Ủy ban nhân dân tỉnh
c. Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành
của Ủy ban nhân dân xã.
d. Chịu sự lãnh đạo trực tiếp, toàn diện của cấp ủy Đảng, quản lí điều hành
của Ủy ban nhân dân huyện.
