wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mh09

Total questions: 42

Worksheet time: 11hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
Nền kinh tế nước ta hiện nay có đặc điểm là
a)
Phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần
b)
Hình thành cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại
c)
Phát triển nền kinh tế tự nhiên
d)
Phát triển nền kinh tế tự cung tự cấp
2.
Động lực của sự tăng trưởng kinh tế nước ta hiện nay là
a)
Khu vực sản xuất công nghiệp
b)
Khu vực dịch vụ
c)
Khu vực nông nghiệp
d)
Khu vực khai thác khoáng sản
3.
Trong cơ cấu GDP nước ta hiện nay, khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là
a)
Khu vực dịch vụ
b)
Khu vực công nghiệp - xây dựng
c)
Khu vực nông nghiệp
d)
Khu vực thủy sản
4.
Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ
b)
Tăng tỉ trọng công nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ
c)
Tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp
d)
Giảm tỉ trọng công nghiệp, tăng tỉ trọng nông nghiệp
5.
Trong giai đoạn hiện nay, nước ta cần phải
a)
Đẩy mạnh phát triển công nghiệp
b)
Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp
c)
Đẩy mạnh phát triển dịch vụ
d)
Đẩy mạnh phát triển thủy sản
6.
Vùng có giá trị sản xuất ngành thủy sản lớn nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Cửu Long
b)
Bắc Trung Bộ
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ
7.
Vùng có giá trị sản xuất ngành trồng trọt lớn nhất là
a)
Đồng bằng sông Cửu Long
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Tây Nguyên
8.
Vùng có giá trị sản xuất ngành chăn nuôi lớn nhất là
a)
Đồng bằng sông Hồng
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
c)
Đồng bằng sông Cửu Long
d)
Tây Nguyên
9.
Vùng có giá trị sản xuất ngành công nghiệp lớn nhất nước ta là
a)
Đông Nam Bộ
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
c)
Đồng bằng sông Hồng
d)
Đồng bằng sông Cửu Long
10.
Trong cơ cấu kinh tế, Nhà nước ở Việt Nam
a)
Giữ vai trò chủ yếu trong nền kinh tế
b)
Giữ vai trò chủ yếu trong cơ cấu GDP
c)
Nhà nước giữ vai trò chủ yếu đưa vào sản xuất
d)
Giữ vai trò chủ yếu trong sản xuất
11.
Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Tây Nguyên.
d)
Bắc Trung Bộ.
12.
Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Bắc Trung Bộ.
13.
Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
a)
chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.
b)
chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.
c)
sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.
d)
các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.
14.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?
a)
Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.
b)
Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.
c)
Sản lượng khai thác biển chiếm tỉ trọng lớn.
d)
Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.
15.
Hình thức sản xuất chủ yếu nào sau đây đưa nông nghiệp nước ta lên nền sản xuất hàng hóa?
a)
Trang trại.
b)
Hợp tác xã.
c)
Nông trường.
d)
Hộ gia đình.
16.
Vùng nông nghiệp Đông Nam Bộ không có hướng chuyên môn hóa nào sau đây?
a)
Cây ăn quả ôn đới, cận nhiệt.
b)
Chăn nuôi bò sữa.
c)
Nuôi trồng thủy sản.
d)
Cây công nghiệp.
17.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái của vùng đồng bằng sông Hồng?
a)
Rừng ngập mặn với diện tích lớn.
b)
Có mùa đông lạnh.
c)
Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng.
d)
Đất phù sa màu mỡ.
18.
Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta?
a)
Giảm tỉ trọng thành phần Nhà nước.
b)
Tăng tỉ trọng thành phần Nhà nước.
c)
Giảm tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước.
d)
Giảm tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài.
19.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?
a)
Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
b)
Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
c)
Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
d)
Cơ cấu ngành ngày càng đa dạng.
20.
Vùng nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở nước ta hiện nay?
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
21.
Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là
a)
Nhiệt điện.
b)
Thủy điện.
c)
Điện gió.
d)
Điện mặt trời.
22.
Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm?
a)
Dệt, may.
b)
Xay xát gạo.
c)
Chế biến thịt.
d)
Chế biến hải sản.
23.
Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp sản xuất điện tử, máy vi tính?
a)
Cần lao động trẻ, trình độ chuyên môn.
b)
Sử dụng lực lượng lao động đông đảo.
c)
Sử dụng nguồn nguyên, nhiên liệu lớn.
d)
Cần một không gian sản xuất rộng lớn.
24.
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp và xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?
a)
Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
b)
Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.
c)
Ứng dụng khoa học - công nghệ và sáng tạo.
d)
Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.
25.
Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?
a)
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
b)
Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
c)
Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
d)
Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
26.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?
a)
Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.
b)
Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.
c)
Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
d)
Tỉ trọng kinh tế Nhà nước có sự thay đổi.
27.
Quá trình các phân tử có năng lượng lớn thoát ra khỏi bề mặt chất lỏng gọi là gì?
a)
Bay hơi
b)
Sự sôi
c)
Chuyển động Brown
d)
Đối lưu
28.
Các phân tử nào sau đây ở gần nhau nhất?
a)
Các phân tử ở trạng thái rắn
b)
Các phân tử ở trạng thái lỏng
c)
Các phân tử khí chlorine
d)
Các phân tử khí oxygen
29.
Đặc điểm nào sau đây không phải của phân tử ở thể khí?
a)
Có các phân tử ở những vị trí cố định
b)
Luôn chiếm đầy thể tích bình chứa
c)
Không có hình dạng xác định
d)
Không nén được
30.
Hiện tượng chất rắn chuyển trực tiếp sang thể hơi được gọi là
a)
Sự thăng hoa
b)
Sự bay hơi
c)
Sự hóa hơi
d)
Sự ngưng kết
31.
Một chất gồm các phân tử chuyển động hoàn toàn ngẫu nhiên. Tốc độ trung bình của các phân tử tăng lên. Mô tả nào sau đây đúng?
a)
Một chất khí đang được làm nóng
b)
Một chất lỏng đang được làm nóng
c)
Một chất rắn đang được làm nóng
d)
Một chất rắn đang nóng chảy
32.
Phát biểu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?
a)
Lực hút phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau
b)
Lực hút phân tử có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn lực đẩy phân tử
c)
Càng gần nhau thì lực hút càng chiếm ưu thế
d)
Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử
33.
Phát biểu nào sau đây về cấu trúc vật chất là không đúng?
a)
Các phân tử có cùng khối lượng và kích thước
b)
Vật chất được cấu tạo bởi các hạt rất nhỏ gọi là phân tử
c)
Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng
d)
Khoảng cách giữa các phân tử khác nhau đối với các thể khác nhau
34.
Quá trình một chất chuyển từ thể lỏng sang thể khí được gọi là
a)
Hóa hơi
b)
Nóng chảy
c)
Hóa lỏng
d)
Đông đặc
35.
Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của định luật I nhiệt động lực học?
a)
$\Delta U = A + Q$
b)
$\Delta U = Q$
c)
$\Delta U = A$
d)
$A + Q = 0$
36.
Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong xilanh. Biết khí truyền ra môi trường nhiệt lượng 20 J. Độ biến thiên nội năng của khí là
a)
80 J
b)
120 J
c)
100 J
d)
60 J
37.
Trong quá trình nào sau đây, độ biến thiên nội năng của một khối khí bằng nhiệt lượng mà khối khí nhận được?
a)
Đun nóng khối khí trong một bình kín
b)
Làm lạnh khối khí trong một bình kín
c)
Khối khí trong xilanh bị đun nóng và giãn nở đẩy piston
d)
Khối khí trong xilanh bị piston nén lại
38.
Tác động lớn nhất của quá trình công nghiệp hóa đến nền kinh tế nước ta là
a)
Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế
b)
Tạo thị trường có sức mua lớn
c)
Tăng thu nhập cho người dân
d)
Tạo việc làm cho người lao động
39.
Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở
a)
Tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP
b)
Đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP
c)
Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế
d)
Có lực lượng lao động dồi dào
40.
Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay là
a)
Giao quyền sử dụng, bảo vệ rừng
b)
Hạn chế tình trạng du canh du cư
c)
Trồng rừng trên đất trống đồi trọc
d)
Triển khai Luật Lâm nghiệp
41.
Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa do nguyên nhân chủ yếu nào?
a)
Thành tựu của cuộc đổi mới
b)
Xu thế toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới
c)
Điều kiện phát triển thiếu đồng bộ
d)
Khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên
42.
Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm mang lại hiệu quả kinh tế cao chủ yếu do
a)
Thúc đẩy hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp và chăn nuôi
b)
Góp phần giải quyết việc làm và thúc đẩy công nghiệp hóa nông thôn
c)
Không đòi hỏi vốn lớn, cung cấp nhiều mặt hàng xuất khẩu quan trọng
d)
Nguồn nguyên liệu phong phú, đa dạng, thị trường tiêu thụ rộng lớn