wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1: TĂNG TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN KINH TẾ

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây sai về phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế là kết hợp hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế và tăng trưởng về xã hội.

b)

Phát triển kinh tế là sự tăng tiến mọi mặt về kinh tế - xã hội của một quốc gia.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của một quốc gia trong thời gian nhất định.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

2.

Khi đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia, người ta không căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu ngành kinh tế.

c)

Tiềm lực quốc phòng.

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế.

3.

Mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững được thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững không liên quan đến nhau.

b)

Tăng trưởng kinh tế không gây ảnh hưởng đến phát triển bền vững.

c)

Tăng trưởng kinh tế quan trọng nhưng không đảm bảo phát triển bền vững.

d)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện tiên quyết để đạt được phát triển bền vững.

4.

Đối với mỗi quốc gia, phát triển kinh tế thể hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chuyển dịch vùng sản xuất.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Chuyển dịch việc phân phối.

d)

Chuyển đổi mô hình tiền tệ.

5.

Trong mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế, tăng trưởng kinh tế không đồng vai trò nào dưới đây đối với phát triển kinh tế?

a)

Là nội dung của phát triển bền vững.

b)

Là động lực của phát triển xã hội.

c)

Là điều kiện cần thiết để phát triển bền vững.

d)

Là nhân tố bên ngoài của phát triển bền vững.

6.

Thu nhập của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định, được tính bằng tổng thu nhập từ hàng hóa, dịch vụ cuối cùng do công dân của quốc gia đó tạo ra trong một năm là?

a)

Tổng thu nhập quốc nội (GDP).

b)

Tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

c)

Tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI).

7.

Yếu tố nào dưới đây là chỉ tiêu của phát triển kinh tế?

a)

mức sống bình dân

b)

tiến bộ xã hội

c)

cơ cấu dòng tiền

d)

tăng trưởng dân số

8.

Cụm từ "GDP/người" là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế. Nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

c)

Tổng sản phẩm quốc dân.

d)

Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

9.

Vai trò của tăng trưởng và phát triển kinh tế đối với mỗi quốc gia là góp phần vào việc gì?

a)

Tăng tỷ lệ đói nghèo đa chiều.

b)

Gia tăng phân hóa giàu nghèo.

c)

Giải quyết tốt vấn đề việc làm.

d)

Gia tăng lệ thuộc vào thế giới.

10.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về phát triển kinh tế?

a)

Mục tiêu cuối cùng của phát triển kinh tế là xây dựng được cơ cấu kinh tế hiện đại.

b)

Phát triển kinh tế là quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với tiến bộ xã hội.

c)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế.

d)

Muốn phát triển kinh tế cần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế với tốc độ cao.

11.

Tăng trưởng kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Tập trung đến sự tiến bộ về phân phối thu nhập.

b)

Đảm bảo phát triển bền vững về môi trường.

c)

Sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.

d)

Chú trọng vào cải thiện chất lượng cuộc sống.

12.

Phát biểu nào dưới đây sai về mối quan hệ giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóa, giáo dục.

b)

Một quốc gia muốn phát triển bền vững, chỉ cần đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.

c)

Phát triển kinh tế góp phần giảm bớt chênh lệch trình độ phát triển giữa các vùng.

d)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế.

13.

Tăng trưởng và phát triển kinh tế không có vai trò nào dưới đây?

a)

Thực hiện phân phối công bằng.

b)

Nâng cao mức sống người dân.

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

d)

Thu hẹp khoảng cách các vùng.

14.

Phát biểu nào sau đây sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Phát triển kinh tế góp phần thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện để phát triển văn hóa, giáo dục.

c)

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế.

d)

Phát triển kinh tế là quá trình biến đổi về lượng của nền kinh tế.

15.

Nội dung nào dưới đây không phải là tiêu chí thể hiện sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia?

a)

Sự gia tăng thu nhập của người dân.

b)

Sự gia tăng của dân số.

c)

Sự gia tăng của hàng hóa.

d)

Sự gia tăng mức sống của người dân.

16.

Quá trình tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế và đảm bảo tiến bộ xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Hội nhập kinh tế.

d)

Kinh tế đối ngoại.

17.

Đối với mỗi quốc gia, chuyển dịch cơ cấu kinh tế nào dưới đây là tiêu chí đánh giá sự phát triển kinh tế?

a)

Cơ cấu vùng kinh tế.

b)

Cơ cấu lãnh thổ.

c)

Cơ cấu ngành kinh tế.

d)

Cơ cấu thu nhập.

18.

Trong bối cảnh phát triển bền vững, vai trò của tăng trưởng kinh tế được xếp vào loại nào dưới đây?

a)

Độc lập.

b)

Mục đích.

c)

Thành phần.

d)

Hậu quả.

19.

Giá trị bằng tiền của tất cả các hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trên lãnh thổ một nước trong thời gian nhất định được gọi là?

a)

Tổng thu nhập quốc dân (GNI).

b)

Tổng thu nhập quốc nội (GDP).

c)

Tổng thu nhập quốc nội trên đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân trên đầu người.

20.

Phát biểu nào sau đây sai về các chỉ tiêu tăng trưởng và phát triển kinh tế?

a)

Có thể đánh giá mức sống, phân hóa giàu nghèo, xác định tỷ lệ nghèo của một quốc gia bằng tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

b)

Tăng trưởng kinh tế là sự gia tăng của tổng sản phẩm quốc nội (GDP) và tổng thu nhập quốc dân (GNI).

c)

GDP là một trong những thước đo đánh giá tốc độ tăng trưởng kinh tế của quốc gia trong thời điểm nhất định.

d)

Phát triển kinh tế là sự tiến tiến về mọi mặt kinh tế, chính trị, xã hội của một quốc gia.

21.

Trong một thời kỳ nhất định, sự tăng trưởng kinh tế của một quốc gia được thể hiện như thế nào?

a)

Giảm về quy mô và sản lượng.

b)

Tăng về quy mô sản lượng

c)

Đảm bảo chỉ tiêu của năm trước.

d)

Giá cả hàng hóa tăng nhanh.

22.

Tiêu chí nào dưới đây không phải là chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế? Một quốc gia thường sử dụng các chỉ tiêu nào để đánh giá mức độ tăng trưởng kinh tế?

a)

Tổng thu nhập quốc dân.

b)

Tổng doanh số bán hàng

c)

Tổng sản phẩm quốc nội bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

23.

Phát biểu nào sau đây sai về tăng trưởng kinh tế? Tăng trưởng kinh tế của một quốc gia được đánh giá như thế nào?

a)

Tăng trưởng kinh tế là sự tăng lên về quy mô sản lượng của nền kinh tế.

b)

Tổng thu nhập quốc dân là một trong những căn cứ để đánh giá tăng trưởng kinh tế.

c)

Việt Nam và các quốc gia khác trong ASEAN đều có mức tăng trưởng kinh tế như nhau.

d)

Tăng trưởng kinh tế được tính trong một thời kỳ nhất định.

24.

Sự tăng trưởng kinh tế gắn liền với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý, đảm bảo tiến bộ xã hội được gọi là gì?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội.

b)

Phát triển kinh tế.

c)

Phát triển xã hội.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

25.

Tăng trưởng, phát triển kinh tế là điều kiện tiên quyết để nước ta đạt được mục tiêu gì? Việt Nam cần làm gì để tránh tình trạng tụt hậu so với các quốc gia phát triển?

a)

Khắc phục tình trạng tụt hậu.

b)

Tài trợ cho các hoạt động từ thiện.

c)

Tìm kiếm thị trường mới.

d)

Đa dạng hóa nền kinh tế.

26.

Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của tăng trưởng, phát triển kinh tế? Tăng trưởng và phát triển kinh tế tác động như thế nào đến xã hội và quốc phòng?

a)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện giải quyết việc làm cho đất nước.

b)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế góp phần giảm nghèo.

c)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế tạo điều kiện củng cố quốc phòng, an ninh.

d)

Tăng trưởng, phát triển kinh tế đảm bảo mọi công dân có thu nhập bằng nhau.

27.

Hành vi nào dưới đây kìm hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế của đất nước?

a)

Tham nhũng và lãng phí tài nguyên

b)

Khuyến khích đầu tư nước ngoài

c)

Phát triển giáo dục và khoa học công nghệ

d)

Tăng cường hợp tác quốc tế

28.

Việc làm nào dưới đây góp phần thúc đẩy sự tăng trưởng, phát triển kinh tế của đất nước? Những yếu tố nào sẽ giúp nền kinh tế phát triển mạnh mẽ hơn?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Ứng dụng công nghệ 4.0 vào sản xuất.

c)

Nợ lương của người lao động.

d)

Gian lận thuế, nợ thuế, trốn thuế.

29.

Tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững có mối quan hệ như thế nào? Sự liên kết giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững có tác động gì?

a)

Có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

b)

Độc lập với nhau.

c)

Cản trở lẫn nhau trong quá trình phát triển.

d)

Triệt tiêu lẫn nhau.

30.

Dựa vào chỉ số GDP, năm 2023 nền kinh tế Việt Nam đạt được điều gì? Chỉ số GDP năm 2023 phản ánh điều gì về nền kinh tế Việt Nam?

a)

Có sự tăng trưởng kinh tế.

b)

Rơi vào suy thoái.

c)

Giảm về quy mô và sản lượng.

d)

Rơi vào khủng hoảng kinh tế.

31.

Câu 31: GDP là tiêu chí nào trong các chỉ tiêu đánh giá tăng trưởng kinh tế? Chỉ số GDP đại diện cho yếu tố nào trong nền kinh tế của một quốc gia?

a)

Tổng thu nhập quốc nội bình quân đầu người.

b)

Tổng sản phẩm quốc nội.

c)

Tổng thu nhập quốc dân bình quân đầu người.

d)

Tổng thu nhập quốc dân.

32.

Nội dung nào dưới đây về phát triển kinh tế không được đề cập trong thông tin trên?

a)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).

b)

Tổng sản phẩm quốc dân (GDP).

c)

Tốc độ tăng dân số hàng năm.

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người (GDP/người).

33.

Nội dung nào dưới đây về phát triển kinh tế không được đề cập trong thông tin trên?

a)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI/người).

b)

Tổng sản phẩm quốc dân (GDP).

c)

Tốc độ tăng dân số hàng năm.

d)

Thu nhập quốc nội theo đầu người (GDP/người).

34.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế giai đoạn 2016 - 2020 đạt trung bình 7%/năm có vai trò gì đối với sự phát triển kinh tế?

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế nhanh và bền vững.

b)

Làm giảm nguồn lực sản xuất.

c)

Gây ra lạm phát nghiêm trọng.

d)

Làm suy giảm chất lượng lao động.

35.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của Việt Nam trong thông tin trên?

a)

Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

b)

Công tác giải quyết việc làm, bảo hiểm.

c)

Thu nhập bình quân đầu người (GNI)trước ta trong giai đoạn này?

d)

Động lực.

36.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu cơ bản để đánh giá sự tăng trưởng và phát triển kinh tế trong thông tin trên?

a)

Thu nhập bình quân theo GDP.

b)

Tốc độ tăng dân số.

c)

Tốc độ tăng GDP.

d)

Tỷ lệ hộ nghèo và thu nhập.

37.

Nội dung nào dưới đây thể hiện tăng trưởng kinh tế là điều kiện vật chất để thực hiện phát triển bền vững được đề cập trong thông tin trên?

a)

Thuộc nhóm các nước tăng trưởng cao.

b)

Tốc độ tăng dân số phù hợp với.

c)

Tạo việc làm và nâng cao thu nhập.

d)

Giảm tỷ lệ lạm phát, giá cả được kiểm soát.

38.

Yếu tố nào được đề cập trong thông tin trên là nhân tố quyết định việc thực hiện các chỉ tiêu phát triển kinh tế về mặt xã hội?

a)

Tăng trưởng dân số.

b)

Tốc độ tăng lạm phát.

c)

Tăng trưởng việc làm.

d)

Tăng trưởng kinh tế.

39.

Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Chuyển dịch cơ cấu lao động.

b)

Chuyển dịch cơ cấu ngành.

c)

Năng suất lao động xã hội.

d)

Vấn đề việc làm và thu nhập.

40.

Một nền kinh tế được coi là phát triển khi cơ cấu lao động trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ phải lớn hơn lao động tham gia vào khu vực

a)

Công nghiệp.

b)

Vận tải.

c)

Dịch vụ.

d)

Nông nghiệp.

41.

Giải quyết tốt vấn đề nào dưới đây sẽ góp phần nâng cao chỉ số phát triển con người (HDI) ở nước ta hiện nay?

a)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

Gia tăng tỷ trọng ngành dịch vụ.

c)

Phát triển nông nghiệp hữu cơ.

d)

Giải quyết việc làm và thu nhập.

42.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của tăng trưởng kinh tế đối với việc xóa đói giảm nghèo ở nước ta?

a)

Tăng trưởng kinh tế làm gia tăng tỷ lệ đói nghèo.

b)

Xóa đói giảm nghèo sẽ hạn chế sự tăng trưởng kinh tế.

c)

Xóa đói giảm nghèo sẽ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế là cơ sở để xóa đói giảm nghèo.

43.

Việc thực hiện tốt công tác xóa đói giảm nghèo sẽ góp phần trực tiếp vào việc thực hiện mục tiêu nào dưới đây của phát triển kinh tế?

a)

Chỉ số thất nghiệp cơ cấu.

b)

Chỉ số lạm phát tự nhiên.

c)

Chỉ số lao động, việc làm.

d)

Chỉ số phát triển con người.

44.

Việc quan tâm bố trí nguồn lực cho công tác xóa đói giảm nghèo là góp phần thực hiện chỉ tiêu nào dưới đây về phát triển kinh tế?

a)

Tiến bộ xã hội.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Thu nhập quốc dân.

d)

Thu ngân sách.