wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 1 gk2 hk2

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

Inđônêxia và Philippin.

b)

Inđônêxia và Malaixia.

c)

Inđônêxia và Thái Lan.

d)

Inđônêxia và Mianma.

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

Gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số trẻ.

c)

Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.

d)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.

3.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?

a)

Năng suất lao động chưa cao.

b)

Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

c)

Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.

d)

Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

4.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là

a)

đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

b)

chuyển cư tới các vùng khác.

c)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

5.

Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do

a)

quá trìnhcông nghiệp hóa, đô thị hóa diễn ra chậm.

b)

có sự di dân từ thành thị về nông thôn.

c)

nông nghiệp là ngành kinh tế phát triển nhất.

d)

điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị.

6.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

7.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta có biểu hiện nào sau đây?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

8.

Trong khu vực I, tỉ trọng ngành thủy sản có xu hướng tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn tài nguyên thủy sản phong phú.

b)

Trang thiết bị ngày càng được hiện đại.

c)

Nông nghiệp, lâm nghiệp ít được đầu tư.

d)

Hiệu quả kinh tế từ thủy sản cao hơn.

9.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông

c)

Ven các thành phố lớn.

d)

Các cao nguyên badan.

10.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

.

cây ăn quả.

11.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

12.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

13.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có

a)

diện tích rừng ngập mặn lớn.

b)

nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

c)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn.

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước.

14.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Xây dựng cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

b)

Đầu tư mạnh phát triển tất cả các ngành công nghiệp.

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

d)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60 % ?

a)

Bình Thuận.

b)

Ninh Thuận.

c)

Tây Ninh.

d)

Bình Phước.

16.

CƠ CẤU DÂN SỐ THEO THÀNH THỊ, NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA
(Nguồn: Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta qua các năm?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị đều giảm đi

b)

Tỉ lệ dân nông thôn nhỏ hơn tỉ lệ dân thành thị

c)

Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị đều tăng lên

d)

Tỉ lệ dân nông thôn lớn hơn tỉ lệ dân thành thị

17.

Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THAN SẠCH, DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2010 – 2020.


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than, dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010 – 2020?

a)

Sản lượng điện tăng nhanh qua các năm.

b)

Sản lượng than sạch liên tục tăng nhanh.

c)

Sản lượng dầu giảm đều qua các thời kì.

d)

Các sản phẩm có tốc độ tăng đồng đều.

18.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn.

b)

gia cầm.

c)

trâu.

d)

bò.

19.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên với phát triển ngành thủy sản nước ta là

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

sạt lở bờ biển.

20.

Chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp của cụm Đáp Cầu - Bắc Giang là

a)

Cơ khí, khai thác than.

b)

Vật liệu xây dựng, phân bón hóa học.

c)

Hóa chất, giấy.

d)

Cơ khí, luyện kim.

21.

Khu công nghiệp tập trung không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ranh giới xác định.

b)

Có dân cư sinh sống.

c)

Do Chính phủ thành lập.

d)

Chuyên sản xuất công nghiệp.

22.

Khu công nghiệp tập trung của nước ta phân bố tập trung nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

23.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

24.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

25.

Công nghiệp khai thác than của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Duyên hải nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

26.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc là

a)

than.

b)

khí đốt.

c)

dầu.

d)

củi, gỗ.

27.

Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là

a)

khí tự nhiên.

b)

than bùn.

c)

dầu.

d)

than đá.

28.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phấn bố ở các tỉnh phía Nam chủ yếu do

a)

vị trí xa vùng nhiên liệu.

b)

miền Nam không thiếu điện.

c)

gây ô nhiễm môi trường.

d)

việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.

29.

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng dầu ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

các khu công nghiệp tập trung.

b)

gần các cảng biển.

c)

xa các khu dân cư.

d)

đầu nguồn của các dòng sông.

30.

Vấn đề cấp bách được đặt ra trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là tình trạng

a)

gây ô nhiễm môi trường.

b)

mất đất làm nông nghiệp.

c)

chênh lệch giàu nghèo lớn.

d)

đe dọa ngành truyền thống.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất.

b)

Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu.

c)

Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ.

d)

Hình thành từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?

a)

Do chính phủ quyết định thành lập.

b)

Không có ranh giới địa lí xác định.

c)

Không có dân cư sinh sống.

d)

Chuyên sản xuất công nghiệp.

33.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Có ranh giới địa lí xác định.

b)

Đồng nhất với điểm dân cư.

c)

Do Quốc hội quyết định thành lập.

d)

Chuyên sản xuất hàng xuất khẩu.

34.

Ngành chuyên môn hóa ở trung tâm Vũng Tàu là

a)

hóa chất.

b)

dầu khí.

c)

luyện kim.

d)

đóng tàu.

35.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn vốn đầu tư lớn.

b)

Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ.

c)

Nguồn lao động có trình độ cao.

d)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

36.

Đường dây tải điện siêu cao áp 500 KV Bắc - Nam nối hai địa điểm nào sau đây?

a)

Hòa Bình - Cà Mau.

b)

Lạng Sơn - Cà Mau.

c)

Hòa Bình - Phú Lâm.

d)

Hà Nội - TP Hồ Chí Minh.

37.

Vấn đề cấp bách được đặt ra trong phát triển công nghiệp ở nước ta hiện nay là tình trạng

a)

gây ô nhiễm môi trường.

b)

mất đất làm nông nghiệp.

c)

chênh lệch giàu nghèo lớn.

d)

đe dọa ngành truyền thống.

38.

Điểm công nghiệp thường tập trung ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên, Tây Bắc.

39.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Bình Phước?

a)

Yun Pa.

b)

Bảo Lộc.

c)

Gia Nghĩa.

d)

Đồng Xoài.

40.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây không phải đô thị loại 2?

a)

Nam Định.

b)

Vinh

c)

Biên Hòa.

d)

Vũng Tàu.

41.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Cao Bằng.

b)

Lạng Sơn.

c)

Bình Phước.

d)

Hưng Yên.

42.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Thủ dầu Một.

b)

Biên Hòa.

c)

Vũng Tàu.

d)

Mỹ Tho.

43.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ ?

a)

Thanh Thủy.

b)

Sơn La.

c)

Bờ Y.

d)

Lao Bảo.

44.

Cho bảng số liệu:
TRỊ GIÁ MỘT SỐ MẶT HÀNG NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2015-2020
(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

Năm

2015

2017

2018

2020

Dầu thô

83,4

476,5

2 746,8

3 777,9

Hóa chất

3 133,6

4 122,9

5 164,7

5 128,5


(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng trị giá một số mặt hàng nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2015-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Miền.

b)

Tròn.

c)

Cột.

d)

Đường.

45.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, cho biết rừng ngập mặn có nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.