Font size
WorksheetsBẢNG ĐƠN VI ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG
Total questions: 89
Worksheet time: 47mins
135m = ...... dm
13 500
135 000
1350
135
342dm = ...... cm
34 200
342
342 000
3420
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
15cm = ...... mm
15
150
1500
15 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
4 dm = ….. cm
(a)
1 m = ….. cm
(a)
1 cm = ….. mm
(a)
30 cm = ….. dm
(a)
1 km = ….. m
(a)
5 cm = ….. mm
(a)
1 dm 5 cm = ….. cm
(a)
2m 5 dm = ….. dm
(a)
1km = (a) m
1m =.......dm
1000
100
10
1
1hm = (a) m
Một đề-xi-mét bằng bao nhiêu xăng-ti-mét?
100
20
10
200
1dam = (a) m
Một đề-ca-mét bằng bao nhiêu mét?
1m
10m
100m
1000m
1km = (a) hm
1m = ....... mm
100
10
1000
200
Một héc-tô-mét bằng bao nhiêu đề-ca-mét?
10
100
1000
1
135m = ...... dm
13 500
135 000
1350
135
342dm = ...... cm
34 200
342
342 000
3420
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
15cm = ...... mm
15
150
1500
15 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp (kém) nhau bao nhiêu lần?
1 lần
10 lần
100 lần
1000 lần
Các đơn vị đo độ dài xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
mm; cm; dm; m; dam; hm; km
mm; dm; cm; m; dam; hm; km
mm; cm; dm; m; dam; km; hm
km; hm; dam, m, dm, cm, mm
123m= ....dm? Số điền vào chỗ chấm là
1230
12300
12dm3m
1 dm 23 m
Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?
ki-lô-mét
mét
lít
đề-xi-mét
1 dm = .......... mm
1
0
10
100
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
135m = ...... dm
13 500
135 000
1350
135
342dm = ...... cm
34 200
342
342 000
3420
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
15cm = ...... mm
15
150
1500
15 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
354dm = ........ m ......... dm
3m 54dm
30m 54dm
35m 4dm
350m 4dm
3040m = ....... km ........m
3km 40m
30km 40m
304km 40m
30km 400m
Hai đơn vị đo độ dài liền nhau gấp (kém) nhau bao nhiêu lần?
1 lần
10 lần
100 lần
1000 lần
Các đơn vị đo độ dài xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
mm; cm; dm; m; dam; hm; km
mm; dm; cm; m; dam; hm; km
mm; cm; dm; m; dam; km; hm
km; hm; dam, m, dm, cm, mm
123m= ....dm? Số điền vào chỗ chấm là
1230
12300
12dm3m
1 dm 23 m
Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo độ dài?
ki-lô-mét
mét
lít
đề-xi-mét
1 dm = .......... mm
1
0
10
100
4000m = ...... hm
400
4
40
40 000
25 000m = ....... km
25 000
2500
250
25
4km 37m = ......... m
4370
4037
40 037
400 037
8m 12cm = ............ cm
812
8120
81 200
8012
8300m = ....... dam
830
83
83 000
8300
6 tạ 50 kg = ? kg
650 kg
6500 kg
6050 kg
5060 kg
36000 kg = ? tấn
36 tấn
360 tấn
600 tấn
306 tấn
3 kg 7 g = ? g
37 g
307 g
370 g
3007 g
6 dag 5 g = ? g
65 g
605 g
56 g
650 g
503 g = … hg … g
50 hg 3 g
5 hg 3 g
500 hg 3 g
5 hg 30 g
41 phút = ? giây
15 giây
20 giây
25 giây
30 giây
Tấn, tạ, yến là các đơn vị dùng để làm gì?
đo khối lượng
đo độ dài
Đo diện tích
16 000kg = ... tấn
160
16
1600
166
2kg 326g = ... g
2326
20326
23260
2362
35 tấn = ... kg
3500
350
35
35 000
18 yến = ... kg
18
180
20
1800
200 tạ = ... kg
20
20 000
2000
200
2 kg = .... g
2000
200
20
1 tấn = .... kg
10
100
1000
70 yến = ..... tạ
7
700
7000
2 tấn = ..... tạ
200
10
20
4000g = ....... kg
40
4
400
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
41 kg = ........................... g
2500
25
250
8 m 12 cm = ... cm
812
8102
8120
