wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật xây dựng Chương 4

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Khảo sát (KS) xây dựng gồm loại hình nào sau đây? (Điều 73, LXD)

a)

KS địa hình

b)

KS địa chất công trình

c)

KS địa chất thuỷ văn

d)

Cả 3 ý trên

2.

Khảo sát xây dựng phải đảm bảo yêu cầu nào sau đây? (Điều 74, LXD)

a)

Đáp ứng được hiệu quả của dự án đầu tư XDCT

b)

Nhiệm vụ khảo sát phù hợp với loại, cấp công trình xây dựng

c)

Thường xuyên, liên tục trong quá trình thi công XDCT

d)

Cả ba ý trên

3.

Nhiệm vụ khảo sát xây dựng (KSXD) được lập cho công tác khảo sát phục vụ hoạt động nào dưới đây? (Điều 26, NĐ 15/2021)

a)

Lập dự án đầu tư XD

b)

Thiết kế XD công trình

c)

Thiết kế sửa chữa, nâng cấp công trình

d)

Cả 3 ý trên

4.

Đơn vị nào có nghĩa vụ tổ chức giám sát công tác khảo sát xây dựng? (Điều 76, LXD)

a)

Nhà thầu thiết kế

b)

Chủ đầu tư

c)

Người quyết định đầu tư

d)

Cả 3 ý trên

5.

Ai là người đề xuất bổ sung nhiệm vụ khảo sát khi phát hiện các yếu tố khác thường ảnh hưởng trực tiếp đến giải pháp thiết kế? (Điều 77, LXD)

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu thiết kế

c)

Nhà thầu khảo sát xây dựng

d)

Nhà thầu thi công

6.

Ai có trách nhiệm lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng? (Điều 26, NĐ 15/2021)

a)

Người quyết định đầu tư

b)

Chủ đầu tư

c)

Nhà thầu thiết kế

d)

Nhà thầu thi công

7.

Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm? (Điều 75, LXD)

a)

Trình tự thi công theo mặt bằng

b)

Kết quả, số liệu khảo sát xây dựng

c)

Giá thành khảo sát

d)

Giải pháp về kiến trúc

8.

Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng (KSXD) gồm? (Điều 75, LXD)

a)

Giá thành khảo sát

b)

Trình tự thi công theo mặt cắt ngang

c)

Căn cứ thực hiện KSXD

d)

Ước tính chi phí xây dựng công trình.

9.

Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm? (Điều 75, LXD)

a)

Quy trình và phương pháp khảo sát

b)

Tổng mức đầu tư

c)

Thời điểm khởi công xây dựng

d)

Phương án giải phóng mặt bằng

10.

Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm? (Điều 75, LXD)

a)

Biện pháp thi công chủ yếu

b)

Biện pháp an toàn lao động, VSMT

c)

Dự toán xây dựng công trình

d)

Kết luận và kiến nghị về kết quả khảo sát

11.

Nội dung chủ yếu của báo cáo kết quả khảo sát xây dựng gồm? (Điều 75, LXD)

a)

Giải pháp bảo vệ môi trường

b)

Phương án sử dụng năng lượng tiết kiệm

c)

Khối lượng KSXD đã thực hiện

d)

Chỉ dẫn kỹ thuật

12.

Chủ đầu tư có nghĩa vụ gì trong việc khảo sát xây dựng? (Điều 76, LXD)

a)

Lập báo cáo kết quả khảo sát xây dựng

b)

Đề xuất, bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng

c)

Chịu trách nhiệm về chất lượng khảo sát do mình thực hiện

d)

Xác định yêu cầu đối với khảo sát xây dựng

13.

Nhà thầu khảo sát xây dựng có nghĩa vụ gì? (Điều 77, LXD)

a)

Phê duyệt kết quả khảo sát xây dựng

b)

Đề xuất, bổ sung nhiệm vụ khảo sát xây dựng

c)

Xác định phạm vi khảo sát xây dựng

d)

Xác định yêu cầu đối với khảo sát xây dựng

14.

Thiết kế sơ bộ được lập trong loại báo cáo(BC) nào sau đây ? (Điều 1, khoản 23, Luật số 62/2020- sửa đổi điều 78 LXD)

a)

BC nghiên cứu tiền khả thi

b)

BC nghiên cứu khả thi

c)

BC kinh tế - kỹ thuật

d)

cả 3 loại trên

15.

Thiết kế cơ sở được lập trong loại báo cáo(BC) nào sau đây ? (Điều 1, khoản 23, Luật số 62/2020- sửa đổi điều 78 LXD)

a)

BC nghiên cứu tiền khả thi

b)

BC nghiên cứu khả thi

c)

BC kinh tế - kỹ thuật

d)

cả 3 loại trên

16.

Thiết kế bản vẽ thi công được lập trong loại báo cáo nào sau đây ? (Điều 1, khoản 23, Luật số 62/2020- sửa đổi điều 78 LXD)

a)

BC nghiên cứu tiền khả thi

b)

BC nghiên cứu khả thi

c)

BC kinh tế - kỹ thuật

d)

cả 3 loại trên

17.

Loại thiết kế(TK) nào được triển khai sau thiết kế cơ sở ? (Điều 1, khoản 23, Luật số 62/2020- sửa đổi điều 78 LXD)

a)

Thiết kế bản vẽ thi công

b)

TK kỹ thuật tổng thể (FEED)

c)

TK kỹ thuật

d)

Cả 3 loại trên

18.

Thiết kế xây dựng được thực hiện theo trình tự một bước là loại thiết kế(TK) nào sau đây ? (Điều 1, khoản 23, Luật số 62/2020- sửa đổi điều 78 LXD)

a)

Thiết kế sơ bộ

b)

TK cơ sở

c)

TK kỹ thuật

d)

TK bản vẽ thi công

19.

Thiết kế xây dựng được thực hiện theo trình tự hai bước gồm loại thiết kế(TK) nào sau đây ? (Điều 1, khoản 23, Luật số 62/2020- sửa đổi điều 78 LXD)

a)

Thiết kế sơ bộ và TK cơ sở

b)

TK cơ sở

c)

TK cơ sở và TK bản vẽ thi công

d)

d. TK Kỹ thuật và TK bản vẽ thi công

20.

Thiết kế xây dựng được thực hiện theo trình tự ba bước gồm loại thiết kế(TK) nào sau đây ? (Điều 1, khoản 23, Luật số 62/2020- sửa đổi điều 78 LXD)

a)

a. Thiết kế cơ sở

b)

b. TK kỹ thuật

c)

c. TK bản vẽ thi công

d)

d. Cả 3 loại trên

21.

Ai có quyền quyết định số bước thiết kế xây dựng công trình? (Điều 78, LXD)

a)

a. Nhà thầu thiết kế

b)

b. Người quyết định đầu tư

c)

c. Đơn vị cho vay vốn

d)

d. Chủ đầu tư

22.

Trong việc thiết kế xây dựng công trình, bước nào là bắt buộc phải có: (Điều 78, LXD)

a)

a. Thiết kế cơ sở

b)

b. Thiết kế kỹ thuật

c)

c. Thiết kế bản vẽ thi công

23.

Hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở bao gồm nội dung nào sau đây? (Điều 33, NDD15/2021)

a)

a. Thuyết minh thiết kế

b)

b. Bản vẽ thiết kế

c)

c. Tài liệu khảo sát xây dựng liên quan

d)

d. Cả 3 loại trên

24.

Hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở bao gồm nội dung nào sau đây? (Điều 33, NDD15/2021)

a)

a. Dự toán xây dựng

b)

b. Quy trình bảo trì công trình xây dựng (nếu có)

c)

c. Chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có)

d)

d. Cả 3 loại trên

25.

Bản vẽ thiết kế (TK) xây dựng phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên được thể hiện theo các tiêu chẩn áp dụng trong hoạt động xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có nội dung nào sau đây? (Điều 33, NDD15/2021)

a)

a. Tên, chữ ký của chủ đầu tư

b)

b. Tên, chữ ký của người trực tiếp TK

c)

c. Tên, chữ ký của nhà thầu thi công

d)

d. Cả 3 phương án trên

26.

Bản vẽ thiết kế (TK) xây dựng phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên được thể hiện theo các tiêu chẩn áp dụng trong hoạt động xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có nội dung nào sau đây? (Điều 33, NDD15/2021)

a)

a. Tên, chữ ký của người kiểm tra TK

b)

b. Tên, chữ ký của chủ đầu tư

c)

c. Tên, chữ ký của tư vấn giám sát

d)

d. Cả 3 phương án trên

27.

Bản vẽ thiết kế (TK) xây dựng phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên được thể hiện theo các tiêu chẩn áp dụng trong hoạt động xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có nội dung nào sau đây? (Điều 33, NDD15/2021)

a)

a. Tên, chữ ký của người quyết định đầu tư

b)

b. Tên, chữ ký của chủ đầu tư

c)

c. Tên, chữ ký chủ trì TK

d)

d. Cả 3 phương án trên

28.

Bản vẽ thiết kế (TK) xây dựng phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên được thể hiện theo các tiêu chẩn áp dụng trong hoạt động xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có nội dung nào sau đây? (Điều 33, NDD15/2021)

a)

a. Tên, chữ ký của người quyết định đầu tư

b)

b. Tên, chữ ký của chủ đầu tư

c)

c. Tên, chữ ký chủ trì TK

d)

d. Cả 3 phương án trên

29.

Bản vẽ thiết kế (TK) xây dựng phải có kích cỡ, tỷ lệ, khung tên được thể hiện theo các tiêu chẩn áp dụng trong hoạt động xây dựng. Trong khung tên từng bản vẽ phải có nội dung nào sau đây? (Điều 33, NDD15/2021)

a)

a. Tên, chữ ký của chủ nhiệm TK

b)

b. Tên, chữ ký của tư vấn giám sát

c)

c. Tên, chữ ký của người quyết định đầu tư

d)

d. Tên, chữ ký của nhà thầu thi công

30.

Thiết kế bản vẽ thi công do tổ chức nào lập? (Điều 33, NDD15/2021)

a)

a. Chủ đầu tư

b)

b. Người quyết định đầu tư

c)

c. Tư vấn giám sát

d)

d. Tư vấn thiết kế

31.

Thiết kế bản vẽ thi công do tổ chức nào lập? (Điều 33, NDD15/2021)

a)

a. Người quyết định đầu tư

b)

b. Chủ đầu tư

c)

c. Nhà thầu thi công

d)

d. Tư vấn giám sát

32.

Cá nhân, hộ gia đình được tự tổ chức thiết kế nhà ở riêng lẻ trong trường hợp nào? (Điều 79, LXD)

a)

Diện tích xây dựng sàn ( 250m2

b)

Chiều cao dưới 12m

c)

Nhà nằm trong các khu di sản văn hóa, di tích lịch sử văn hoá

d)

( 3 tầng

33.

Cá nhân, hộ gia đình được tự tổ chức thiết kế nhà ở riêng lẻ trong trường hợp nào? (Điều 79, LXD)

a)

Chiều cao trên 12m

b)

( 3 tầng

c)

Diện tích xây dựng sàn ( 250m2

d)

Diện tích xây dựng sàn < 250m2

34.

Cá nhân, hộ gia đình được tự tổ chức thiết kế nhà ở riêng lẻ trong các trường hợp nào? (Điều 79, LXD)

a)

< 3 tầng

b)

Nhà nằm trong các khu di sản văn hóa, di tích lịch sử văn hoá

c)

( 3 tầng

d)

Chiều cao trên 12m

35.

Ai có quyền quyết định việc thi tuyển hoặc tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình? (Điều 81,LXD)

a)

Quốc hội

b)

Người quyết định đầu tư

c)

Chủ đầu tư

d)

Tư vấn thiết kế

36.

Chi phí thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng được tính vào đâu? (Điều 81,LXD)

a)

Tổng mức đầu tư của dự án

b)

Dự toán xây dựng công trình

c)

Giá dự thầu

d)

Giá hợp đồng

37.

Công trình nào sau đây trước khi lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn thiết kế kiến trúc? (Điều 81, LXD)

a)

Nhà ở riêng lẻ có diện tích xây dựng sàn ( 250m2

b)

Công trình công cộng quy mô lớn

c)

Trường học

d)

Bệnh viện thành phố

38.

Các công trình nào sau đây trước khi lập dự án đầu tư XDCT phải thi tuyển thiết kế kiến trúc? (Điều 15,NĐ 59/2015)

a)

Công trình giao thông nhỏ lẻ trong đô thị

b)

Công trình có yêu cầu kiến trúc đặc thù

c)

Các công trình công cộng có quy mô cấp 4

d)

Nhà ở riêng lẻ từ 3 tầng trở lên

39.

Đơn vị nào phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công trong thiết kế 2 bước đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công? (Điều 1, khoản 24, Luật số 62/2020- sửa đổi điều 82 LXD)

a)

Chủ đầu tư

b)

Người quyết định đầu tư

c)

Tổng thầu xây dựng

d)

Tư vấn thiết kế

40.

Đơn vị nào phê duyệt thiết kế kỹ thuật trong thiết kế 3 bước đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công? (Điều 1, khoản 23, Luật số 62/2020- sửa đổi điều 82 LXD)

a)

Người quyết định đầu tư

b)

Chủ đầu tư

c)

Tư vấn thiết kế

d)

Cơ quan chuyên môn về xây dựng

41.

Đơn vị nào phê duyệt thiết kế FEED trong trường hợp thực hiện hình thức hợp đồng đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công? (Điều 1, khoản 23, Luật số 62/2020- sửa đổi điều 82 LXD)

a)

Tư vấn thiết kế

b)

Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng

c)

Chủ đầu tư

d)

Người quyết định đầu tư

42.

Cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế kỹ thuật trong thiết kế 3 bước đối với loại công trình xây dựng (CTXD) nào sau đây (Điều 1, khoản 26, Luật số 62/2020- sửa đổi điều 83 LXD)

a)

CTXD không ảnh hưởng đến an toàn, lợi ích cộng đồng

b)

Nhà ở riêng lẻ

c)

CTXD sử dụng vốn ngoài đầu tư công nhóm C

d)

CTXD sử dụng vốn đầu tư công

43.

Cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế bản vẽ thi công trong thiết kế 2 bước đối với loại công trình xây dựng (CTXD) nào sau đây? (Điều 1, khoản 26, Luật số 62/2020- sửa đổi điều 83 LXD)

a)

CTXD thuộc dự án PPP

b)

CTXD sử dụng vốn ngoài đầu tư công nhóm C

c)

CTXD không ảnh hưởng đến an toàn, lợi ích cộng đồng

d)

Nhà ở riêng lẻ

44.

Trong việc thiết kế xây dựng(TKXD) công trình chủ đầu tư có quyền gì? (Điều 85,LXD)

a)

Thu phí thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng

b)

Mời chuyên gia tham gia thẩm định TKXD

c)

Từ chối yêu cầu làm sai lệch kết quả thẩm định TKXD

d)

Tự thực hiện TKXD khi có đủ điều kiện

45.

Trong việc thiết kế xây dựng(TKXD) công trình nhà thầu thiết kế có quyền gì ? (Điều 86, LXD)

a)

Xác định nhiệm vụ thiết kế xây dựng

b)

Phê duyệt thiết kế-dự toán theo quy định

c)

Thuê nhà thầu phụ thực hiện thiết kế xây dựng

d)

Thu phí thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng

46.

Trong thiết kế xây dựng công trình, thiết kế một bước được áp dụng đối với loại công trình nào? (Điều 23, NĐ 59/2015)

a)

Công trình chỉ phải lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật

b)

Công trình phải lập dự án đầu tư xây dựng

c)

Công trình phải lập dự án đầu tư xây dựng, có quy mô lớn, yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thi công phức tạp

d)

Cả 3 ý trên

47.

Trong thiết kế xây dựng công trình, thiết kế hai bước được áp dụng đối với loại công trình nào? (Điều 23, NĐ 59/2015)

a)

Công trình chỉ phải lập Báo cáo kinh tế-kỹ thuật

b)

Công trình phải lập dự án đầu tư xây dựng

c)

Công trình phải lập dự án đầu tư xây dựng, có quy mô lớn, yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thi công phức tạp

d)

Cả 3 ý trên

48.

Trong thiết kế xây dựng công trình, thiết kế ba bước được áp dụng đối với loại công trình nào? (Điều 23, NĐ 59/2015)

a)

Công trình có quy mô dưới 15 tỷ đồng

b)

Công trình tôn giáo

c)

Công trình phải lập dự án đầu tư xây dựng, có quy mô lớn, yêu cầu kỹ thuật và điều kiện thi công phức tạp

d)

Cả 3 ý trên

49.

Công trình nào sau đây trước khi lập dự án đầu tư XDCT phải thi tuyển thiết kế kiến trúc? (Điều 15,NĐ 59/2015)

a)

Nhà ở có diện tích xây dựng sàn ( 250m2

b)

Công trình giao thông trong đô thị từ cấp II trở lên có yêu cầu thẩm mỹ cao

c)

Trường học

d)

Các công trình công cộng có quy mô nhỏ

50.

Các công trình nào sau đây trước khi lập dự án đầu tư XDCT phải thi tuyển thiết kế kiến trúc? (Điều 15,NĐ 59/2015)

a)

Công trình giao thông nhỏ lẻ trong đô thị

b)

Trụ sở cơ quan Đảng, Nhà nước

c)

Các công trình công cộng có quy mô cấp 4

d)

Nhà có từ 3 tầng trở lên

51.

Các công trình nào sau đây trước khi lập dự án đầu tư XDCT phải thi tuyển thiết kế kiến trúc? (Điều 15,NĐ 59/2015)

a)

Công trình điểm nhấn trong đô thị

b)

Nhà ở riêng lẻ

c)

Các công trình công cộng có quy mô cấp 3

d)

Trường học

52.

Các công trình nào sau đây trước khi lập dự án đầu tư XDCT phải thi tuyển thiết kế kiến trúc? (Điều 15,NĐ 59/2015)

a)

Bệnh viện thành phố

b)

Nhà ở riêng lẻ

c)

Nhà ga đường sắt trung tâm cấp huyện

d)

Công trình tượng đài

53.

Các công trình nào sau đây trước khi lập dự án đầu tư XDCT phải thi tuyển thiết kế kiến trúc? (Điều 15,NĐ 59/2015)

a)

Các công trình công cộng có quy mô cấp I

b)

Nhà ga đường sắt trung tâm cấp huyện

c)

Nhà ở riêng lẻ

d)

Các công trình công cộng có quy mô cấp 3

54.

Các công trình nào sau đây trước khi lập dự án đầu tư XDCT phải thi tuyển thiết kế kiến trúc? (Điều 15,NĐ 59/2015)

a)

Các công trình công cộng có quy mô cấp 4

b)

Nhà ở riêng lẻ

c)

Bệnh viện

d)

Nhà ga đường sắt trung tâm cấp tỉnh