wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luật xây dựng Chương 7

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào chịu trách nhiệm quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ giai đoạn chuẩn bị dự án đến khi kết thúc xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng? (Điều 132, LXD)

a)

Người quyết định đầu tư

b)

Chủ đầu tư

c)

Nhà thầu thi công

d)

Nhà thầu thiết kế

2.

Tổng mức đầu tư xây dựng là toàn bộ chi phí đầu tư xây dựng của dự án, được xác định phù hợp với loại thiết kế(TK) nào dưới đây ? (Điều 134, LXD)

a)

TK sơ bộ

b)

TK cơ sở

c)

TK kỹ thuật

d)

TK bản vẽ thi công

3.

Dự toán xây dựng được xác định trên cơ sở khối lượng tính toán từ loại thiết kế nào dưới đây ? (Điều 135, LXD or Điều 11, NĐ 10/2021)

a)

Thiết kế bản vẽ thi công

b)

Tính theo suất vốn đầu tư

c)

Thiết kế sơ bộ

d)

Thiết kế cơ sở

4.

Tìm câu trả lời chính xác nhất: Tổng mức đầu tư xây dựng(XD) là gì? (Điều 5, NĐ 10/2021)

a)

Là toàn bộ chi phí đầu tư XD của dự án

b)

Là toàn bộ chi phí cần thiết dự tính để XD công trình

c)

Là toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu

d)

Là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá XD theo thời gian

5.

Tìm câu trả lời chính xác nhất: Dự toán xây dựng(XD) công trình là gì? (Điều 11, NĐ 10/2021)

a)

Là toàn bộ chi phí đầu tư XD của dự án

b)

Là toàn bộ chi phí cần thiết dự tính để XD công trình

c)

Là toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu

d)

Là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá XD theo thời gian

6.

Tìm câu trả lời chính xác nhất: Dự toán gói thầu xây dựng(XD) là gì? (Điều 16, NĐ 10/2021)

a)

Là toàn bộ chi phí đầu tư XD của dự án

b)

Là toàn bộ chi phí cần thiết

c)

Là toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu

d)

Là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá XD theo thời gian

7.

Tìm câu trả lời chính xác nhất: Dự toán gói thầu xây dựng(XD) là gì? (Điều 16, NĐ 10/2021)

a)

a. Là toàn bộ chi phí đầu tư XD của dự án

b)

b. Là toàn bộ chi phí cần thiết dự tính để XD công trình

c)

c. Là toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu

d)

d. Là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá XD theo thời gian

8.

Tìm câu trả lời chính xác nhất: Chỉ số giá xây dựng(XD) là gì? (Điều 16, NĐ 10/2021)

a)

a. Là toàn bộ chi phí đầu tư XD của dự án

b)

b. Là toàn bộ chi phí cần thiết dự tính để XD công trình

c)

c. Là toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu

d)

d. Là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá XD theo thời gian

9.

Tìm câu trả lời chính xác nhất: Suất vốn đầu tư xây dựng(XD) là gì? (Điều 25, NĐ 10/2021)

a)

a. Mức chi phí cần thiết cho một đơn vị tính

b)

b. Là toàn bộ chi phí cần thiết dự tính để XD công trình

c)

c. Là toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu

d)

d. Là chỉ tiêu phản ánh mức độ biến động của giá XD theo thời gian

10.

Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng được tính theo công thức nào dưới đây? (Điều 134, LXD or Điều 5, NĐ 10/2021)

a)

a. VTM = GBT,TĐC +GXD+GTB+GQLDA+GTV+GK

b)

b. VTM = GXD +GTB+GQLDA+GTV+GK+GDP

c)

c. VTM = GBT,TĐC +GXD+GTB+GQLDA +GTV +GK+GDP

d)

d. VTM = GBT,TĐC+ GXD+GTB+GQLDA+GTV+GDP

11.

Định mức xây dựng công trình bao gồm những loại định mức nào? (Điều 20, NĐ 10/2021)

a)

a. Định mức tổng hợp, định mức cơ sở

b)

b. Định mức kinh tế - kỹ thuật

c)

c. Định mức chi phí

d)

d. Cả b và c

12.

Định mức Kinh tế - kỹ thuật gồm loại định mức nào dưới đây ? (Điều 20, NĐ 10/2021)

a)

Định mức tính bằng tỷ lệ phần trăm

b)

Định mức cơ sở

c)

Định mức dự toán xây dựng công trình

d)

Cả b và c

13.

Định mức Chi phí gồm loại định mức(ĐM) nào dưới đây ? (Điều 20, NĐ 10/2021

a)

Định mức tính bằng tỷ lệ phần trăm

b)

Định mức tính bằng giá trị

c)

Định mức cơ sở

d)

Cả a và b

14.

Định mức(ĐM) cơ sở gồm loại định mức nào dưới đây ? (Điều 20, NĐ 10/2021

a)

ĐM sử dụng vật liệu

b)

ĐM năng suất lao động

c)

ĐM năng suất máy và thiết bị thi công

d)

Cả 3 ý trên

15.

Giá xây dựng công trình bao gồm loại nào sau đây? (Điều 24, NĐ 10/2021)

a)

Đơn giá chi tiết và đơn giá tổng hợp

b)

Đơn giá xây dựng chi tiết và giá xây dựng tổng hợp

c)

Đơn giá xây dựng chi tiết đầy đủ và đơn giá xây dựng chi tiết không đầy đủ

d)

Cả 3 ý trên

16.

Đơn vị nào có trách nhiệm công bố chỉ số giá xây dựng cấp quốc gia theo năm? (Điều 136, LXD or Điều 27, NĐ 10/2021)

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Bộ xây dựng

c)

Sở xây dựng

d)

UBND cấp tỉnh

17.

Đơn vị nào có trách nhiệm công bố chỉ số giá xây dựng trên địa bàn tỉnh? (Điều 136, LXD)

a)

Thủ tướng chính phủ

b)

Bộ xây dựng

c)

UBND cấp tỉnh

d)

UBND cấp huyện

18.

Đối với dự án phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (thiết kế 3 bước), loại giá công trình xây dựng nào được lập ở giai đoạn chuẩn bị đầu tư? (Điều 4, NĐ 32/2015)

a)

Tổng mức đầu tư

b)

Dự toán xây dựng công trình

c)

Giá dự thầu

d)

Giá hợp đồng

19.

Đối với dự án phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (thiết kế 3 bước), loại giá công trình xây dựng nào được lập ở giai đoạn thực hiện đầu tư? (Điều 4, NĐ 32/2015)

a)

Tổng mức đầu tư

b)

Dự toán xây dựng công trình

c)

Giá quyết toán vốn đầu tư

d)

Cả 3 ý trên

20.

Đối với dự án phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (thiết kế 3 bước), loại giá công trình xây dựng nào được lập ở giai đoạn thực hiện đầu tư? (Điều 4, NĐ 32/2015)

a)

Giá quyết toán vốn đầu tư

b)

Tổng mức đầu tư

c)

Giá hợp đồng

d)

Cả 3 ý trên

21.

Đối với dự án phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (thiết kế 3 bước), loại giá công trình xây dựng nào được lập ở giai đoạn thực hiện đầu tư? (Điều 4, NĐ 32/2015)

a)

Giá dự thầu

b)

Giá quyết toán vốn đầu tư

c)

Tổng mức đầu tư

d)

Cả 3 ý trên

22.

Đối với dự án phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (thiết kế 3 bước), loại giá công trình xây dựng nào được lập ở giai đoạn hoàn thành, bàn giao đưa dự án vào khai thác, sử dụng? (Điều 4, NĐ 32/2015)

a)

Tổng mức đầu tư

b)

Dự toán xây dựng công trình

c)

Giá hợp đồng

d)

Giá quyết toán vốn đầu tư

23.

Ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng xây dựng có sự tham gia của bên nước ngoài là gì? (Điều 138, LXD)

a)

Tiếng Việt

b)

Tiếng Anh

c)

Tiếng Việt và tiếng Anh

d)

Tiếng Việt và ngôn ngữ khác theo thỏa thuận

24.

Theo tính chất, nội dung công việc thực hiện, hợp đồng xây dựng gồm loại nào dưới đây? (Điều 3, NĐ 37/2015)

a)

Hợp đồng trọn gói

b)

Hợp đồng theo đơn giá cố định

c)

Hợp đồng tư vấn xây dựng

d)

Hợp đồng theo thời gian

25.

Theo tính chất, nội dung công việc thực hiện, hợp đồng xây dựng gồm loại nào dưới đây? (Điều 3, NĐ 37/2015)

a)

Hợp đồng chìa khóa trao tay

b)

Hợp đồng theo giá kết hợp

c)

Hợp đồng theo chi phí cộng phí

d)

Hợp đồng giao khoán nội bộ

26.

Theo tính chất, nội dung công việc thực hiện, hợp đồng xây dựng gồm loại nào dưới đây? (Điều 3, NĐ 37/2015)

a)

Hợp đồng thầu phụ

b)

Hợp đồng trọn gói

c)

Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh

d)

Hợp đồng EPC

27.

Theo tính chất, nội dung công việc thực hiện, hợp đồng xây dựng gồm loại nào dưới đây? (Điều 3, NĐ 37/2015)

a)

Hợp đồng PC

b)

Hợp đồng EC

c)

Hợp đồng EP

d)

Cả 3 ý trên

28.

Theo tính chất, nội dung công việc thực hiện, hợp đồng xây dựng gồm loại nào dưới đây? (Khoản 2, Điều 1, NĐ 50/2021)

a)

Hợp đồng xây dựng có yếu tố nước ngoài

b)

Hợp đồng theo thời gian

c)

Hợp đồng theo đơn giá cố định

d)

Hợp đồng mua sắm vật tư, thiết bị

29.

Theo hình thức giá hợp đồng, hợp đồng xây dựng gồm loại nào dưới đây? (Khoản 2, Điều 1, NĐ 50/2021)

a)

Hợp đồng thi công xây dựng công trình

b)

Hợp đồng theo đơn giá cố định

c)

Hợp đồng tư vấn xây dựng

d)

Hợp đồng mua sắm vật tư, thiết bị

30.

Theo hình thức giá hợp đồng, hợp đồng xây dựng gồm loại nào dưới đây? (Khoản 2, Điều 1, NĐ 50/2021)

a)

Hợp đồng chìa khóa trao tay

b)

Hợp đồng EPC

c)

Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh

d)

Hợp đồng thiết kế và thi công xây dựng công trình

31.

Theo hình thức giá hợp đồng, hợp đồng xây dựng gồm loại nào dưới đây? (Khoản 2, Điều 1, NĐ 50/2021)

a)

Hợp đồng trọn gói

b)

Hợp đồng thiết kế và mua sắm vật tư thiết bị

c)

Hợp đồng mua sắm vật tư thiết bị và thi công xây dựng

d)

Hợp đồng cung cấp nhân lực, máy v

32.

Ký kết hợp đồng xây dựng(XD) phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây? (Điều 138, LXD or Điều 4, NĐ 37/2015)

a)

Tự nguyện, bình đẳng, hợp tác

b)

Nhà thầu chính tự quyết việc chọn và ký kết với thầu phụ

c)

Trong quá trình đàm phán hợp đồng

d)

Giá ký kết hợp đồng được vượt giá trúng thầu

33.

Ký kết hợp đồng xây dựng(XD) phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây? (Điều 138, LXD or Điều 4, NĐ 37/2015)

a)

Song song với việc lựa chọn nhà thầu

b)

Bên nhận thầu phải đáp ứng năng lực hành nghề-hoạt động XD

c)

Tổng thầu tự quyết việc chọn và ký kết với thầu phụ

d)

Giá ký kết hợp đồng được vượt kết quả đàm phán, thương thảo hợp đồng

34.

Ký kết hợp đồng xây dựng(XD) phải đảm bảo nguyên tắc nào sau đây? (Điều 138, LXD or Điều 4, NĐ 37/2015)

a)

Nhà thầu chính tự quyết việc chọn và ký kết với thầu phụ

b)

Song song với việc lựa chọn nhà thầu

c)

Liên danh nhà thầu không cần có thoả thuận liên danh

d)

Không trái pháp luật và đạo đức xã hội

35.

Hợp đồng xây dựng gồm nội dung nào sau đây? (Điều 141, LXD)

a)

Tổng mức đầu tư

b)

Phương án phòng, chống cháy, nổ

c)

Quy trình vận hành và bảo trì công trình

d)

Căn cứ pháp lý áp dụng

36.

Hợp đồng xây dựng gồm nội dung nào sau đây? (Điều 141, LXD)

a)

Dự toán xây dựng

b)

Thời hạn sử dụng công trình

c)

Ngôn ngữ áp dụ

d)

d. Giải pháp bảo vệ môi trường

37.

Hợp đồng xây dựng gồm nội dung nào sau đây? (Điều 141, LXD)

a)

Phương án sử dụng năng lượng tiết kiệm

b)

Nội dung và khối lượng công việc

c)

Công năng sử dụng công trình

d)

Phân tích tài chính, rủi ro

38.

Hợp đồng xây dựng gồm nội dung nào sau đây? (Điều 141, LXD)

a)

Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng

b)

Đánh giá hiệu quả kinh tế - xã hội của dự án

c)

Phương án kiến trúc

d)

Nhu cầu sử dụng đất và tài nguyên

39.

Hợp đồng xây dựng gồm nội dung nào sau đây? (Điều 141, LXD)

a)

Bảm đảm thực hiện hợp đồng

b)

Giải pháp ứng phó với biến đổi khí hậu

c)

Dự toán xây dựng

d)

Công năng sử dụng công trình

40.

Hợp đồng xây dựng được điều chỉnh nội dung chính nào sau đây ? (Điều 143, LXD or Điều 35, NĐ 37/2015)

a)

Tiến độ thực hiện hợp đồng

b)

Khối lượng công việc

c)

Giá hợp đồng

d)

Cả 3 ý trên

41.

Việc điều chỉnh đơn giá thực hiện hợp đồng thuộc dự án sử dụng vốn đầu tư công chỉ được áp dụng với hình thức hợp đồng nào sau đây? (Điều 143, LXD or Điều 35, NĐ 37/2015 )

a)

Hợp đồng trọn gói

b)

Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh

c)

Hợp đồng theo đơn giá cố định

d)

Hợp đồng theo giá kết hợp

42.

Việc điều chỉnh đơn giá thực hiện hợp đồng chỉ được áp dụng với hình thức hợp đồng nào sau đây? (Điều 143, LXD or Điều 35, NĐ 37/2015)

a)

Hợp đồng theo đơn giá cố định

b)

Hợp đồng theo giá kết hợp

c)

Hợp đồng trọn gói

d)

Hợp đồng theo thời gian

43.

Ai có quyền quyết định điều chỉnh khi giá hợp đồng sau điều chỉnh làm vượt giá gói thầu hoặc dự toán gói thầu được phê duyệt? (Điều 36, NĐ 37/2015)

a)

Người quyết định đầu tư

b)

Đơn vị cho vay vốn

c)

Chủ đầu tư

d)

Tư vấn thiết kế

44.

Thông thường mức bảo đảm thực hiện hợp đồng được xác định bằng bao nhiêu % giá hợp đồng? (Điều 16, NĐ 37/2015)

a)

< 2%

b)

2% đến 10%

c)

10% đến 20%

d)

> 20%

45.

Việc bên nhận thầu thực hiện một trong những biện pháp đặt cọc, ký quỹ hoặc bảo lãnh để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của mình trong thời gian thực hiện hợp đồng xây dựng là hình thức nào dưới đây? (Điều 16, NĐ 37/2015)

a)

Bảo đảm thực hiện hợp đồng

b)

Bảo đảm thanh toán hợp đồng

c)

Tạm ứng hợp đồng

d)

Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng

46.

Việc bên giao thầu thực hiện các biện pháp nhằm chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ thanh toán theo hợp đồng xây dựng đã ký kết là hình thức nào dưới đây? (Điều 17, NĐ 37/2015)

a)

Bảo đảm thực hiện hợp đồng

b)

Bảo đảm thanh toán hợp đồng

c)

Tạm ứng hợp đồng

d)

Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng

47.

Khoản kinh phí mà bên giao thầu ứng trước không lãi suất cho bên nhận thầu để thực hiện các công tác chuẩn bị cần thiết trước khi triển khai thực hiện các công việc theo hợp đồng là hình thức nào dưới đây? (Điều 18, NĐ 37/2015)

a)

Bảo đảm thực hiện hợp đồng

b)

Bảo đảm thanh toán hợp đồng

c)

Tạm ứng hợp đồng

d)

Bảo lãnh tạm ứng hợp đồng

48.

Mức tạm ứng hợp đồng tối đa là bao nhiêu % giá hợp đồng tại thời điểm ký kết, trừ trường hợp đặc biệt? (Điều 18, NĐ 37/2015)

a)

15%

b)

20%

c)

30%

d)

50%

49.

Thời hạn thanh toán hợp đồng xây dựng không được kéo dài quá bao nhiêu ngày làm việc kể từ ngày bên giao thầu nhận đủ hồ sơ thanh toán hợp lệ theo thỏa thuận trong hợp đồng? (Điều 19, NĐ 37/2015)

a)

14 ngày

b)

12 ngày

c)

10 ngày

d)

7 ngày

50.

Đối với hợp đồng xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, thời hạn quyết toán hợp đồng không vượt quá bao nhiêu ngày kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng, bao gồm cả phần việc phát sinh (nếu có)? (Điều 147, LXD)

a)

30 ngày

b)

45 ngày

c)

60 ngày

d)

90 ngày

51.

Đối với hợp đồng xây dựng sử dụng vốn đầu tư công có quy mô lớn thì được phép kéo dài thời hạn thực hiện quyết toán hợp đồng nhưng không vượt quá bao nhiêu ngày? (Điều 147, LXD)

a)

120 ngày

b)

90 ngày

c)

60 ngày

d)

45 ngày

52.

Đối với hợp đồng xây dựng sử dụng vốn nhà nước, thời hạn thanh lý hợp đồng là bao nhiêu ngày kể từ ngày các bên hợp đồng hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng? (Điều 147, LXD)

a)

30 ngày

b)

45 ngày

c)

60 ngày

d)

90 ngày

53.

Đối với hợp đồng xây dựng sử dụng vốn nhà nước có quy mô lớn thì thời hạn thanh lý hợp đồng có thể được kéo dài nhưng không quá bao nhiêu ngày? (Điều 147, LXD)

a)

30 ngày

b)

45 ngày

c)

60 ngày

d)

90 ngày