wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thuế Bảo Vệ Môi Trường C4

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hàng hóa nào sau đây chịu Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Ethanol

b)

Sản phẩm tươi sống

c)

Nhiên liệu diesel

d)

Bao bì thân thiện với môi trường

2.

Thuế suất cho dầu diesel theo Thuế Bảo Vệ Môi Trường là bao nhiêu?

a)

3,000 VND mỗi lít

b)

4,000 VND mỗi lít

c)

2,000 VND mỗi lít

d)

1,000 VND mỗi lít

3.

Thuế suất thuế BVMT đối với túi ni lông loại hạn chế sử dụng là:

a)

50.000đ/tấn

b)

500đ/tấn

c)

20.000 đ/lít

d)

40.000 đ/tấn

4.

Hậu quả của việc không tuân thủ quy định Thuế Bảo Vệ Môi Trường là gì?

a)

Tăng hạn ngạch nhập khẩu

b)

Miễn thuế

c)

Trợ cấp cho việc không tuân thủ

d)

Phạt tiền

5.

Đối tượng nào sau đây chịu thuế BVMT:

a)

Khí thiên nhiên

b)

Sản phẩm từ rừng tự nhiên

c)

Dầu thô

d)

Nhiên liệu bay nhập khẩu

6.

Điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Có mức thuế cố định trên mỗi đơn vị

b)

Thu một lần trong sản xuất hoặc nhập khẩu

c)

Đây là loại thuế trực tiếp

d)

Thay đổi theo tác động môi trường

7.

Tác động của Thuế Bảo Vệ Môi Trường đối với hành vi tiêu dùng là gì?

a)

Giảm chi phí của hàng hóa không chịu thuế

b)

Tăng chi tiêu tiêu dùng cho hàng xa xỉ

c)

Khuyến khích mua hàng nhập khẩu

d)

Ngăn cản việc sử dụng sản phẩm gây hại cho môi trường

8.

Tầm quan trọng của Thuế Bảo Vệ Môi Trường trong việc nâng cao nhận thức cộng đồng là gì?

a)

Thúc đẩy sử dụng các sản phẩm gây hại cho môi trường

b)

Giảm sự tham gia của công chúng vào các vấn đề môi trường

c)

Khuyến khích đầu tư cộng đồng vào tài nguyên không tái tạo

d)

Nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường

9.

Thời điểm tính thuế bảo vệ môi trường đối với xăng, dầu sản xuất hoặc nhập khẩu để bán là thời điểm nào sau đây?

a)

Thời điểm doanh nghiệp đầu mối kinh doanh xăng, dầu bán ra

b)

Thời điểm đăng ký tờ khai hải quan

c)

Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hàng hoá

d)

Thời điểm đưa hàng hoá vào sử dụng

10.

Mục đích chính của Thuế Bảo Vệ Môi Trường (TBVMT) là gì?

a)

Tăng thu ngân sách quốc gia

b)

Khuyến khích sử dụng tài nguyên không tái tạo

c)

Giảm ô nhiễm môi trường

d)

Hỗ trợ phát triển công nghiệp

11.

Đối tượng nào sau đây phải chịu thuế bảo vệ môi trường:

a)

Nước sông

b)

Thuốc diệt cỏ loại hạn chế sử dụng

c)

Sản phẩm tự nhiên từ rừng (động vật và thực vật)

d)

Yến sào thiên nhiên

12.

Đối tượng nào sau đây không chịu thuế BVMT:

a)

Dung dịch HCFC

b)

Dầu thô

c)

Than đá

d)

Xăng

13.

Đối tượng chịu thuế BVMT là:

a)

Khí thải Co2

b)

Dầu thô

c)

Than đá do tổ chức sản xuất nội địa

d)

Cồn 90 độ

14.

Hàng hóa nào sau đây chịu Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Sản phẩm tươi sống

b)

Nhiên liệu diesel

c)

Ethanol

d)

Bao bì thân thiện với môi trường

15.

Tổ chức nào chủ yếu giám sát việc thu Thuế Bảo Vệ Môi Trường tại Việt Nam?

a)

Bộ Tài chính

b)

Bộ Y tế

c)

Bộ Công Thương

d)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

16.

Thuế Bảo Vệ Môi Trường đóng góp vào ngân sách nhà nước như thế nào?

a)

Bằng cách cung cấp hỗ trợ tài chính trực tiếp cho ngành công nghiệp

b)

Bằng cách tăng nhu cầu đối với hàng hóa không chịu thuế

c)

Bằng cách giảm chi tiêu của chính phủ

d)

Bằng cách tạo ra doanh thu từ hàng hóa chịu thuế

17.

Đối tượng nào sau đây không chịu Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Nhiên liệu hàng không

b)

Bao bì nhựa

c)

Hàng nhập khẩu để tái xuất

d)

Tiêu thụ than trong nước

18.

Loại than nào bị đánh thuế theo Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Than nâu

b)

Than antraxit

c)

Than bán bitum

d)

Than bitum

19.

Thuế suất thuế BVMT được quy định như sau:

a)

Thuế suất tuyệt đối đối với từng mặt hàng chịu thuế

b)

Theo biểu thuế suất lũy tiến từng phần

c)

Thuế suất tương đối theo tỷ lệ phần đối với từng mặt hàng chịu thuế

d)

Theo biểu thuế suất toàn phần

20.

Đối tượng chịu thuế BVMT là:

a)

Thuế trừ mối loại hạn chế sử dụng

b)

Sản phẩm từ rừng (gồm cả động vật và thực vật)

c)

Khí thải cacbon

d)

Túi ni lông sinh học

21.

Đối tượng nào sau đây phải chịu thuế bảo vệ môi trường:

a)

Khí thiên nhiên

b)

Vàng mã, hàng mã

c)

Dầu hỏa nhập khẩu

d)

Xăng E5, E10

22.

Thuế suất thuế BVMT được quy định như sau:

a)

Thuế suất tương đối theo tỷ lệ phần đối với từng mặt hàng chịu thuế

b)

Theo biểu thuế suất toàn phần

c)

Thuế suất tuyệt đối đối với từng mặt hàng chịu thuế

d)

Theo biểu thuế suất lũy tiến từng phần

23.

Đối tượng nào sau đây phải chịu thuế bảo vệ môi trường:

a)

Phân bón

b)

Khí thiên nhiên

c)

Xì gà

d)

Thuốc khử trùng kho loại hạn chế sử dụng do tổ chức nhập khẩu

24.

Mục tiêu nào sau đây của Thuế Bảo Vệ Môi Trường là đúng?

a)

Khuyến khích sử dụng sản phẩm thân thiện với môi trường

b)

Tăng chi phí của năng lượng tái tạo

c)

Giảm thương mại quốc tế

d)

Giảm nhận thức công chúng về các vấn đề môi trường

25.

Đối tượng chịu thuế BVMT là:

a)

Xăng sinh học

b)

Chế phẩm để sản xuất ra xăng

c)

Xăng Ron95

d)

Phân bón

26.

Câu nào sau đây đúng về Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Áp dụng cho tất cả các loại nhiên liệu

b)

Được xác định bởi tác động môi trường của sản phẩm

c)

Thay đổi theo thu nhập của người nộp thuế

d)

Là một đóng góp tự nguyện

27.

Thuế suất thuế BVMT đối với than nâu là:

a)

10.000 đ/tấn

b)

20.000 đ/kg

c)

10.000đ/kg

d)

15.000đ/tấn

28.

Số liệu CTy XQ sản xuất túi ny-lông loại chịu thuế bảo vệ môi trường trong Quí I/2019 có phát sinh nghiệp vụ xuất túi ny-lông như sau: Xuất bán khu chế xuất: 1.000kg, giá bán chưa thuế 100.000 đ/kg. Bán trong nước 6.000kg, giá chưa thuế 150.000 đ/kg. Xuất khẩu ra nước ngoài 10.000kg giá xuất khẩu 140.000 đ/kg. Biết mức thuế bảo vệ môi trường mặt hàng túi ny-lông loại chịu thuế bảo vệ môi trường là 50.000đ/kg. Số thuế bảo vệ môi trường Cty XQ nộp trong quí I/2019 như sau:

a)

230.000.000đ

b)

240.000.000đ

c)

350.000.000đ

d)

680.000.000đ

29.

Đối tượng nào sau đây chịu thuế BVMT:

a)

Nhiên liệu bay dạng khí

b)

Rác thải y tế

c)

Rác thải của công ty, xí nghiệp

d)

Sản phẩm từ rừng tự nhiên

30.

Thuế suất cho ethanol theo quy định của Thuế Bảo Vệ Môi Trường là bao nhiêu?

a)

1,000 VND mỗi lít

b)

Ethanol được miễn thuế TBVMT

c)

3,000 VND mỗi lít

d)

4,000 VND mỗi lít

31.

Chiến lược nào sau đây là để điều chỉnh Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Tăng số lượng hàng hóa chịu thuế

b)

Giảm thuế suất cho tất cả hàng hóa

c)

Loại bỏ thuế cho sản phẩm trong nước

d)

Áp dụng thuế chỉ cho hàng nhập khẩu

32.

Đối tượng chịu thuế BVMT là:

a)

Sản phẩm từ rừng (gồm cả động vật và thực vật)

b)

Khí thải cacbon

c)

Túi ni lông sinh học

d)

Thuế trừ mối loại hạn chế sử dụng

33.

Hàng hóa nào sau đây chịu Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Túi ni lông

b)

Thiết bị điện

c)

Thực phẩm hữu cơ

d)

Thiết bị năng lượng tái tạo

34.

Tổ chức nào chủ yếu giám sát việc thu Thuế Bảo Vệ Môi Trường tại Việt Nam?

a)

Bộ Tài chính

b)

Bộ Y tế

c)

Bộ Công Thương

d)

Bộ Tài nguyên và Môi trường

35.

Trường hợp nào sau đây người nộp thuế bảo vệ môi trường được hoàn thuế bảo vệ môi trường đã nộp:

a)

Hàng hoá nhập khẩu để sản xuất hàng tiêu thụ nội địa

b)

Hàng hoá nhập khẩu còn lưu kho, lưu bãi tại cửa khẩu và đang chịu sự giám sát

36.

Đối tượng nào sau đây chịu thuế BVMT:

a)

Khí thiên nhiên

b)

Nước thải nhà máy

c)

Nước thải hộ dân

d)

Than Antraxit nhập khẩu

37.

Thuế Bảo Vệ Môi Trường được phân loại thuộc loại thuế nào?

a)

Thuế gián tiếp

b)

Thuế thu nhập

c)

Thuế trực tiếp

d)

Thuế giá trị gia tăng

38.

Yếu tố nào được xem xét khi tính Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Giá trị thị trường của sản phẩm

b)

Độ phổ biến của sản phẩm

c)

Nguồn gốc của sản phẩm

d)

Tác động môi trường của sản phẩm

39.

Đối tượng nào sau đây không chịu thuế BVMT:

a)

Dung dịch HCFC

b)

Than đá

c)

Dầu thô

d)

Xăng

40.

Thuế Bảo Vệ Môi Trường được chính thức thực hiện tại Việt Nam vào năm nào?

a)

2010

b)

2014

c)

2008

d)

2012

41.

Trường hợp nào sau đây người nộp thuế bảo vệ môi trường không được hoàn thuế bảo vệ môi trường đã nộp:

a)

Hàng hoá nhập khẩu để giao, bán cho nước ngoài thông qua đại lý tại Việt Nam; xăng, dầu bán cho phương tiện vận tải của hãng nước ngoài trên tuyến đường qua cảng Việt Nam hoặc phương tiện vận tải của Việt Nam trên tuyến đường vận tải quốc tế theo quy định của pháp luật

b)

Hàng hoá tạm nhập khẩu để tái xuất khẩu theo phương thức kinh doanh hàng tạm nhập, tái xuất được hoàn lại số thuế bảo vệ môi trường đã nộp tương ứng với số hàng tái xuất khẩu

c)

Hàng hóa nhập khẩu để bán hội chợ

d)

Hàng nhập khẩu do người nhập khẩu tái xuất khẩu (kể cả trường hợp trả lại hàng) ra nước ngoài được hoàn lại số thuế bảo vệ môi trường đã nộp đối với số hàng tái xuất ra nước ngoài

42.

Trường hợp nào sau đây người nộp thuế bảo vệ môi trường không được hoàn thuế bảo vệ môi trường đã nộp:

a)

Hàng nhập khẩu do người nhập khẩu tái xuất khẩu (kể cả trường hợp trả lại hàng) ra nước ngoài được hoàn lại số thuế bảo vệ môi trường đã nộp đối với số hàng tái xuất ra nước ngoài

b)

Hàng hóa nhập khẩu để bán hội chợ

c)

Hàng hoá tạm nhập khẩu để tái xuất khẩu theo phương thức kinh doanh hàng tạm nhập, tái xuất được hoàn lại số thuế bảo vệ môi trường đã nộp tương ứng với số hàng tái xuất khẩu

d)

Hàng hoá nhập khẩu để giao, bán cho nước ngoài thông qua đại lý tại Việt Nam; xăng, dầu bán cho phương tiện vận tải của hãng nước ngoài trên tuyến đường qua cảng Việt Nam hoặc phương tiện vận tải của Việt Nam trên tuyến đường vận tải quốc tế theo quy định của pháp luật

43.

Đối tượng chịu thuế BVMT là:

a)

Khí thải Co2

b)

Cồn 90 độ

c)

Dầu thô

d)

Than đá do tổ chức sản xuất nội địa

44.

Đối tượng chịu thuế BVMT là:

a)

Xăng Ron95

b)

Chế phẩm để sản xuất ra xăng

c)

Phân bón

d)

Xăng sinh học

45.

Đối tượng nào sau đây không chịu Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Hàng nhập khẩu để tái xuất

b)

Bao bì nhựa

c)

Tiêu thụ than trong nước

d)

Nhiên liệu hàng không

46.

Vai trò của Thuế Bảo Vệ Môi Trường trong phát triển kinh tế là gì?

a)

Giảm thuế nhập khẩu

b)

Cung cấp trợ cấp cho các dự án không thuộc môi trường

c)

Thúc đẩy phát triển kinh tế bền vững

d)

Ngăn cản việc sử dụng tài nguyên tái tạo

47.

Thuế suất cho HCFCs theo Thuế Bảo Vệ Môi Trường là bao nhiêu?

a)

7,000 VND mỗi kg

b)

1,000 VND mỗi kg

c)

3,000 VND mỗi kg

d)

5,000 VND mỗi kg

48.

Thuế bảo vệ môi trường (BVMT) thuộc nhóm thuế:

a)

Thuế tài sản

b)

Thuế tiêu dùng

c)

Thuế thu nhập

d)

Thuế trực thu

49.

Điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của Thuế Bảo Vệ Môi Trường?

a)

Thay đổi theo tác động môi trường

b)

Đây là loại thuế trực tiếp

c)

Thu một lần trong sản xuất hoặc nhập khẩu

d)

Có mức thuế cố định trên mỗi đơn vị

50.

Thuế suất thuế BVMT đối với mặt hàng xăng là:

a)

1.000 đ/lít

b)

4.000đ/lít

c)

500đ/lít

d)

2.000 đ/lít