Font size
Worksheetsmix 6 (a/an/some/any/ modal verb/ wh-question )
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 15mins
Đâu là đáp án đúng khi nói về cấu trúc chứa động từ khuyết thiếu?
S + modal V + V(infi).
S + modal V + Ved
S + modal V + to V(infi).
S + modal V + Ving.
Vì sao lại có tên gọi "Động từ khuyết thiếu"? (Có thể chọn nhiều đáp án)
Động từ đó không được chia
Động từ sau động từ khuyết thiếu cũng không được chia
Động từ đó không không có dạng phủ định
Động từ đó không có trợ động từ
Động từ đó không có dạng nghi vấn/câu hỏi
Điểm khác biệt giữa "Can" và "Could" là: (Có thể chọn nhiều đáp án)
Could: Khả năng trong hiện tại, Can: Khả năng trong quá khứ
Can: Khả năng trong hiện tại, Could: Khả năng trong quá khứ
Can: Dự đoán (Chắc chắn hơn Could)
Could: Dự đoán (Chắc chắn hơn Can)
Coud: Xin phép (Lịch sự hơn Can)
Điểm chung giữa "May" và "Might" (Có thể chọn nhiều đáp án)
Khả năng
Lời hứa
Dự đoán
Xin lỗi
Xin phép
Về việc dự đoán, "May" dự đoán chắc chắn hơn...
(a)
Về xin phép, "Might" ... "May".
(a)
Must nghĩa là: (Có thể chọn nhiều đáp án)
Phải
Nên
Có lẽ
Chắc phải
Có thể
Động từ nào đồng nghĩa với "Must"?
Ought to
Have/Has to
Had better
Should
Đâu là những động từ khuyết thiếu có nghĩa là "Nên"
Should
Might
Ought to
Could
Had better
Động từ khuyết thiếu có chức năng ________cho động từ chính, không được sử dụng là động từ chính trong câu.
bổ trợ nghĩa
bổ dưa
bổ dứa
Các động từ khuyết thiếu _____chia theo các ngôi số ít hay số nhiều, chỉ sử dụng ở hai thời điểm đó là hiện tại và quá khứ.
cần
không phải
phải
Sau các động từ khuyết thiếu sẽ là :
động từ có đuôi _ing
động từ nguyên thể
động từ có "to"
Điền động từ khuyết thiếu thích hợp vào câu :
I _______ jump.
can
should
must
Điền động từ khuyết thiếu để hoàn thành câu :
You ______ go to bed and sleep.
can
must
should
Điền động từ khuyết thiếu phù hợp vào câu :
You ________ go to the dentist.
must
should
can
Chọn đáp án thích hợp :
My boss gave me a really difficult task. What ______
will I do?
should I do ?
may I do ?
Tìm lỗi sai trong câu sau :
You should to work harder to ear respect from your employees.
harder
should
your
Chọn đáp án thích hợp :
Van _______ her Vietnamese to be able to pass this exam.
must improve
could improve
might improve
Chọn đáp án thích hợp :
Thai is busy today, so he _______ swimming with me.
needn't go
cann't go
mustn't go
TỪ NÀO DÙNG ĐỂ "XIN PHÉP"
MAY
MIGHT
MUST
HAVE TO
ĐIỀN VÀO CÔNG THỨC SAU:
CAN / COULD/ MAY/ MIGHT + ...
V-ed
V-ing
Vb
to V
When I was young, I ....... cry.
used to
could
had to
must
Bring your umbrella. It ___________ rain later today.
A. must
B. may
C. mustn’t
D. needn’t
A person ____________ eat a balanced diet.
should
shouldn't
must
mustn't
It’s late. You ………………………………… hurry up.
should
must
has to
might
The gas tank is almost empty. We ______________ stop at the next service station.
A. mustn’t
B. might
C. needn’t
D. had better
You __________ take anything out of the shop without paying for it.
must
could
may
musn't
I ................... go to the hospital. I want to meet my old friend for the last time
Must
Must to
Nói về khả năng của ai đó trong quá khứ, sử dụng:
can
could
should
will
Câu nào khả năng mưa xảy ra cao nhất
It may rain.
It can rain.
It must rain.
You __________ smoke here. It is not allowed.
mustn't
can
should
don't have to
You ________ bring your umbrella. It's raining outside.
mustn't
can't
should
may
When Tom was a child, he __________ very fast.
can run
could runs
cans run
could run
The house is tidy now. You _____________ clean it.
mustn't
don't have to
mayn't
have to
You look tired. I think you _________________ take a break.
can't
could
might
should
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) learn Japanese. I need it for my job.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) learn Japanese. I love it.
Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.
I (a) wear a black dress because I want to look good.
Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................
không cần thiết
không nên
không được phép
Động từ khuyết thiếu "Ought to" được sử dụng như thế nào?
Chỉ sự bắt buộc, có tính chất mạnh hơn “Should” nhưng bé hơn “Must”
Dùng để đưa ra lời khuyên và ý kiến
Diễn tả khả năng tại hiện tại hoặc tương lai về ai đó có thể làm được những gì hoặc một sự việc có thể sắp xảy ra.
WHAT nghĩa là:
Khi nào?
Gì, Cái gì?
Ai?
Bao nhiêu?
HOW nghĩa là gì?
Gì, Cái gì?
Như thế nào?
Khi nào?
Lúc nào?
WHICH nghĩa là:
Bao nhiêu?
Khi nào?
Ai?
Cái nào?
WHO nghĩa là:
Bao nhiêu?
Khi nào?
Gì, Cái gì?
AI?
WHEN nghĩa là:
Bao nhiêu?
Ai?
Khi nào?
Gì, Cái gì?
WHERE nghĩa là:
Khi nào?
Bao nhiêu tuổi?
Ở đâu?
Bao giờ?
Why
tại sao
khi nào
như thế nào
cái gì
Where is the cat?
Who is the cat?
What is the cat?
How is the cat?
What is that?
Who is that?
How is that?
Where is that?
_________ can I buy some milk?
At the supermarket.
What
Where
How
Who
______ can I park my car?
Over there
Where
What
Who
How
________ picture do you prefer, this one or that one?
Where
Which
What
How
_____ do you usually eat lunch?
At noon.
When
What
Where
How
______ you wash clothes?
Where
What
How
When
________ do you think of this hotel?
It's pretty good.
What
Which
How
When
___ tall are you?
What
Who
Which
How
______ do you go to school?
How
Who
Which
What
_____ do you do?
When
Which
What
Who
_________ do you wash the dishes?
How
What
Which
Who
_______ do you want?
How
What
Where
Which
__________ do you come home?
When
Where
What
Who
Linda: "______ is that?"
Henry: " That is Peter."
Who
When
What
Tom: "What time do you have dinner?"
Peter: "______________"
I have dinner with my parents.
I have dinner at home.
I have dinner at 7.30 p.m.
Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ
What time
Why
How
Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG
How many
How much
How
Sử dụng "What" để hỏi về ________
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động
Thời gian ; Giờ giấc
Địa điểm ; Nơi chốn
Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:
"How many pens do you have?
I have four pens
I use a pen to write a letter to my friend.
I have one blue pen and two pens
"How many" dùng trong câu hỏi về _______
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động
Số lượng
Lý do
- "____________ is she?"
- " She is twelve years old."
How old
How many
How much
How
Câu trả lời ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây
"Who does Mary usually have lunch with?"
Mary usually have lunch at school.
Mary usually have lunch at 11.30
Mary usually have lunch with her grandparents, parents and two brothers at home.
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
A: _______ can I park the car?
B: Over there.
Where
Who
What
How
A: _______ is that woman?
B: I think she is a teacher.
Who
Which
What
How
HOW OLD nghĩa là:
Bao nhiêu tuổi?
Bao nhiêu?
Gì, Cái gì?
Như thế nào?
- "___________________"
- "Three."
How many dogs do you have?
Where are your dogs?
Why do you have dogs?
When did you buy dogs?
What is that?
Who is that?
How is that?
Where is that?
Where is the cat?
Who is the cat?
What is the cat?
How is the cat?
"How many" dùng trong câu hỏi về _______
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động
Số lượng
Lý do
- "____________ is she?"
- " She is twelve years old."
How old
How many
How much
How
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
A: _______ can I park the car?
B: Over there.
Where
Who
What
How
A: _______ is that woman?
B: I think she is a teacher.
Who
Which
What
How
HOW OLD nghĩa là:
Bao nhiêu tuổi?
Bao nhiêu?
Gì, Cái gì?
Như thế nào?
- "___________________"
- "Three."
How many dogs do you have?
Where are your dogs?
Why do you have dogs?
When did you buy dogs?
Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ
What time
Why
How
I have .......................book
a
an
some
any
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I'd like _______ milk for breakfast.
Some
Any
A
An
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
There isn’t ___ food left.
SOME
ANY
A
5. Do you have any science_____?
A. a book
B. book
C. books
6. There ____ any noodle left for you.
is
aren’t
isn’t
. I often have ___ slices of bread for breakfast
any
a
some
There aren’t ___ fish in the lake.
A. any
B. some
C. a
There are ___ sheep in the fields.
any
some
a
I’d like _____ milk , please.
any
some
a
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
There isn’t ________ butter in the fridge
any
a
some
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
There isn't .......cheese.
any
no
some
a
Are there ....biscuits in the packet?
some
any
a
an
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
I'd like ________ apples, please.
a
an
some
any
Have you got ________ sugar?
some
any
a
an
Yes, and I'd like ________ orange too.
any
some
a
an
I'm sorry but I haven't got ________ bread.
an
a
any
some
Also I need ________ milk.
a
some
any
an
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?
boys
shelves
keies
strawberrys
people
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
persons
toys
knifes
oranges
babies
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Khi nào sử dụng How much?
Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được
Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được
Để hỏi giá tiền
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
