wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mix 6 (a/an/some/any/ modal verb/ wh-question )

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là đáp án đúng khi nói về cấu trúc chứa động từ khuyết thiếu?

a)

S + modal V + V(infi).

b)

S + modal V + Ved

c)

S + modal V + to V(infi).

d)

S + modal V + Ving.

2.

Vì sao lại có tên gọi "Động từ khuyết thiếu"? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Động từ đó không được chia

b)

Động từ sau động từ khuyết thiếu cũng không được chia

c)

Động từ đó không không có dạng phủ định

d)

Động từ đó không có trợ động từ

e)

Động từ đó không có dạng nghi vấn/câu hỏi

3.

Điểm khác biệt giữa "Can" và "Could" là: (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Could: Khả năng trong hiện tại, Can: Khả năng trong quá khứ

b)

Can: Khả năng trong hiện tại, Could: Khả năng trong quá khứ

c)

Can: Dự đoán (Chắc chắn hơn Could)

d)

Could: Dự đoán (Chắc chắn hơn Can)

e)

Coud: Xin phép (Lịch sự hơn Can)

4.

Điểm chung giữa "May" và "Might" (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Khả năng

b)

Lời hứa

c)

Dự đoán

d)

Xin lỗi

e)

Xin phép

5.

Về việc dự đoán, "May" dự đoán chắc chắn hơn...

(a)  

6.

Về xin phép, "Might" ... "May".

(a)  

7.

Must nghĩa là: (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Phải

b)

Nên

c)

Có lẽ

d)

Chắc phải

e)

Có thể

8.

Động từ nào đồng nghĩa với "Must"?

a)

Ought to

b)

Have/Has to

c)

Had better

d)

Should

9.

Đâu là những động từ khuyết thiếu có nghĩa là "Nên"

a)

Should

b)

Might

c)

Ought to

d)

Could

e)

Had better

10.

Động từ khuyết thiếu có chức năng ________cho động từ chính, không được sử dụng là động từ chính trong câu.

a)

bổ trợ nghĩa

b)

bổ dưa

c)

bổ dứa

11.

Các động từ khuyết thiếu _____chia theo các ngôi số ít hay số nhiều, chỉ sử dụng ở hai thời điểm đó là hiện tại và quá khứ.

a)

cần

b)

không phải

c)

phải

12.

Sau các động từ khuyết thiếu sẽ là :

a)

động từ có đuôi _ing

b)

động từ nguyên thể

c)

động từ có "to"

13.

Điền động từ khuyết thiếu thích hợp vào câu :

I _______ jump.

a)

can

b)

should

c)

must

14.

Điền động từ khuyết thiếu để hoàn thành câu :

You ______ go to bed and sleep.

a)

can

b)

must

c)

should

15.

Điền động từ khuyết thiếu phù hợp vào câu :

You ________ go to the dentist.

a)

must

b)

should

c)

can

16.

Chọn đáp án thích hợp :

My boss gave me a really difficult task. What ______

a)

will I do?

b)

should I do ?

c)

may I do ?

17.

Tìm lỗi sai trong câu sau :

You should to work harder to ear respect from your employees.

a)

harder

b)

should

c)

your

18.

Chọn đáp án thích hợp :

Van _______ her Vietnamese to be able to pass this exam.

a)

must improve

b)

could improve

c)

might improve

19.

Chọn đáp án thích hợp :

Thai is busy today, so he _______ swimming with me.

a)

needn't go

b)

cann't go

c)

mustn't go

20.

TỪ NÀO DÙNG ĐỂ "XIN PHÉP"

a)

MAY

b)

MIGHT

c)

MUST

d)

HAVE TO

21.

ĐIỀN VÀO CÔNG THỨC SAU:

CAN / COULD/ MAY/ MIGHT + ...

a)

V-ed

b)

V-ing

c)

Vb

d)

to V

22.

When I was young, I ....... cry.

a)

used to

b)

could

c)

had to

d)

must

23.

Bring your umbrella. It ___________ rain later today.

a)

A. must

b)

B. may

c)

C. mustn’t

d)

D. needn’t

24.

A person ____________ eat a balanced diet.

a)

should

b)

shouldn't

c)

must

d)

mustn't

25.

It’s late. You ………………………………… hurry up.

a)

should

b)

must

c)

has to

d)

might

26.

The gas tank is almost empty. We ______________ stop at the next service station.

a)

A. mustn’t

b)

B. might

c)

C. needn’t

d)

D. had better

27.

You __________ take anything out of the shop without paying for it.

a)

must

b)

could

c)

may

d)

musn't

28.

I ................... go to the hospital. I want to meet my old friend for the last time

a)

Must

b)

Must to

29.

Nói về khả năng của ai đó trong quá khứ, sử dụng:

a)

can

b)

could

c)

should

d)

will

30.

Câu nào khả năng mưa xảy ra cao nhất

a)

It may rain.

b)

It can rain.

c)

It must rain.

31.

You __________ smoke here. It is not allowed.

a)

mustn't

b)

can

c)

should

d)

don't have to

32.

You ________ bring your umbrella. It's raining outside.

a)

mustn't

b)

can't

c)

should

d)

may

33.

When Tom was a child, he __________ very fast.

a)

can run

b)

could runs

c)

cans run

d)

could run

34.

The house is tidy now. You _____________ clean it.

a)

mustn't

b)

don't have to

c)

mayn't

d)

have to

35.

You look tired. I think you _________________ take a break.

a)

can't

b)

could

c)

might

d)

should

36.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

I (a)   learn Japanese. I need it for my job.

37.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

I (a)   learn Japanese. I love it.

38.

Hoàn thành các câu sau bằng động từ khuyết thiếu “must” hoặc “have to” và động từ trong ngoặc.

I (a)   wear a black dress because I want to look good.

39.

Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................

a)

không cần thiết

b)

không nên

c)

không được phép

40.

Động từ khuyết thiếu "Ought to" được sử dụng như thế nào?

a)

Chỉ sự bắt buộc, có tính chất mạnh hơn “Should” nhưng bé hơn “Must”

b)

Dùng để đưa ra lời khuyên và ý kiến

c)

Diễn tả khả năng tại hiện tại hoặc tương lai về ai đó có thể làm được những gì hoặc một sự việc có thể sắp xảy ra.

41.

WHAT nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Gì, Cái gì?

c)

Ai?

d)

Bao nhiêu?

42.

HOW nghĩa là gì?

a)

Gì, Cái gì?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Lúc nào?

43.

WHICH nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Ai?

d)

Cái nào?

44.

WHO nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Khi nào?

c)

Gì, Cái gì?

d)

AI?

45.

WHEN nghĩa là:

a)

Bao nhiêu?

b)

Ai?

c)

Khi nào?

d)

Gì, Cái gì?

46.

WHERE nghĩa là:

a)

Khi nào?

b)

Bao nhiêu tuổi?

c)

Ở đâu?

d)

Bao giờ?

47.

Why

a)

tại sao

b)

khi nào

c)

như thế nào

d)

cái gì

48.
a)

Where is the cat?

b)

Who is the cat?

c)

What is the cat?

d)

How is the cat?

49.
a)

What is that?

b)

Who is that?

c)

How is that?

d)

Where is that?

50.

_________ can I buy some milk?

At the supermarket.

a)

What

b)

Where

c)

How

d)

Who

51.

______ can I park my car?

Over there

a)

Where

b)

What

c)

Who

d)

How

52.

________ picture do you prefer, this one or that one?

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

53.

_____ do you usually eat lunch?

At noon.

a)

When

b)

What

c)

Where

d)

How

54.

______ you wash clothes?

a)

Where

b)

What

c)

How

d)

When

55.

________ do you think of this hotel?

It's pretty good.

a)

What

b)

Which

c)

How

d)

When

56.

___ tall are you?

a)

What

b)

Who

c)

Which

d)

How

57.

______ do you go to school?

a)

How

b)

Who

c)

Which

d)

What

58.

_____ do you do?

a)

When

b)

Which

c)

What

d)

Who

59.

_________ do you wash the dishes?

a)

How

b)

What

c)

Which

d)

Who

60.

_______ do you want?

a)

How

b)

What

c)

Where

d)

Which

61.

__________ do you come home?

a)

When

b)

Where

c)

What

d)

Who

62.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

63.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

64.

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

a)

What time

b)

Why

c)

How

65.

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG

a)

How many

b)

How much

c)

How

66.

Sử dụng "What" để hỏi về ________

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động

b)

Thời gian ; Giờ giấc

c)

Địa điểm ; Nơi chốn

67.

Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:

"How many pens do you have?

a)

I have four pens

b)

I use a pen to write a letter to my friend.

c)

I have one blue pen and two pens

68.

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

b)

Số lượng

c)

Lý do

69.

- "____________ is she?"

- " She is twelve years old."

a)

How old

b)

How many

c)

How much

d)

How

70.

Câu trả lời ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây

"Who does Mary usually have lunch with?"

a)

Mary usually have lunch at school.

b)

Mary usually have lunch at 11.30

c)

Mary usually have lunch with her grandparents, parents and two brothers at home.

71.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

72.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

73.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

74.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

75.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
76.
When is Daniel's birthday party?
a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
77.

- "___________________"

- "Three."

a)

How many dogs do you have?

b)

Where are your dogs?

c)

Why do you have dogs?

d)

When did you buy dogs?

78.
a)

What is that?

b)

Who is that?

c)

How is that?

d)

Where is that?

79.
a)

Where is the cat?

b)

Who is the cat?

c)

What is the cat?

d)

How is the cat?

80.

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

b)

Số lượng

c)

Lý do

81.

- "____________ is she?"

- " She is twelve years old."

a)

How old

b)

How many

c)

How much

d)

How

82.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

83.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

84.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

85.

HOW OLD nghĩa là:

a)

Bao nhiêu tuổi?

b)

Bao nhiêu?

c)

Gì, Cái gì?

d)

Như thế nào?

86.
At the park.
a)
Who are you?
b)
Where are the kids?
c)
When do you wake up?
d)
How many dogs do you have?
87.
When is Daniel's birthday party?
a)
In her bedroom.
b)
She lives in Tel Aviv
c)
She is sleeping now.
d)
On September 6th.
88.

- "___________________"

- "Three."

a)

How many dogs do you have?

b)

Where are your dogs?

c)

Why do you have dogs?

d)

When did you buy dogs?

89.

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

a)

What time

b)

Why

c)

How

90.
It's under the bed.
a)
How much is the cat?
b)
When is the cat going to sleep?
c)
Where is the cat?
d)
Who is the cat?
91.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

92.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

93.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

94.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

95.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I'd like _______ milk for breakfast.

a)

Some

b)

Any

c)

A

d)

An

96.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

97.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

98.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

99.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

100.

. I often have ___ slices of bread for breakfast

a)

any

b)

a

c)

some

101.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

102.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

103.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

104.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

105.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

106.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

107.

There isn't .......cheese.

a)

any

b)

no

c)

some

d)

a

108.

Are there ....biscuits in the packet?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

109.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

110.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

111.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

112.

I'd like ________ apples, please.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

113.

Have you got ________ sugar?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

114.

Yes, and I'd like ________ orange too.

a)

any

b)

some

c)

a

d)

an

115.

I'm sorry but I haven't got ________ bread.

a)

an

b)

a

c)

any

d)

some

116.

Also I need ________ milk.

a)

a

b)

some

c)

any

d)

an

117.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

118.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

119.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

120.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

121.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

122.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

123.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

124.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

125.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

126.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

127.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

128.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

129.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

130.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.