Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhập môn biên phiên dịch (4)

Total questions: 25

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

按活动形式,翻译一般分为:

a)

口译,笔译

b)

符际翻译;口译

c)

非文学翻译;笔译

d)

口译;非文学翻译

2.

………… 是艺术而非科学,包括:散文、小说、诗歌、戏剧翻译、特殊变通翻译如电影脚本字母翻译,须考虑字句的长短与演员的发音口型等)以及文学理论翻译和文学翻译批评。

a)

非文学翻译

b)

文学翻译

c)

生活翻译

d)

社区翻译

3.

…………提出“信、达、雅”翻译标准

a)

刘重德

b)

思果

c)

林语堂

d)

严复

4.

…………提出“忠实、通顺、准则”翻译标准

a)

矛盾

b)

思果

c)

刘重德

d)

梁实秋

5.

现场口译的“…………”要领:别停下、别露缺、别着急、别太久

a)

要求

b)

方法

c)

四别

d)

标准

6.


…………是指两种不同语言间的信息转换,把本族语译为外族语,或外族语译为本族语。译出的文本语言称为来源语,又称原语、译出语、出发语;译本呈显现的语言为目的语,又称目标语或译入语。从我们角度看,…………是汉语和越南语之间的翻译。

a)

语际翻译

b)

语内翻译

c)

文学翻译

d)

符际翻译

7.

在“听解”阶段,译者在倾听时要注意的不是声学符号,而是…………。这…………建立在词、句子和语篇上

a)

思想内容

b)

文化内涵

c)

意义内容

d)

原文信息

8.

就翻译的本质而言,主要作用的是译文在译语文化中所要达到的…………。

a)

自身目的

b)

表达目的

c)

转换目的

d)

交际目的

9.

………… 是指根据两种语言不同的思维方式、语言习惯和表达方式,翻译时增添一些词、短句或句子,以便准确地表达出原文所包含的意义

a)

正译法

b)

反译法

c)

省译法

d)

增译法

10.

…………常用于翻译人名、地名、建筑物名称等

a)

音译法

b)

直译法

c)

转换法

d)

意译法

11.

…………包括哲学、政治、经济、法律、科技、新闻、政论、应用(如广告)等的翻译。

a)

社区翻译

b)

非文学翻译

c)

文学翻译

d)

生活翻译

12.

…………重情感与审美,发扬译者的主观成分,故产生的数种译文往往各不相同,不能够由机器(电脑)来翻译(至少在相当长的历史时期内不能)。

a)

文学翻译

b)

非文学翻译

c)

生活翻译

d)

社区翻译

13.

口译的定义?

a)

将一种文字之真义全部移至另一种文字而绝不失其风格的神韵。不是单纯意义上的语言行为,而是一种涉及诸多知识层面的跨文化的交际行为。通过口头表达的方式,准确、流利地为听众揭示和说明讲话人的意思。

b)

将一种文字之真义全部移至另一种文字而绝不失其风格的神韵。是一种通过听取和解析来源语所表达的信息,随即将其转译为目标语语言符号,进而达到传递信息之目的的语言交际活动。不是单纯意义上的语言行为,而是一种涉及诸多知识层面的跨文化的交际行为。

c)

是一种通过听取和解析来源语所表达的信息,随即将其转译为目标语语言符号,进而达到传递信息之目的的语言交际活动。将一种文字之真义全部移至另一种文字而绝不失其风格的神韵。通过口头表达的方式,准确、流利地为听众揭示和说明讲话人的意思。

d)

是一种通过听取和解析来源语所表达的信息,随即将其转译为目标语语言符号,进而达到传递信息之目的的语言交际活动。不是单纯意义上的语言行为,而是一种涉及者多知识层面的跨文化的交际行为。通过口头表达的方式,准确、流利地为听众揭示和说明讲话人的意思

14.

博雷认为翻译重在…………

a)

实践

b)

创新

c)

理论

d)

观察

15.

我过去学化学很吃力

Ngày trước tôi rất chật vật với môn hóa học

a)

转换法

b)

减译法

c)

增译法

d)

倒置法

16.

Chẳng có ai ngốc đến mức tin rằng mọi việc trên đời đều là ngẫu nhiên

谁也不会笨到相信世上任何事情都是偶然发生的

a)

减译法

b)

转换

c)

增译

d)

包孕

17.

在车没有完全停稳前请勿上下车

Trước khi xe dừng hẳn, vui lòng không lên xuống xe

a)

减译法

b)

转换法

c)

增译法

d)

倒置法

18.

食物的香味可能引起流口水反应

Mùi thơm của thức ăn có thể gây ra phản xạ tiết nước bọt

a)

重组法

b)

倒置法

c)

增译法

d)

减译法

19.

海鸥很善于飞行,它们可以不间断地飞行许多英里。只需偶尔随处短暂休息,它们就可以从一个国家地一端飞到另一端。它们也很善于滑翔

Hải âu rất giỏi bay. Chúng có thể bay nhiều dặm liền không ngừng nghỉ. Chúng có thể bay được từ đầu này đến đầu kia của một quốc gia mà chỉ cần nghỉ ngơi trong một khoảng thời gian ngắn ở bất cứ nơi đâu trên đường đi. Đồng thời, chúng cũng là loài chao liệng rất tài tình

a)

拆句法,增译法

b)

拆句法,减译法

c)

转换法,增译法

d)

增译法,合并法

20.

Phở là một món ăn truyền thống của Việt Nam, cũng có thể xem là một trong những món ăn tiêu biểu cho ẩm thực Việt Nam

米粉——越南传统菜肴,可被视为越南最具代表性地美食之一

a)

转换法

b)

增译法

c)

插入法

d)

加注法

21.

Lối sống của con người hiện nay rất đa dạng, nhưng nhiều khi lại có rất ít lối sống tốt cho sức khỏe tinh thần và thể chất của chúng ta

现在人有各式各样的生活方式,但是很多时候,并非很多生活方式有益于你的身心健康

a)

倒置法

b)

转换法

c)

增译法

d)

重组法

22.

“换汤不换药” dùng phương pháp dịch đồng hóa:

a)

Đổi thang mà không đổi thuốc

b)

Bình mới rượu cũ

c)

Thay đổi bên ngoài

23.

原文:李鹏对代表团的访问表示热烈欢迎

译文:Đồng chí Lý Bằng nhiệt liệt hoan nghênh chuyến thăm của đoàn đại biểu

a)

反译法

b)

倒译法

c)

转译法

d)

正译法

24.

原文:许多老师昨天在休息室李都热情地和他交谈

译文:Hôm qua có rất nhiều giáo viên đã nói chuyện với anh ấy một cách niềm nở tại phòng nghỉ

a)

倒译法

b)

反译法

c)

转换法

d)

增译法

25.

原文:Nhận lời mời của Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính, Chủ tịch ủy ban Liên minh Châu Âu đã có chuyến thăm chính thức Việt Nam từ ngày 25 đến ngày 26 tháng 8

译文:应越南政府总理范明正地邀请,欧盟委员会主席于8月25日到26日对越南进行正式访问

a)

反译法

b)

转换法

c)

倒译法

d)

增译法