wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giấy phép xây dựng Chương 5

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Công trình xây dựng phải có Giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho Chù đầu tư, trừ trường hợp nào dưới đây? (Điều 1, khoản 30, Luật 62/2020)

a)

Nhà ở riêng lẻ trong khu di tích lịch sử-văn hoá

b)

Công trình xây dựng khẩn cấp

c)

Công trình cấp III trong đô thị

d)

Cả 3 ý trên

2.

Công trình xây dựng phải có Giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho Chù đầu tư, trừ trường hợp nào dưới đây? (Điều 1, khoản 30, Luật 62/2020)

a)

Công trình bí mật Nhà nước

b)

Công trình xây dựng cấp II

c)

Công trình sửa chữa bên trong làm thay đổi kết cấu chịu lực của công trình

d)

Cả 3 ý trên

3.

Công trình xây dựng phải có Giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho Chù đầu tư, trừ trường hợp nào dưới đây? (Điều 1, khoản 30, Luật 62/2020)

a)

Nhà ở riêng lẻ 9 tầng trong đô thị

b)

Công trình hạ tầng kỹ thuật ở đô thị

c)

Nhà ở riêng lẻ ở nông thôn có quy mô dưới 7 tầng, thuộc khu vực không có quy hoạch đô thị

d)

Cả 3 ý trên

4.

Công trình xây dựng phải có Giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho Chù đầu tư, trừ trường hợp nào dưới đây? (Điều 1, khoản 30, Luật 62/2020)

a)

Nhà ở riêng lẻ trong khu bảo tồn

b)

Nhà ở riêng lẻ trong đô thị xây thêm 1 tầng

c)

Nhà ở thị trấn có tổng diện tích sàn trên 500m2

d)

Nhà ở riêng lẻ thuộc dự án đầu tư xây dựng khu đô thị có quy mô dưới 7 tầng

5.

Công trình xây dựng phải có Giấy phép xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho Chù đầu tư, trừ trường hợp nào dưới đây? (Điều 1, khoản 30, Luật 62/2020)

a)

Công trình cấp III trong đô thị

b)

Công trình xây dựng tạm

c)

Công trình cải tạo làm th

d)

Nhà ở riêng lẻ trong khu di tích lịch sử văn hóa

6.

Câu 6. Giấy phép xây dựng gồm nội dung chủ yếu nào sau đây? (Điều 90, LXD)

a)

Tên các công trình lân cận

b)

Tên nhà thầu thi công xây dựng

c)

Tên và địa chỉ của chủ đầu tư

d)

Thời gian xây dựng công trình

7.

Câu 7. Giấy phép xây dựng gồm nội dung chủ yếu nào sau đây? (Điều 90, LXD)

a)

Thời gian xây dựng công trình

b)

Tổng dự toán xây dựng công trình

c)

Lệ phí cấp giấy phép

d)

Địa điểm, vị trí xây dựng công trình

8.

Câu 8. Giấy phép xây dựng gồm nội dung chủ yếu nào sau đây? (Điều 90, LXD)

a)

Chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng

b)

Thời gian xây dựng công trình

c)

Tên đơn vị tư vấn thiết kế

d)

Tổng mức đầu tư

9.

Câu 9. Giấy phép xây dựng gồm nội dung chủ yếu nào sau đây? (Điều 90, LXD)

a)

Ngày khởi công xây dựng công trình

b)

Cốt xây dựng công trình

c)

Tên đơn vị tư vấn thiết kế

d)

Tổng mức đầu tư

10.

Câu 10. Giấy phép xây dựng gồm nội dung chủ yếu nào sau đây? (Điều 90, LXD)

a)

Bản vẽ thiết kế xây dựng

b)

Loại, cấp công trình

c)

Dự toán gói thầu xây dựng

d)

Bản sao quyết định phê duyệt dự án

11.

Câu 12. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng mới đối với nhà ở riêng lẻ bao gồm tài liệu nào sau đây? (Điều 95, LXD)

a)

a. Bản kê khai năng lực của tổ chức thiết kế

b)

b. Bản vẽ thiết kế xây dựng công trình

c)

c. Bản sao chứng chỉ hành nghề của chủ trì thiết kế

d)

d. Bản sao quyết định phê duyệt dự án

12.

Câu 13. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng mới đối với nhà ở riêng lẻ bao gồm tài liệu nào sau đây? (Điều 95, LXD)

a)

a. Bản sao giấy chứng nhận quyền sử dụng đât

b)

b. Bản sao chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm thiết kế

c)

c. Tên và địa chỉ của chủ đầu tư

d)

d. Dự toán xây dựng công trình

13.

Câu 14. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng mới đối với nhà ở riêng lẻ có công trình liền kề, gồm tài liệu nào sau đây? (Điều 95, LXD)

a)

a. Tổng mức đầu tư xây dựng

b)

b. Bản sao quyết định đầu tư

c)

c. Bản cam kết bảo đảm an toàn đối với công trình liền kề

d)

d. Tên đơn vị tư vấn giám sat

14.

Câu 15. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến, gồm tài liệu nào sau đây? (Điều 95, LXD)

a)

a. Lệ phí cấp giấy phép xây dựng

b)

b. Quyết định thu hồi đất của cơ quan nhà nước

c)

c. Bản chính chứng chỉ hành nghề của chủ nhiệm thiết kế

d)

d. Bản sao quyết định phê duyệt dự án

15.

Câu 16. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình không theo tuyến, gồm tài liệu nào sau đây? (Điều 95, LXD)

a)

a. Mã số chứng chỉ hành nghề của tổ chức thiết kế

b)

b. Bản cam kết an toàn với công trình liền kề

c)

c. Văn bản về sự phù hợp phương án tuyến

d)

d. Quyết định thu hồi đất của nhà nước

16.

Câu 17. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình theo tuyến gồm tài liệu nào sau đây? (Điều 95, LXD)

a)

a. Văn bản về sự phù hợp phương án tuyến

b)

b. Bản cam kết an toàn với công trình liền kề

c)

c.Bản chính quyết định phê duyệt dự án đầu tư

d)

d.Bản sao một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất

17.

Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép xây dựng đối với công trình sửa chữa, cải tạo? (Điều 96, LXD)

a)

a. Bản chính một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất

b)

b. Văn bản chấp thuận về sự cần thiết xây dựng và quy mô công trình

c)

c. Hợp đồng thuê đất

d)

d. Kết quả khảo sát đánh giá chất lượng hiện trạng của công trình

18.

Hồ sơ xin gia hạn Giấy phép xây dựng là: (Điều 99, LXD)

a)

a. Thiết kế bản vẽ thi công của dự án

b)

b. Bản chính Giấy phép xây dựng đã được cấp

c)

c. Bản sao Giấy phép xây dựng đã được cấp

d)

d. Ảnh chụp hiện trạng mặt bằng công trình

19.

Thời gian gia hạn Giấy phép xây dựng cho 2 lần gia hạn là bao lâu? (Điều 99, LXD)

a)

a. 12 tháng

b)

b. 24 tháng

c)

c. 30 tháng

d)

d. 9 tháng

20.

Giấy phép xây dựng được gia hạn tối đa mấy lần? (Điều 99, LXD)

a)

a. 1lần

b)

b. 2 lần

c)

c. 3lần

d)

d. 4 lần

21.

Giấy phép xây dựng sẽ bị hủy trong thời hạn bao lâu kể từ ngày có quyết định thu hồi giấy phép xây dựng của cơ quan nhà nước có thẩm quyền? (Điều 101, LXD)

a)

a. 10 ngày

b)

b. 12 ngày

c)

c. 20 ngày

d)

d. 30 ngày

22.

Đơn vị nào sau đây quy định mẫu đơn đề nghị, bản vẽ thiết kế trong hồ sơ xin Giấy phép xây dựng? (Điều 102, LXD)

a)

Sở xây dựng

b)

Bộ xây dựng

c)

UBND cấp tỉnh

d)

UBND cấp xã

23.

Đơn vị nào có thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình trên địa bàn tỉnh, trừ công trình cấp III, IV và nhà ở riêng lẻ? (Điều 1, khoản 37, Luật 62/2020)

a)

Quốc hội

b)

Bộ xây dựng

c)

UBND cấp tỉnh

d)

UBND cấp huyện

24.

Đơn vị nào có thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình cấp III? (Điều 1, khoản 37, Luật 62/2020)

a)

Bộ xây dựng

b)

UBND cấp tỉnh

c)

Sở xây dựng

d)

UBND cấp huyện

25.

Đơn vị nào có thẩm quyền cấp Giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ? (Điều 1, khoản 37, Luật 62/2020)

a)

UBND tỉnh

b)

Ban quản lý khu kinh tế

c)

UBND cấp huyện

d)

UBND cấp xã

26.

Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có thể phân cấp, uỷ quyền cho đơn vị nào cấp giấy phép xây dựng thuộc chức năng và phạm vi quản lý của cơ quan này ? (Điều 1, khoản 37, Luật 62/2020)

a)

Sở xây dựng

b)

Ban quản lý khu kinh tế

c)

Uỷ ban nhân dân cấp huyện

d)

Cả 3 phương án trên

27.

Trách nhiệm của tổ chức cá nhân đề nghị cấp Giấy phép xây dựng (GFXD)? (Điều 1, khoản 38, Luật 62/2020)

a)

Khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm trong việc cấp GFXD

b)

Thông báo ngày khởi công xây dựng

c)

Nộp đầy đủ hồ sơ và lệ phí cấp GFXD

d)

Cả 3 phương án trên

28.

Thời hạn thông báo ngày khởi công cho UBND xã nơi xây dựng công trình là bao lâu trước khi khởi công xây dựng công trình? (Điều 106, LXD)

a)

5 ngày

b)

7 ngày

c)

10 ngày

d)

12 ngày