Font size
WorksheetsMRVT: Truyền thống
Total questions: 24
Worksheet time: 20mins
Truyền thống là gì?
Truyền thống là những phong tục tập quán có từ lâu đời ở nhiều địa phương.
Truyền thống là lối sống, nếp nghĩ đã hình thành từ lâu đời và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
Truyền thống là những phong tục tập quán của ông bà tổ tiên để lại.
Câu ca dao, tục ngữ nào dưới đây nói về truyền thống lao động siêng năng, cần cù?
Muốn sang thì bắc cầu kiều
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy.
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn.
Giắc đến nhà, đàn bà cũng đánh.
Tay làm hàm nhai
Tay quai miệng trễ.
Muốn sang thì bắc (a)
Muốn con hay chữ thì yêu lấy thầy
Bầu ơi thương lấy bí cùng
Tuy rằng (a) nhưng chung một giàn.
Núi cao bởi có đất bồi
Núi chê đất thấp (a) ở đâu.
Nực cười châu chấu đá xe
Tưởng rằng chấu ngã, ai dè (a)
Nhiễu điều phủ lấy giá gương
Người trong một nước phải (a) cùng.
Cá không ăn muối...
Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư.
(a)
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai (a) dây mà trồng.
Muôn dòng sông đổ bể sâu
Biển chê sông nhỏ, biển đâu (a)
Lên non mới biết non cao
Lội sông mới biết (a) cạn sâu.
Chiều chiều ngó ngược, ngó xuôi
Ngó không thấy mẹ, bùi ngùi...
(a)
Nói chín (a) làm mười
Nói mười làm chín, kẻ cười người chê.
Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
...nhớ kẻ đâm, xay, giần, sàng.
(a)
(a) từ thuở còn non
Dạy con thuở hãy còn thơ ngây.
Nước lã mà vã nên hồ
Tay không mà nổi (a) mới ngoan.
Con có cha như...
Con không cha như nòng nọc đứt đuôi.
(a)
Lựa chọn từ ngữ có nghĩa nói về một truyền thống trong câu sau:
Dòng họ Trần ở quê em là một dòng họ vốn nổi tiếng là hiếu học.
Dòng họ Trần
quê em
nổi tiếng
hiếu học
Lựa chọn từ ngữ có ý nghĩa nói về một hệ thống truyền tải trong câu sau:
Người Việt Nam từ xưa đến nay vốn rất cần cù, chịu thương chịu khó.
Người Việt Nam
từ xưa đến nay
cần cù, chịu thương chịu khó
Lựa chọn các từ chứa tiếng "truyền" mang ý nghĩa là trao lại cho người khác. (Chọn 3 đáp án)
truyền thống
truyền tin
truyền ngôi
truyền nghề
Lựa chọn các từ chứa tiếng "truyền" mang ý nghĩa là lan rộng hoặc lan rộng ra cho nhiều người biết. (chọn 4 đáp án)
truyền nghề
truyền bá
truyền tụng
truyền tin
truyền hình
“Cô giáo em kể chuyện bằng một giọng kể ……….. khiến lớp em ai nghe xong cũng xúc động.”
truyền thống
truyền hình
truyền cảm
truyền tụng
"Tết âm lịch còn được gọi là tết ……… của dân tộc"
truyền ngời
tuyên truyền
truyền cảm
cổ truyền
Trong các từ "truyền máu", "truyền nhiễm" thì tiếng truyền có nghĩa là gì?
Truyền có nghĩa là trao lại cho người khác (thường thuộc thế hệ sau)
Truyền có nghĩa là lan rộng hoặc làm lan rộng cho nhiều người biết.
Truyền có nghĩa là nhập hoặc đưa vào cơ thể.
