wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP 1

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ?

a)
Số 3/4
b)
Số vô tỉ
c)
Số Pi
d)
Số căn bậc hai của 2
2.

Câu 2: Số nào là số vô tỉ trong các số sau?

a)
Số 1
b)
Số 0
c)
Số 2
d)

2\sqrt[]{2}

3.

Câu 3: Từ đẳng thức a.d=b.c ta có thể suy ra ?

a)

ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}

b)

ac=db\frac{a}{c}=\frac{d}{b}

c)

ac=bdac=bd

d)

db=ac\frac{d}{b}=\frac{a}{c}

4.

Câu 4: Cho x =10\sqrt[]{x}\ =10  thì giá trị của x là:

a)

x = 10

b)

x = - 10

c)

x= 5

d)

x = 100

5.

Câu 5: Kết quả phép tính 12 + [ 25 + (6 - 3)2 ]  bằng:                    

a)
30
b)

46

c)
20
d)

54

6.

Câu 6: Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự giảm dần: - 21; - 5; 8; 20; 0; - 1 là:

a)
8; 20; 0; -1; -5; -21
b)
20; 8; 0; -5; -1; -21
c)
0; 8; 20; -1; -5; -21
d)
20; 8; 0; -1; -5; -21
7.

Câu 7: Kết quả của phép tính: (- 20 ) + 38  là

a)
10
b)
20
c)
18
d)
58
8.

Câu 8: Sắp xếp các số hữu tỉ 2;13; 0; 1-2;\frac{1}{3};\ 0;\ -1 theo thứ tự tăng dần:

a)

2;13;0;1-2;\frac{1}{3};0;-1

b)

13;0;1;2\frac{1}{3};0;-1;-2

c)

2;1;0;13-2;-1;0;\frac{1}{3}

d)

2;1;13;0-2;-1;\frac{1}{3};0

9.

Câu 9: Làm tròn số 38,762 đến chữ số thập phân thứ nhất là:

a)

38

b)

39

c)

38,7

d)

38,8

10.

Câu 10: Nếu   x=7\left|x\right|=7 thì  x bằng bao nhiêu?

a)

7

b)

7 và -7

c)

49

d)

7 hoặc -7