WorksheetsKiểm tra vi mô
Total questions: 33
Worksheet time: 6mins
1. Lý thuyết về sự lựa chọn của người tiêu dùng thể hiện:
A. Khả năng của một người hoạt động kinh tế riêng lẻ có thể ảnh hưởng lớn tới giá cả thị trường
B. Sự quan trọng của quyền sở hữu trong việc tạo ra thị trường hiệu quả
C. Sự đánh đổi mà mọi người phải đối mặt với tư cách là người mua
D. Tất cả các ý trên đều đúng
2. Đường bàng quan (đường đẳng ích) thể hiện:
A. Lợi nhuận của công ty
B. Giá của hai sản phẩm
C. Sở thích của người tiêu dùng
D. Ngân sách của người tiêu dùng
3. Độ dốc của đường bàng quan phản ánh:
A. Khả năng người tiêu dùng có thể mua rỗ hàng hóa mà họ muốn mua
B. Tỷ lệ thay thế biên (MRS) giữa hai hàng hóa
C. Tập hợp tất cả các rỗ hàng hóa khác nhau mà người tiêu dùng có thể mua với thu nhập và giá cả cho trước
D. Chi phí cơ hội của việc tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa với mức thu nhập và giá cả cho trước
4. Giả thiết đường bàng quan lồi hướng về gốc tọa độ đòi hỏi:
A. Sở thích người tiêu dùng có tính bắc cầu
B. Sở thích không bão hòa, nhiều được ưa thích hơn ít
C. Tỷ lệ thay thế biên giữa hai hàng hóa giảm dần
D. Đường bàng quan càng xa gốc tọa độ thì mức thỏa mãn càng cao
5. Điểm phối hợp tối ưu (đạt TUmax) giữa hai sản phẩm X và Y là:
A. Tiếp điểm của đường đẳng phí và đường đẳng ích (đường bàng quan)
B. Tiếp điểm của đường ngân sách và đường đẳng ích (đường bàng quan)
C. Tiếp điểm của đường đẳng phí và đường đẳng lượng
D. Tiếp điểm của đường ngân sách và đường đẳng lượng
6. Ông T sử dụng 10 tỷ đồng tiền tiết kiệm để mua lại nhà máy xi măng từ người chủ trước. Nếu không mua lại nhà máy, ông gởi tiết kiệm số tiền này với lãi suất là 5%, mỗi năm ông ta kiếm được 500 triệu đồng. Số tiền 500 triệu đồng được xem là
A. Một phần của chi phí ẩn trong việc kinh doanh của ông T
B. Một phần của chi phí hiện trong việc kinh doanh của ông T
C. Một phần của chi phí kế toán trong việc kinh doanh của ông T
D. Chi phí chìm của ông T
7. Qui luật năng suất biên giảm dần là cách giải thích tốt nhất cho hình dạng của đường:
A. Chi phí trung bình dài hạn
B. Chi phí biên ngắn hạn và dài hạn
C. Chi phí trung bình ngắn hạn
D. Tất cả các câu trên đều sai
8. Độ dài của khoản thời gian được xem là ngắn hạn:
A. Khác nhau tùy theo loại doanh nghiệp
B. Không quá 3 năm
C. Không quá 1 năm
D. Luôn ngắn hơn 6 tháng
9. Đối với một doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu biên là
A. Tổng doanh thu chia cho số lượng bán ra
B. Bằng với số lượng hàng hóa bán ra
C. Doanh thu trung bình chia cho số lượng bán ra
D. Bằng giá của hàng hóa bán ra
10. Doanh nghiệp cạnh tranh tối thiểu hóa thua lỗ trong ngắn hạn nên:
A. Tăng giá cả
B. Hạ thấp sản lượng
C. Đóng cửa nếu P < AVC
D. Tất cả các câu trên đều đúng
11. Người bán trên thị trường cạnh tranh có thể:
A. Tác động đến lợi nhuận của các doanh nghiệp cạnh tranh bằng cách điều chỉnh sản lương
B. Bán tất cả những gì anh ta muốn, bán tại mức giá hiện hành, vì thế anh ta hầu như không có lý do gì để bán với giá thấp hơn
C. Tác động đến giá thị trường bằng cách điều chỉnh sản lượng
D. Tất cả các câu trên đều đúng
12. Một doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo sản xuất ra tại một mức sản lượng mà doanh thu biên vượt quá chi phí biên, doanh nghiệp có thể tăng lợi nhuận nếu nó
A. Giảm sản xuất
B. Duy trì sản xuất ở mức hiện tại
C. Tạm thời đóng cửa
D. Tăng sản xuất
13. Nếu giá thị trường trong ngành cạnh tranh hoàn hảo vượt quá chi phí biến đổi trung bình thấp nhất, thì tổng doanh thu sẽ luôn vượt quá .................?
A. Tổng chi phí
B. Chi phí cố định trung bình
C. Tổng chi phí biến đổi
D. Tổng chi phí cố định
14. Trong ngắn hạn, đường cung của hãng cạnh tranh là?
A. Một phần của đường chi phí biên nằm trên đường chi phí biến đổi trung bình.
B. Phần dốc lên của đường chi phí trung bình
C. Phần dốc lên của đường chi phí biến đổi trung bình
D. Một phần của đường chi phí biên nằm trên đường chi phí trung bình.
15. Một cửa hàng tạp hóa nên đóng cửa vào ban đêm nếu?
A. Chi phí biến đổi thấp hơn tổng doanh thu khi mở cửa.
B. Tổng chi phí ít hơn tổng doanh thu khi mở cửa
C. Chi phí biến đổi lớn hơn tổng doanh thu khi mở cửa.
D. Tổng chi phí lớn hơn tổng doanh thu khi mở cửa
16. Trong cân bằng dài hạn trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo, các hãng hoạt động?
A. Với quy mô hiệu quả của chúng
B. Nhận được lợi nhuận kinh tế bằng 0
C. Tại điểm thấp nhất của đường chi phí trung bình dài hạn
D. Tất cả đều đúng
17. Mục đích của luật chống độc quyền (còn gọi là cạnh tranh) là để?
A. Tăng sự cạnh tranh trong một ngành công nghiệp bằng cách ngăn ngừa sự sáp nhập và phá vỡ các công ty lớn
B. Điều chỉnh giá được tính bởi độc quyền.
C. Tăng cường hoạt động sáp nhập để giúp tạo ra sự hiệp lực làm giảm chi phí.
D. Tạo ra quyền sở hữu công cộng đối với độc quyền tự nhiên.
18. Nếu các nhà độc quyền nhóm tham gia vào việc thông đồng và thành lập thành công một cartel, kết quả của thị trường là?
A. Giống như các thị trường cạnh tranh.
B. Hiệu quả vì hợp tác cải thiện hiệu quả.
C. Giống như thị trường độc quyền.
D. Cân bằng Nash.
19. Trên thị trường cạnh tranh hoàn hảo, một doanh nghiệp có đường chi phí biến đổi trung bình AVC = 10 + 2,5Q và chi phí cố định là 250. Nếu giá cả trên thị trường là 50 cho mỗi đơn vị, lúc này lợi nhuận doanh nghiệp sẽ là .............?
A. -90 và doanh nghiệp đóng cửa
B. -45 và doanh nghiệp đóng cửa
C. -90 và doanh nghiệp vẫn sản xuất
D. Tất cả đều sai
20. Một nhà độc quyền đối diện với đường cầu thị trường Q = 70 – P và tổng chi phí nhà độc quyền được cho TC = 0,25Q2 – Q + 300. Một nhà độc quyền tối đa lợi nhuận sẽ bán sản phẩm với giá .............. và thu được lợi nhuận là .........................?
A. 50, 500
B. 30, 825
C. 40, 825
D. Tất cả đều sai
21. Quyền lực thị trường hàm ý:
A. Những tác động phụ có thể xảy ra trên thị trường
B. Ảnh hưởng của cung và cầu trong xác định giá cân bằng
C. Những quy định của chính phủ đối với người sản xuất trên thị trường
D. Khả năng ảnh hưởng tới giá của những người tham gia trên thị trường
22. Doanh thu trung bình của nhà độc quyền luôn:
A. Thấp hơn giá của sản phẩm
B. Lớn hơn giá của sản phẩm
C. Bằng với doanh thu biên
D. Bằng với giá của sản phẩm
23. Sự kém hiệu quả liên quan đến độc quyền là do:
A. Không có động cơ đổi mới sản phẩm
B. Lợi nhuận của độc quyền
C. Các nhà độc quyền có thể định giá cao hơn chi phí biên
D. Sản lượng thừa của hàng hóa
24. Câu nào sau đây về sự phân biệt về giá cả là không đúng?
A. Sự phân biệt giá cả hoàn hảo tạo ra sự tổn thất vô ích
B. Phân biệt giá cả có thể nâng cao phúc lợi kinh tế
C. Phân biệt giá cả đòi hỏi người bán có thể tách người mua theo mức sẵn sàng trả tiền của họ
D. Phân biệt giá cả làm tăng lợi nhuận của một nhà độc quyền
25. Trong thị trường cạnh thanh độc quyền, lợi nhuận kinh tế:
A. Khuyến khích các doanh nghiệp mới gia nhập thị trường
B. Khiến cho một số doanh nghiệp hiện tại sẽ rời khỏi thị trường
C. Được giữ vững thông qua các rào cản của chính phủ áp dụng đối với việc gia nhập ngành
D. Không bao giờ xảy ra
26. Một doanh nghiệp cạnh tranh độc quyền?
A. Có giá bằng với chi phí biên
B. Có lợi nhuận bằng không trong dài hạn
C. Sản xuất ở quy mô hiệu quả trong dài hạn
D. Tất cả các câu trên đều đúng
27. Trong một ngành công nghiệp cạnh tranh độc quyền, đường cầu của mỗi doanh nghiệp cũng đại diện cho:
A. Doanh thu biên
B. Doanh thu trung bình
C. Chi phí biên
D. Lợi nhuận
28. Một tình huống mà trong đó các doanh nghiệp lựa chọn chiến lược tốt nhất khi biết được tất cả các chiến lược mà các doanh nghiệp khác trên thị trường đã chọn được gọi là:
A. Một giải pháp thị trường mở
B. Một trạng thái cân bằng cạnh tranh
C. Một trạng thái cân bằng Nash
D. Một giải pháp tối ưu về mặt xã hội
29. Tổn thất vô ích của xã hội xuất hiện trong thị trường cạnh tranh độc quyền là kết quả của:
A. Giá thấp hơn chi phí biên để tăng thị phần
B. Chi phí quảng cáo quá mức
C. Giá vượt quá chi phí biên
D. Các doanh nghiệp hoạt động trong một ngành công nghiệp được chỉ định
30. Giống như độc quyền, doanh nghiệp độc quyền nhóm nhận thức được rằng sự gia tăng sản lượng đầu ra luôn?
A. Làm giảm năng suất
B. Làm giảm lợi nhuận
C. Làm giảm doanh thu
D. Làm giảm giá sản phẩm
31. Đối với một doanh nghiệp cạnh tranh tối đa hóa lợi nhuận, giá trị sản lượng biên của lao động:
A. Bằng sản lượng biên của lao động chia cho mức tiền lương
B. Tăng lên khi giá sản phẩm đầu ra giảm
C. Chính là cầu lao động của doanh nghiệp
D. Tất cả các câu trên đều đúng
32. Yếu tố nào sau đây không phải là một yếu tố sản xuất?
A. Đất đai
B. Vốn
C. Lãi suất
D. Lao động
33. Các yếu tố sản xuất được định nghĩa là:
A. Hàng hóa và dịch vụ được bán trên thị trường
B. Đầu vào được sử dụng để sản xuất hàng hóa và dịch vụ
C. Tiền lương trả cho người lao động
D. Sản lượng sản xuất từ nguyên liệu nhỏ
