wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test lưu ban k26

Total questions: 30

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Các thủ thuật tác động trên da?

a)

Xoa, xát, miết, phân-hợp, đấm, day, lăn

b)

Xoa, xát, miết, phân-hợp, vỗ, véo, phát

c)

Xoa, xát, miết, phân-hợp, chặt, lăn, vờn

d)

Xoa, xát, miết, đấm, lăn, phân-hợp, phát

2.

Từ chân tóc trán đến chân tóc gáy bao nhiêu thốn?

a)

8 thốn

b)

6 thốn

c)

12 thốn

d)

14 thốn

3.

Hội của tạng?

(a)  

4.

Tam âm giao chủ vùng ?

a)

Bụng dưới

b)

Bụng trên

c)

Ngực

d)

Chi dưới

5.

Huyệt gì ?

a)

Thái dương

b)

Nhĩ tiêm

c)

Đầu duy

d)

Suất cốc

6.

Bộ huyệt trị chắp lẹo?

a)

Toản trúc, Nhĩ tiêm cùng bên-Phế du cùng bên

b)

Toản trúc, Nhĩ tiêm khác bên- Phế du khác bên

c)

Toản trúc, Nhĩ tiêm cùng bên- Phế du khác bên

d)

Toản trúc, Phế du cùng bên- Nhĩ tiêm khác bên

7.

Huyệt nào sau đây cấm châm?

a)

Thần khuyết, Nhũ căn

b)

Nghinh hương, Nhũ căn

c)

Thần khuyết, nghinh hương

d)

Thần khuyết, Nhũ trung

8.

Huyệt chữa chứng sa giáng?

(a)  

9.

Huyệt châm hướng mũi kim sang mắt đối diện?

a)

Phong phủ

b)

Phong trì

c)

Phong môn

d)

Ế phong

10.

Bệnh nhân này sử dụng bộ huyệt nào sau đây?

a)

Tả phong trì, hợp cốc, khúc trì. Bổ phế du

b)

Tả phong môn, hợp cốc, phế du. Bổ túc tam lý

c)

Tả phong trì, khúc trì, phế du, thái xung. Bổ túc lâm khấp

d)

Tả phong trì, hợp cốc, khúc trì, thái xung. Bổ túc tam lý

11.

Vị trí huyệt Quan nguyên- Khí hải?

a)

Quan nguyên: dưới rốn 2T

Khí hải: dưới rốn 1,5T

b)

Quan nguyên: dưới rốn 3T

Khí hải: dưới rốn 1,5T

c)

Quan nguyên: dưới rốn 1,5T

Khí hải: dưới rốn 3T

d)

Quan nguyên: dưới rốn 1,5T

Khí hải: dưới rốn 2T

12.

Tai biến trong châm cứu?

a)

Buồn nôn, đau đầu, ngất, chảy máu, châm vào xương, xong kim

b)

Vựng châm, gãy kim, cong kim, chảy máu, châm vào dây thần kinh

c)

Vựng châm, chảy máu, cong- gãy kim, châm vào dây thần kinh, bỏng

d)

Đau đầu, buồn nôn, ngất, tím tái

13.

Vị trí huyệt cách du?

14.

Bộ huyệt trị đau dạ dày: Trung quản, ..... , Nội quan, Túc tam lý.

a)

Lương khâu

b)

Thương khâu

c)

Lương môn

d)

Khí hải

15.

Khe ngón chân 1-2 lên 0,5T là huyệt ?

a)

Thái xung

b)

Hành gian

c)

Nội đình

d)

Túc lâm khấp

16.

Trong thủ pháp bổ tả" Cửu lục" bội của 6 là bổ ?

a)

Yes

b)

No

17.

Bệnh nhân nam 45T, xuất hiện triệu chứng đau lưng cấp sau khi vận động sai tư thế?

a)

Chích nặn máu ủy trung, huyền chung

b)

Chích nặn máu ủy trung, cách du

c)

Chích nặn máu ủy trung, yêu dương quan

d)

Chích nặn máu ủy trung, dương lăng tuyền

18.

Những huyệt nào sau đây không trị mất ngủ?

a)

Nội quan

b)

Thần môn

c)

Tam âm giao

d)

Tâm du

19.

Thời gian tốt nhất để thu hái ngải cứu?

a)

6/6 âm lịch

b)

6/5 âm lịch

c)

5/5 âm lịch

d)

3/3 âm lịch

20.

Liệt VII theo YHCT?

a)

Hạc tất phong

b)

Khẩu nhãn oa tà

c)

Nỉu thương

d)

Tọa cốt phong

21.

vị trí của huyệt huyết hải?

a)

Đỉnh xương bánh chè lên 1T vào 2T

b)

Đỉnh xương bánh chè lên 2T vào 1T

c)

Đỉnh xương bánh chè lên 2T vào 2T

d)

Đỉnh mắt cá chân lên 1T vào 2T

22.

Huyệt ở mỏm cùng vai và mấu chuyển lớn xương cánh tay?

a)

Kiên tỉnh

b)

Kiên trinh

c)

Kiên liêu

d)

Kiên ngung

23.

Huyệt trị đau răng?

a)

Giáp xa, hợp cốc, túc lâm khấp, nội đình

b)

Túc lâm khấp, hợp cốc, ngoại quan, nội đình

c)

giáp xa, hợp cốc, hạ quan, túc lâm khấp

d)

Giáp xa, hợp cốc, nội đình, thái xung

24.

Tên huyệt?

(a)  

25.

Huyệt nào vừa có tác dụng chữa cao HA+ chuột rút?

a)

Dương lăng tuyền

b)

Túc tam lý

c)

Thái xung

d)

Huyền chung

26.

Tứ hoa?

a)

Cách du- Đởm du

b)

Cách du- Huyết hải

c)

Cách du- Can du

d)

Cách du- Phế du

27.

Tên 1 phương pháp không dùng thuốc?

(a)  

28.

Vị trí huyệt nội đình?

29.

Huyệt không nằm trong bộ huyệt chảy máu cam?

a)

Nghinh hương

b)

Thượng tinh

c)

Tố liêu

d)

Nhân trung

30.

Đại trữ là hội của?

a)

Tủy

b)

Xương

c)

Tạng

d)

Phủ