WorksheetsVLYS - LÍ THUYẾT: Nhiệt độ và chất khí
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Sự quá nhiệt: khi nhiệt độ ....... mà vẫn không hóa .....
bé hơn 00C - rắn
lớn hơn 1000C - khí
Sự chậm đông: khi nhiệt độ ....... mà vẫn không hóa .....
bé hơn 00C - rắn
lớn hơn 1000C - khí
Công thức tính ΔQ = W =
(a)
Nhiệt hóa hơi - nóng chảy
ΔQ = mLv-f
ΔQ = mcΔT
Nhiệt lượng
ΔQ = mLv-f
ΔQ = mcΔTC
ΔQ = W = mgh
ΔQ = Pt
Nhiệt dung riêng càng lớn càng .... nhiệt độ
dễ tăng
dễ giảm
khó tăng
khó giảm
1 calo = (a) jun
Con người truyền nhiệt qua hoạt động: co cơ, (a)
Đối lưu
rắn - rắn
rắn - môi trường
có tiếp xúc
không tiếp xúc
lỏng - khí nhiều phân tử ở khoáng cách xa
2 loại đối lưu: ...... và ....
(a)
Dẫn nhiệt
rắn - rắn
rắn - môi trường
có tiếp xúc
không tiếp xúc
lỏng - khí nhiều phân tử ở khoáng cách xa
Bức xạ nhiệt
có tiếp xúc
không tiếp xúc
Bức xạ nhiệt:
phát hiện muộn
phát hiện sớm
vết thương lớn
vết thương bé
nhiệt độ vết thương cao hơn
Wien
TK = bλmax
TK = λmaxb
Sự sôi
mọi nhiệt độ
chỉ 1000C
Phơi > Pmtrg
Phơi < Pmtrg
Sự bay hơi
mọi nhiệt độ
chỉ 1000C
Phơi > Pmtrg
Phơi < Pmtrg
hằng số khí R = (a) J/mol.K
1m3 = (a) lít
Cả nhiệt độ và áp suất đều phụ thuộc (tỉ lệ thuận) với
(a)
Tỉ lệ áp suất = tỉ lệ
khối lượng
số mol
thể tích
vận tốc
