Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VLYS - LÍ THUYẾT: Nhiệt độ và chất khí

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Sự quá nhiệt: khi nhiệt độ ....... mà vẫn không hóa .....

a)

bé hơn 00C - rắn

b)

lớn hơn 1000C - khí

2.

Sự chậm đông: khi nhiệt độ ....... mà vẫn không hóa .....

a)

bé hơn 00C - rắn

b)

lớn hơn 1000C - khí

3.

Công thức tính ΔQ = W =

(a)  

4.

Nhiệt hóa hơi - nóng chảy

a)

ΔQ = mLv-f

b)

ΔQ = mcΔT

5.

Nhiệt lượng

a)

ΔQ = mLv-f

b)

ΔQ = mcΔTC

c)

ΔQ = W = mgh

d)

ΔQ = Pt

6.

Nhiệt dung riêng càng lớn càng .... nhiệt độ

a)

dễ tăng

b)

dễ giảm

c)

khó tăng

d)

khó giảm

7.

1 calo = (a)   jun

8.

Con người truyền nhiệt qua hoạt động: co cơ, (a)  

9.

Đối lưu

a)

rắn - rắn

b)

rắn - môi trường

c)

có tiếp xúc

d)

không tiếp xúc

e)

lỏng - khí nhiều phân tử ở khoáng cách xa

10.

2 loại đối lưu: ...... và ....

(a)  

11.

Dẫn nhiệt

a)

rắn - rắn

b)

rắn - môi trường

c)

có tiếp xúc

d)

không tiếp xúc

e)

lỏng - khí nhiều phân tử ở khoáng cách xa

12.

Bức xạ nhiệt

a)

có tiếp xúc

b)

không tiếp xúc

13.

Bức xạ nhiệt:

a)

phát hiện muộn

b)

phát hiện sớm

c)

vết thương lớn

d)

vết thương bé

e)

nhiệt độ vết thương cao hơn

14.

Wien

a)

TK = λmax⁡b\frac{\lambda_{\max}}{b}

b)

TK = bλmax⁡\frac{b}{\lambda_{\max}}

15.

Sự sôi

a)

mọi nhiệt độ

b)

chỉ 1000C

c)

Phơi > Pmtrg

d)

Phơi < Pmtrg

16.

Sự bay hơi

a)

mọi nhiệt độ

b)

chỉ 1000C

c)

Phơi > Pmtrg

d)

Phơi < Pmtrg

17.

hằng số khí R = (a)   J/mol.K

18.

1m3 = (a)   lít

19.

Cả nhiệt độ và áp suất đều phụ thuộc (tỉ lệ thuận) với

(a)  

20.

Tỉ lệ áp suất = tỉ lệ

a)

khối lượng

b)

số mol

c)

thể tích

d)

vận tốc