WorksheetsTừ loại (135)
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?
chu vi
chu kì
chu cấp
chu đáo
Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?
mịn màng
tranh cát
tung tăng
học hành
Từ nào dưới đây dùng để mô tả tiếng chim?
rì rào
véo von
rậm rạp
vun vút
Từ nào dưới đây chỉ tính cách?
hạnh phúc
hiền lành
hồng hào
thơm ngát
Từ nào chứa " tiến" không mang nghĩa " phát triển theo hướng đi lên?
tiến hành
tiến triển
tiến bộ
tiến hóa
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?
máy giặt, tuýp thuốc, nhảy dây
câu cá, cày cấy, túi xách
cắt dán, giặt giũ, hạt mưa
bơi lượn, thúc giục, than thở
Đáp án nào chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?
huyền ảo, tráng lệ, ẩm ướt
mong manh, tươi tốt, chạy nhảy
mũm mĩm, mập mạp, học hỏi
xơ xác, đồ sộ, xây dựng
Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?
quyển lịch, bông hoa, nhỏ nhắn
con mèo, chiếc áo, nguy nga
ngôi nhà, lấp lánh, bắp ngô
bàn ghế, sách vở, trái cây
Tìm từ chỉ hoạt động?
Các chú kĩ sư đã xây dựng một công trình kiến trúc đồ sộ, nguy nga.
(a)
Đáp án nào chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?
thay đổi, xuất sắc
bắt trước, đền bù
lưu luyến, trọn vẹn
nổi bật, sân khấu
Tìm từ chỉ đặc điểm?
Vận động viên đã trình diễn những động tác tung người điêu luyện.
(a)
Câu " Mọi người đi chậm vì con đường vào bản rất quanh co, gập ghềnh." có:
2 từ chỉ đặc điểm và 2 từ chỉ hoạt động
2 từ chỉ sự vật và 2 từ chỉ đặc điểm
4 từ chỉ hoạt động
3 từ chỉ đặc điểm
Đáp án nào chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?
ân cần, chỉ bảo
nhanh trí, hoạt bát
thon thả, rèn luyện
tinh nghịch, cảm nhận
Đáp án nào chỉ gồm các từ chỉ sự vật?
đôi mắt, long lanh
lâu đài, ngọn núi
dòng sông, bảo tồn
ngự trị, phục hồi
Tiếng nào có thể kết hợp với tiếng "sáng" để tạo thành từ chỉ hoạt động?
sủa
suốt
dạ
tác
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Đàn cá bơi dưới hồ trông như một tấm thảm rực rỡ.
Câu văn trên có tất cả (a) từ chỉ đặc điểm.
Tìm từ chỉ hoạt động?
Những chú gà chạy lon xon trên sân vườn.
(a)
Đáp án nào chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?
gầy gò, bầu bĩnh, mũm mĩm
rảnh rỗi, trò chuyện, bề thế
hạnh phúc, quyên góp, ủng hộ
khang trang, đón tiếp, quan tâm
Tìm từ chỉ hoạt động?
Chú sóc leo nhanh thoăn thoắt trên cành cây.
(a)
Tìm từ chỉ hoạt động?
Trong viện bảo tàng, chúng em được chiêm ngưỡng những di tích lịch sử cổ xưa.
(a)
