wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ loại (135)

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

chu vi

b)

chu kì

c)

chu cấp

d)

chu đáo

2.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

mịn màng

b)

tranh cát

c)

tung tăng

d)

học hành

3.

Từ nào dưới đây dùng để mô tả tiếng chim?

a)

rì rào

b)

véo von

c)

rậm rạp

d)

vun vút

4.

Từ nào dưới đây chỉ tính cách?

a)

hạnh phúc

b)

hiền lành

c)

hồng hào

d)

thơm ngát

5.

Từ nào chứa " tiến" không mang nghĩa " phát triển theo hướng đi lên?

a)

tiến hành

b)

tiến triển

c)

tiến bộ

d)

tiến hóa

6.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

máy giặt, tuýp thuốc, nhảy dây

b)

câu cá, cày cấy, túi xách

c)

cắt dán, giặt giũ, hạt mưa

d)

bơi lượn, thúc giục, than thở

7.

Đáp án nào chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

huyền ảo, tráng lệ, ẩm ướt

b)

mong manh, tươi tốt, chạy nhảy

c)

mũm mĩm, mập mạp, học hỏi

d)

xơ xác, đồ sộ, xây dựng

8.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

quyển lịch, bông hoa, nhỏ nhắn

b)

con mèo, chiếc áo, nguy nga

c)

ngôi nhà, lấp lánh, bắp ngô

d)

bàn ghế, sách vở, trái cây

9.

Tìm từ chỉ hoạt động?

Các chú kĩ sư đã xây dựng một công trình kiến trúc đồ sộ, nguy nga.

(a)  

10.

Đáp án nào chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

thay đổi, xuất sắc

b)

bắt trước, đền bù

c)

lưu luyến, trọn vẹn

d)

nổi bật, sân khấu

11.

Tìm từ chỉ đặc điểm?

Vận động viên đã trình diễn những động tác tung người điêu luyện.

(a)  

12.

Câu " Mọi người đi chậm vì con đường vào bản rất quanh co, gập ghềnh." có:

a)

2 từ chỉ đặc điểm và 2 từ chỉ hoạt động

b)

2 từ chỉ sự vật và 2 từ chỉ đặc điểm

c)

4 từ chỉ hoạt động

d)

3 từ chỉ đặc điểm

13.

Đáp án nào chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

ân cần, chỉ bảo

b)

nhanh trí, hoạt bát

c)

thon thả, rèn luyện

d)

tinh nghịch, cảm nhận

14.

Đáp án nào chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đôi mắt, long lanh

b)

lâu đài, ngọn núi

c)

dòng sông, bảo tồn

d)

ngự trị, phục hồi

15.

Tiếng nào có thể kết hợp với tiếng "sáng" để tạo thành từ chỉ hoạt động?

a)

sủa

b)

suốt

c)

dạ

d)

tác

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Đàn cá bơi dưới hồ trông như một tấm thảm rực rỡ.

Câu văn trên có tất cả (a)   từ chỉ đặc điểm.

17.

Tìm từ chỉ hoạt động?

Những chú gà chạy lon xon trên sân vườn.

(a)  

18.

Đáp án nào chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

gầy gò, bầu bĩnh, mũm mĩm

b)

rảnh rỗi, trò chuyện, bề thế

c)

hạnh phúc, quyên góp, ủng hộ

d)

khang trang, đón tiếp, quan tâm

19.

Tìm từ chỉ hoạt động?

Chú sóc leo nhanh thoăn thoắt trên cành cây.

(a)  

20.

Tìm từ chỉ hoạt động?

Trong viện bảo tàng, chúng em được chiêm ngưỡng những di tích lịch sử cổ xưa.

(a)