wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Định luật culoong

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

a)

A. là lực đẩy, có độ lớn 9.10-5N

b)

B. là lực hút, có độ lớn 0,9N

c)

C. là lực hút, có độ lớn 9.10-5N

d)

D. là lực đẩy có độ lớn 0,9N

2.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

8.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

8.10-9 N.

d)

9.10-6 N.

3.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

d)

q1 và q2 trái dấu nhau.

4.

Hai điện tích điểm q1=2,5.10-6C và q2=4.10-6C đặt gần nhau trong chân không thì lực đẩy giữa chúng là 1,44N. Khoảng cách giữ hai điện tích là:

a)

A. 25cm

b)

B.20cm

c)

C.12cm

d)

D. 40cm

5.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

điện lượng của hai điện tích.

c)

môi trường điện môi xung quanh hai điện tích.

d)

Nhiệt độ.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lực tương tác giữa hai điện tích điểm?

a)

Các điện tích cùng dương thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích cùng âm thì hút nhau.

c)

Các điện tích trái dấu thì đẩy nhau.

d)

Các điện tích bất kì đều hút nhau.

7.

Điện tích điểm là vật

a)

mang điện.

b)

có kích thước nhỏ.

c)

mang điện có kích thước đủ lớn.

d)

mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đề cập tới.

8.

Biểu thức của định luật Cu- lông là:

a)

F=kq1q2r2F=k\frac{q_1q_2}{r^2}

b)

F=q1q2r2F=\frac{q_1q_2}{r^2}

c)

F=q1q2kr2F=\frac{\left|q_1q_2\right|}{kr^2}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{\left|q_1q_2\right|}{r^2}

9.

Độ lớn của hệ số tỉ lệ k trong tương tác điện là

a)


9.1099.10^{-9}

b)

9109\frac{9}{10^9}

c)

9.1099.10^9

d)

9.10

10.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

11.

Các cách làm vật nhiễm điện là?

a)

Cọ xát, tiếp xúc

b)

Cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng

c)

Tiếp xúc và hưởng ứng

d)

Cọ xát và hưởng ứng

12.

Điện tích điểm là vật

a)

mang điện.

b)

có kích thước nhỏ.

c)

mang điện có kích thước đủ lớn.

d)

mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đề cập tới.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lực tương tác giữa hai điện tích điểm?

a)

Các điện tích cùng dương thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích cùng âm thì hút nhau.

c)

Các điện tích trái dấu thì đẩy nhau.

d)

Các điện tích bất kì đều hút nhau.

14.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

điện lượng của hai điện tích.

c)

môi trường điện môi xung quanh hai điện tích.

d)

Nhiệt độ.

15.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

b)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.

c)

Đặt một vật gần nguồn điện.

d)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

16.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

d)

q1 và q2 trái dấu nhau.

17.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

8.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

8.10-9 N.

d)

9.10-6 N.

18.

Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

a)

A. là lực đẩy, có độ lớn 9.10-5N

b)

B. là lực hút, có độ lớn 0,9N

c)

C. là lực hút, có độ lớn 9.10-5N

d)

D. là lực đẩy có độ lớn 0,9N

19.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

20.

Hai điện tích điểm q1=2,5.10-6C và q2=4.10-6C đặt gần nhau trong chân không thì lực đẩy giữa chúng là 1,44N. Khoảng cách giữ hai điện tích là:

a)

A. 25cm

b)

B.20cm

c)

C.12cm

d)

D. 40cm

21.

Nếu đồng thời tăng độ lớn điện lượng của mỗi điện tích và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực Cu lông giữa chúng

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 8 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 2 lần.

22.

Điện tích điểm là vật

a)

mang điện.

b)

có kích thước nhỏ.

c)

mang điện có kích thước đủ lớn.

d)

mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đề cập tới.

23.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lực tương tác giữa hai điện tích điểm?

a)

Các điện tích cùng dương thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích cùng âm thì hút nhau.

c)

Các điện tích trái dấu thì đẩy nhau.

d)

Các điện tích bất kì đều hút nhau.

24.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

điện lượng của hai điện tích.

c)

môi trường điện môi xung quanh hai điện tích.

d)

Nhiệt độ.

25.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

b)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.

c)

Đặt một vật gần nguồn điện.

d)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

26.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

d)

q1 và q2 trái dấu nhau.

27.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

8.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

8.10-9 N.

d)

9.10-6 N.

28.

Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

a)

A. là lực đẩy, có độ lớn 9.10-5N

b)

B. là lực hút, có độ lớn 0,9N

c)

C. là lực hút, có độ lớn 9.10-5N

d)

D. là lực đẩy có độ lớn 0,9N

29.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

30.

Hai điện tích điểm q1=2,5.10-6C và q2=4.10-6C đặt gần nhau trong chân không thì lực đẩy giữa chúng là 1,44N. Khoảng cách giữ hai điện tích là:

a)

A. 25cm

b)

B.20cm

c)

C.12cm

d)

D. 40cm

31.

Nếu đồng thời tăng độ lớn điện lượng của mỗi điện tích và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực Cu lông giữa chúng

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 8 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 2 lần.

32.

Điện tích điểm là vật

a)

mang điện.

b)

có kích thước nhỏ.

c)

mang điện có kích thước đủ lớn.

d)

mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đề cập tới.

33.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lực tương tác giữa hai điện tích điểm?

a)

Các điện tích cùng dương thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích cùng âm thì hút nhau.

c)

Các điện tích trái dấu thì đẩy nhau.

d)

Các điện tích bất kì đều hút nhau.

34.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

điện lượng của hai điện tích.

c)

môi trường điện môi xung quanh hai điện tích.

d)

Nhiệt độ.

35.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

b)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.

c)

Đặt một vật gần nguồn điện.

d)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

36.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

d)

q1 và q2 trái dấu nhau.

37.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

8.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

8.10-9 N.

d)

9.10-6 N.

38.

Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

a)

A. là lực đẩy, có độ lớn 9.10-5N

b)

B. là lực hút, có độ lớn 0,9N

c)

C. là lực hút, có độ lớn 9.10-5N

d)

D. là lực đẩy có độ lớn 0,9N

39.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

40.

Hai điện tích điểm q1=2,5.10-6C và q2=4.10-6C đặt gần nhau trong chân không thì lực đẩy giữa chúng là 1,44N. Khoảng cách giữ hai điện tích là:

a)

A. 25cm

b)

B.20cm

c)

C.12cm

d)

D. 40cm

41.

Nếu đồng thời tăng độ lớn điện lượng của mỗi điện tích và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực Cu lông giữa chúng

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 8 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 2 lần.

42.

Điện tích điểm là vật

a)

mang điện.

b)

có kích thước nhỏ.

c)

mang điện có kích thước đủ lớn.

d)

mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đề cập tới.

43.

Phát biểu nào sau đây là đúng về lực tương tác giữa hai điện tích điểm?

a)

Các điện tích cùng dương thì đẩy nhau.

b)

Các điện tích cùng âm thì hút nhau.

c)

Các điện tích trái dấu thì đẩy nhau.

d)

Các điện tích bất kì đều hút nhau.

44.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

điện lượng của hai điện tích.

c)

môi trường điện môi xung quanh hai điện tích.

d)

Nhiệt độ.

45.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.

b)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.

c)

Đặt một vật gần nguồn điện.

d)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

46.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây luôn luôn đúng?

a)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

b)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

d)

q1 và q2 trái dấu nhau.

47.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

8.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

8.10-9 N.

d)

9.10-6 N.

48.

Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

a)

A. là lực đẩy, có độ lớn 9.10-5N

b)

B. là lực hút, có độ lớn 0,9N

c)

C. là lực hút, có độ lớn 9.10-5N

d)

D. là lực đẩy có độ lớn 0,9N

49.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

50.

Hai điện tích điểm q1=2,5.10-6C và q2=4.10-6C đặt gần nhau trong chân không thì lực đẩy giữa chúng là 1,44N. Khoảng cách giữ hai điện tích là:

a)

A. 25cm

b)

B.20cm

c)

C.12cm

d)

D. 40cm

51.

Nếu đồng thời tăng độ lớn điện lượng của mỗi điện tích và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực Cu lông giữa chúng

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 8 lần.

c)

không đổi.

d)

tăng 2 lần.

52.

Phát biểu nào sau đây về electron là không đúng?

a)

chuyển động quanh hạt nhân.

b)

mang điện tích âm nhỏ nhất.

c)

có khối lượng 9,1.10-31kg.

d)

có điện tích bằng điện tích của proton.

53.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

nguyên tử cấu tạo gồm hạt nhân ở giữa và các electron chuyển động xung quanh.

b)

hạt nhân cấu tạo từ proton và nơtron.

c)

nơtron mang điện dương còn proton không mang điện.

d)

tổng đại số điện tích của electron bằng không.

54.

Theo thuyết electron thì phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

electron có thể rời khỏi nguyên tử và di chuyển từ nơi này đến nơi khác.

b)

nguyên tử nhận thêm electron thì trở thành ion dương.

c)

nguyên tử mất bớt electron trở thành ion âm.

d)

vật thiếu electron so với trạng thái trung hòa sẽ trở thành ion âm.

55.

Vật cách điện là vật

a)

cho dòng điện đi qua.

b)

chứa rất nhiều điện tích tự do.

c)

chứa rất nhiều nguyên tử.

d)

không chứa hoặc chứa rất ít điện tích tự do.

56.

Đâu không phải là cách nhiễm điện?

a)

do cọ xát.

b)

do tiếp xúc.

c)

do hưởng ứng.

d)

do điện tích tự sinh ra.

57.

Nội dung định luật bảo toàn điện tích là

a)

Trong hệ cô lập về điện thì tổng đại số điện tích không đổi.

b)

Trong hệ cô lập về điện thì tổng đại số điện tích bằng không.

c)

Điện tích của các vật luôn không đổi.

d)

Điện tích của các vật luôn bằng 0.

58.

Một vật nhiễm điện âm vì nó

a)

thừa electron so với trạng thái trung hòa.

b)

thiếu electron so với trạng thái trung hòa.

c)

điện tích âm trong vật sinh ra thêm.

d)

điện tích dương trong vật mất bớt đi.

59.

Điện tích nguyên tố là điện tích

a)

chứa một điện lượng nhỏ nhất, không thể phân chia nhỏ hơn.

b)

chứa điện lượng không đổi.

c)

chứa một điện lượng dương.

d)

chứa một điện lượng âm.

60.

Ion Cr2+ so với trạng thái trung hòa thì

a)

thừa 2 electron.

b)

thừa 1 electron.

c)

thiếu 2 electron.

d)

thiếu 1 electron.

61.

Inon C3- mang điện lượng

a)

-1,6.10-19C.

b)

-4,8.10-19C.

c)

1,6.10-19C.

d)

4,8.10-19C.

62.

Trong các cách nhiễm điện: I. do cọ xát; II. Do tiếp xúc; III. Do hưởng ứng.

Ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật không thay đổi?

A. I

B. II

C. III

D. cả 3 cách

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

Trong các chất sau đây: I. Thủy tinh; II: Kim Cương; III. Dung dịch bazơ; IV. Nước mưa. Những chất điện môi là:

A.I và II

B. III và IV

C. I và IV

D. II và III

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

64.

Trong các chất nhiễm điện : I. Do cọ sát; II. Do tiếp xúc; II. Do hưởng ứng. NHững cách nhiễm điện có thể chuyển dời electron từ vật này sang vật khác là:

A. I và II

B. III và II

C. I và III

D. Chỉ có III

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

65.

Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

A. Hai quả cầu đẩy nhau.

B. Hai quả cầu hút nhau.

C. Không hút mà cũng không đẩy nhau.

D. Hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C).

B. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg).

C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

D. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

67.

Phát biểu nào sau đây về electron là không đúng?

a)

chuyển động quanh hạt nhân.

b)

mang điện tích âm nhỏ nhất.

c)

có khối lượng 9,1.10-31kg.

d)

có điện tích bằng điện tích của proton.

68.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

nguyên tử cấu tạo gồm hạt nhân ở giữa và các electron chuyển động xung quanh.

b)

hạt nhân cấu tạo từ proton và nơtron.

c)

nơtron mang điện dương còn proton không mang điện.

d)

tổng đại số điện tích của electron bằng không.

69.

Theo thuyết electron thì phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

electron có thể rời khỏi nguyên tử và di chuyển từ nơi này đến nơi khác.

b)

nguyên tử nhận thêm electron thì trở thành ion dương.

c)

nguyên tử mất bớt electron trở thành ion âm.

d)

vật thiếu electron so với trạng thái trung hòa sẽ trở thành ion âm.

70.

Vật cách điện là vật

a)

cho dòng điện đi qua.

b)

chứa rất nhiều điện tích tự do.

c)

chứa rất nhiều nguyên tử.

d)

không chứa hoặc chứa rất ít điện tích tự do.

71.

Đâu không phải là cách nhiễm điện?

a)

do cọ xát.

b)

do tiếp xúc.

c)

do hưởng ứng.

d)

do điện tích tự sinh ra.

72.

Nội dung định luật bảo toàn điện tích là

a)

Trong hệ cô lập về điện thì tổng đại số điện tích không đổi.

b)

Trong hệ cô lập về điện thì tổng đại số điện tích bằng không.

c)

Điện tích của các vật luôn không đổi.

d)

Điện tích của các vật luôn bằng 0.

73.

Một vật nhiễm điện âm vì nó

a)

thừa electron so với trạng thái trung hòa.

b)

thiếu electron so với trạng thái trung hòa.

c)

điện tích âm trong vật sinh ra thêm.

d)

điện tích dương trong vật mất bớt đi.

74.

Điện tích nguyên tố là điện tích

a)

chứa một điện lượng nhỏ nhất, không thể phân chia nhỏ hơn.

b)

chứa điện lượng không đổi.

c)

chứa một điện lượng dương.

d)

chứa một điện lượng âm.

75.

Ion Cr2+ so với trạng thái trung hòa thì

a)

thừa 2 electron.

b)

thừa 1 electron.

c)

thiếu 2 electron.

d)

thiếu 1 electron.

76.

Inon C3- mang điện lượng

a)

-1,6.10-19C.

b)

-4,8.10-19C.

c)

1,6.10-19C.

d)

4,8.10-19C.

77.

Trong các cách nhiễm điện: I. do cọ xát; II. Do tiếp xúc; III. Do hưởng ứng.

Ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật không thay đổi?

A. I

B. II

C. III

D. cả 3 cách

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

78.

Trong các chất sau đây: I. Thủy tinh; II: Kim Cương; III. Dung dịch bazơ; IV. Nước mưa. Những chất điện môi là:

A.I và II

B. III và IV

C. I và IV

D. II và III

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

79.

Trong các chất nhiễm điện : I. Do cọ sát; II. Do tiếp xúc; II. Do hưởng ứng. NHững cách nhiễm điện có thể chuyển dời electron từ vật này sang vật khác là:

A. I và II

B. III và II

C. I và III

D. Chỉ có III

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.

Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

A. Hai quả cầu đẩy nhau.

B. Hai quả cầu hút nhau.

C. Không hút mà cũng không đẩy nhau.

D. Hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

81.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 (C).

B. Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg).

C. Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion.

D. êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d