wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mệnh đề và tập hợp

Total questions: 86

Worksheet time: 2hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Các phát biểu đúng về mệnh đề?

a)

Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.

b)

Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.

c)

Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

d)

Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.

e)

Mệnh đề phải là những khẳng định sai.

2.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

"x2x+10""x^2-x+1\ge0"  

b)

"x2x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

"x2x+10""x^2-x+1\le0"  

d)

"x2x+1<0""x^2-x+1<0"  

3.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

QPQ\Longrightarrow P  

c)

QPQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

4.

Nếu hai mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

5.

Ký hiệu  PQP\Longleftrightarrow Q  đọc như thế nào? (chọn nhiều đáp án)

a)

     P tương đương Q

b)

P khi và chỉ khi Q 

c)

P là điều kiện cần và đủ để có Q

d)

P bằng Q

6.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

 xR: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

 x  R: x20\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

 xR: x20\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tập hợp là một khái niệm cơ bản, có định nghĩa.

b)

Tập hợp là một khái niệm, có định nghĩa.

c)

Tập hợp là một khái niệm cơ bản, không có định nghĩa.

d)

Tập hợp là một khái niệm, không có định nghĩa.

8.

A là tập hợp con của B nếu

a)

Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.

b)

Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.

c)

. Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.

d)

Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.

9.

 Cho  là một phần tử của tập hợp  Xét các mệnh đề sau: 

(I)   xAx\in A                  (II)   {x}A\left\{x\right\}\in A    

(III)  xAx\subset A                 (IV)   {x}A\left\{x\right\}\subset A  

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

a)

I và II

b)

I và III

c)

I và IV

d)

II và IV

10.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A={xN: 10<x<17}A=\left\{x\in N:\ 10<x<17\right\}  

b)

A={xN: 9<x<18}A=\left\{x\in N:\ 9<x<18\right\}

c)

A={xN: 9<x18}A=\left\{x\in N:\ 9<x\le18\right\}  

d)

A={xN: 10<x17}A=\left\{x\in N:\ 10<x\le17\right\}  

11.

Cho tập A các số tự nhiên lớn hơn 10 nhỏ hơn 16, tập A là

a)

A = {10; 11; 12; 13; 14; 15}

b)

B = {11; 12; 13; 14; 15}

c)

C = {11; 12; 13; 14; 15; 16}

d)

D = {19; 11; 12; 13; 14; 15; 16}

12.

Cho tập A các số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 9, mô tả tập A bằng hai cách thì tập A là

a)

A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8} = {n \in N, n < 9}

b)

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8} = {n undefinedN, n < 9}

c)

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} = {n undefinedN* , n < 9}

d)

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8} = {n undefinedN*, n < 9}

13.

Cho tập C = {a; b; c; 1; 3; 8}. Số phần tử của tập C là

a)

8

b)

3

c)

6

d)

Vô số

14.

Cho tập B = {n  \in  N, 12 < n < 14}. Tập B viết bằng cách liệt kê các phần tử là 

a)

B = {13}

b)

B = {12; 13}

c)

B = {12; 13; 14}

15.

Cho tập H = {12; 18; 39; 33; 88; 61}. Tổng các phần tử của tập H là

a)

6

b)

73

c)

250

d)

Một kết quả khác

16.

Cách biểu diễn tập hợp trên mang ý nghĩa gì?

a)

Khoảng: (a;b)(a;b)

b)

Đoạn [a;b]\left[a;b\right]

c)

Nửa khoảng:undefined

d)

Nửa khoảng: [a;b)\left[a;b\right)

17.

Dùng kí hiệu khoảng, đoạn để viết lại tập hợp sau: B={xR : 12<x3 }B=\left\{x\in R\ :\ \frac{-1}{2}<x\le3\ \right\}

a)

B=[12; 3)B=\left[\frac{-1}{2};\ 3\right)

b)

B=(12; 3]B=\left(\frac{-1}{2};\ 3\right]

c)

B=[12; 3]B=\left[\frac{-1}{2};\ 3\right]

d)

B=(12; 3)B=\left(\frac{-1}{2};\ 3\right)

18.

Cho tập hợp A = {2; 5; 6; 7; 8} và B = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Tập A\B có bao nhiêu phần tử?

a)

8

b)

1

c)

0

d)

12

19.

Cho hai tập hợp A={xZ : 1x3}; B={xN : x4}A=\left\{x\in Z\ :\ -1\le x\le3\right\};\ B=\left\{x\in N\ :\ x\le4\right\} . Tìm A\B.

a)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}\left\{1;\ 2;\ 3;\ 4;\ 5;\ 6;\ 7;\ 8\right\}

b)

[1; 0)\left[-1;\ 0\right)

c)

(1; 0)\left(-1;\ 0\right)

d)

{1}\left\{-1\right\}

20.

Viết tập hợp A={xN : (2x+1)(x25x+6)=0}A=\left\{x\in N\ :\ \left(2x+1\right)\left(x^2-5x+6\right)=0\right\} bằng cách liệt kê phần tử

a)

A={12; 2; 3}A=\left\{\frac{-1}{2};\ 2;\ 3\right\}

b)

A={2; 3}A=\left\{2;\ 3\right\}

c)

A={1;2}A=\left\{-1;2\right\}

d)

A={1; 2; 3}A=\left\{-1;\ 2;\ 3\right\}

21.

Cho tập hợp A=[3; 5]A=\left[-3;\ 5\right] . Viết lại tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

a)

A={xR : 3x5}A=\left\{x\in R\ :\ -3\le x\le5\right\}

b)

A={xZ : 3x5}A=\left\{x\in Z\ :\ -3\le x\le5\right\}

c)

A={xN : 3x5}A=\left\{x\in N\ :\ -3\le x\le5\right\}

d)

A={xR : 3<x<5}A=\left\{x\in R\ :\ -3<x<5\right\}

22.

Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: nN, 2nn+1\forall n\in N,\ 2^n\ge n+1

a)

nN, 2n<n+1\exists n\in N,\ 2^n<n+1

b)

nN, 2n<n+1\forall n\in N,\ 2^n<n+1

c)

nN, 2nn+1\exists n\in N,\ 2^n\le n+1

d)

nN, 2nn+1\forall n\in N,\ 2^n\le n+1

23.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

a) Hải Phòng là một thành phố của Việt Nam.

b) Bạn có đi xem phim không?

c) 21012^{10}-1 chia hết cho 1111

d) 27632763 là hợp số.

e) x23x+2=0x^2-3x+2=0

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Cho tập hợp X={0; 1; 2; 3}X=\left\{0;\ 1;\ 2;\ 3\right\}Y={1; 0; 1; 2; 3; 5}Y=\left\{-1;\ 0;\ 1;\ 2;\ 3;\ 5\right\} . Tìm CYXC_YX .

a)

{1; 5}\left\{-1;\ 5\right\}

b)

{0; 1; 2; 3}\left\{0;\ 1;\ 2;\ 3\right\}

c)

ϕ\phi

d)

{1; 0; 1; 2; 3; 5}\left\{-1;\ 0;\ 1;\ 2;\ 3;\ 5\right\}

25.

Cho tập hợp A=(; 5], B=[5; +)A=\left(-\infty;\ 5\right],\ B=\left[5;\ +\infty\right) . Tìm ABA\cup B .

a)

[; 5)\left[-\infty;\ 5\right)

b)

[5; +)\left[5;\ +\infty\right)

c)

{5}\left\{5\right\}

d)

RR

26.

Cho tập hợp A={0; 1; 2; 3}A=\left\{0;\ 1;\ 2;\ 3\right\} . Số tập con của A là:

a)

18

b)

14

c)

12

d)

16

27.

Trong các tập hợp dưới đây, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

a)

A={mZ : 2m15}A=\left\{m\in Z\ :\ 2\le m\le15\right\}

b)

B={xR : x2+4=5}B=\left\{x\in R\ :\ x^2+4=5\right\}

c)

C={nN : 3n+9=6}C=\left\{n\in N\ :\ 3n+9=6\right\}

d)

D={yN : x1}D=\left\{y\in N\ :\ \left|x\right|\le1\right\}

28.

Câu 1:    Trong mặt phẳng, cho A là tập hợp các tam giác đều, B là tập hợp các tam giác vuông, C là tập hợp các tam giác cân. Chọn khẳng định đúng.

a)

CAC\subset A

b)

ABA\subset B

c)

BCB\subset C

d)

ACA\subset C

29.

Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A. Điều kiện cần và đủ để một số tự nhiên chia hết cho 15 là số đó chia hết cho 5.

B. Điều kiện cần để a + b là một số hữu tỉ là a và b đều là số hữu tỉ.

C. Điều kiện đủ để có ít nhất một trong hai số a, b là số dương là a + b > 0.

D. Điều kiện cần và đủ để một tứ giác là hình chữ nhật là nó có hai đường chéo bằng nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Cho tập hợp A=[m+1; m+2]A=\left[m+1;\ m+2\right] và tập hợp B=[0; 1]B=\left[0;\ 1\right] . Tìm m để CR(AB)=RC_R\left(A\cap B\right)=R .

a)

m0m\ge0

b)

m>0m>0m<2m<-2

c)

m>0m>0 hoặc m<2m<-2

d)

m<2m<-2

31.

Lớp 10ST có 45 học sinh. Trong đó có 12 học sinh có học lực giỏi, 30 học sinh có hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 học sinh vừa lực giỏi vừa hạnh kiểm tốt. Học sinh được khen thưởng nếu được học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt. Tìm số học sinh không được khen thưởng.

a)

13

b)

35

c)

23

d)

32

32.

Dùng kí hiệu khoảng, đoạn để viết lại tập hợp sau: B={xR : 12<x3 }B=\left\{x\in R\ :\ \frac{-1}{2}<x\le3\ \right\}

a)

B=[12; 3)B=\left[\frac{-1}{2};\ 3\right)

b)

B=(12; 3]B=\left(\frac{-1}{2};\ 3\right]

c)

B=[12; 3]B=\left[\frac{-1}{2};\ 3\right]

d)

B=(12; 3)B=\left(\frac{-1}{2};\ 3\right)

33.

Cho tập hợp A = {2; 5; 6; 7; 8} và B = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Tập A\B có bao nhiêu phần tử?

a)

8

b)

1

c)

0

d)

12

34.

Cho hai tập hợp A={xZ : 1x3}; B={xN : x4}A=\left\{x\in Z\ :\ -1\le x\le3\right\};\ B=\left\{x\in N\ :\ x\le4\right\} . Tìm A\B.

a)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}\left\{1;\ 2;\ 3;\ 4;\ 5;\ 6;\ 7;\ 8\right\}

b)

[1; 0)\left[-1;\ 0\right)

c)

(1; 0)\left(-1;\ 0\right)

d)

{1}\left\{-1\right\}

35.

Viết tập hợp A={xN : (2x+1)(x25x+6)=0}A=\left\{x\in N\ :\ \left(2x+1\right)\left(x^2-5x+6\right)=0\right\} bằng cách liệt kê phần tử

a)

A={12; 2; 3}A=\left\{\frac{-1}{2};\ 2;\ 3\right\}

b)

A={2; 3}A=\left\{2;\ 3\right\}

c)

A={1;2}A=\left\{-1;2\right\}

d)

A={1; 2; 3}A=\left\{-1;\ 2;\ 3\right\}

36.

Cho tập hợp A=[3; 5]A=\left[-3;\ 5\right] . Viết lại tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

a)

A={xR : 3x5}A=\left\{x\in R\ :\ -3\le x\le5\right\}

b)

A={xZ : 3x5}A=\left\{x\in Z\ :\ -3\le x\le5\right\}

c)

A={xN : 3x5}A=\left\{x\in N\ :\ -3\le x\le5\right\}

d)

A={xR : 3<x<5}A=\left\{x\in R\ :\ -3<x<5\right\}

37.

Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: nN, 2nn+1\forall n\in N,\ 2^n\ge n+1

a)

nN, 2n<n+1\exists n\in N,\ 2^n<n+1

b)

nN, 2n<n+1\forall n\in N,\ 2^n<n+1

c)

nN, 2nn+1\exists n\in N,\ 2^n\le n+1

d)

nN, 2nn+1\forall n\in N,\ 2^n\le n+1

38.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

a) Hải Phòng là một thành phố của Việt Nam.

b) Bạn có đi xem phim không?

c) 21012^{10}-1 chia hết cho 1111

d) 27632763 là hợp số.

e) x23x+2=0x^2-3x+2=0

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Cho tập hợp X={0; 1; 2; 3}X=\left\{0;\ 1;\ 2;\ 3\right\}Y={1; 0; 1; 2; 3; 5}Y=\left\{-1;\ 0;\ 1;\ 2;\ 3;\ 5\right\} . Tìm CYXC_YX .

a)

{1; 5}\left\{-1;\ 5\right\}

b)

{0; 1; 2; 3}\left\{0;\ 1;\ 2;\ 3\right\}

c)

ϕ\phi

d)

{1; 0; 1; 2; 3; 5}\left\{-1;\ 0;\ 1;\ 2;\ 3;\ 5\right\}

40.

Cho tập hợp A=(; 5], B=[5; +)A=\left(-\infty;\ 5\right],\ B=\left[5;\ +\infty\right) . Tìm ABA\cup B .

a)

[; 5)\left[-\infty;\ 5\right)

b)

[5; +)\left[5;\ +\infty\right)

c)

{5}\left\{5\right\}

d)

RR

41.

Cho tập hợp A={0; 1; 2; 3}A=\left\{0;\ 1;\ 2;\ 3\right\} . Số tập con của A là:

a)

18

b)

14

c)

12

d)

16

42.

Trong các tập hợp dưới đây, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

a)

A={mZ : 2m15}A=\left\{m\in Z\ :\ 2\le m\le15\right\}

b)

B={xR : x2+4=5}B=\left\{x\in R\ :\ x^2+4=5\right\}

c)

C={nN : 3n+9=6}C=\left\{n\in N\ :\ 3n+9=6\right\}

d)

D={yN : x1}D=\left\{y\in N\ :\ \left|x\right|\le1\right\}

43.

Câu 1:    Trong mặt phẳng, cho A là tập hợp các tam giác đều, B là tập hợp các tam giác vuông, C là tập hợp các tam giác cân. Chọn khẳng định đúng.

a)

CAC\subset A

b)

ABA\subset B

c)

BCB\subset C

d)

ACA\subset C

44.

Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A. Điều kiện cần và đủ để một số tự nhiên chia hết cho 15 là số đó chia hết cho 5.

B. Điều kiện cần để a + b là một số hữu tỉ là a và b đều là số hữu tỉ.

C. Điều kiện đủ để có ít nhất một trong hai số a, b là số dương là a + b > 0.

D. Điều kiện cần và đủ để một tứ giác là hình chữ nhật là nó có hai đường chéo bằng nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Cho tập hợp A=[m+1; m+2]A=\left[m+1;\ m+2\right] và tập hợp B=[0; 1]B=\left[0;\ 1\right] . Tìm m để CR(AB)=RC_R\left(A\cap B\right)=R .

a)

m0m\ge0

b)

m>0m>0m<2m<-2

c)

m>0m>0 hoặc m<2m<-2

d)

m<2m<-2

46.

Lớp 10ST có 45 học sinh. Trong đó có 12 học sinh có học lực giỏi, 30 học sinh có hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 học sinh vừa lực giỏi vừa hạnh kiểm tốt. Học sinh được khen thưởng nếu được học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt. Tìm số học sinh không được khen thưởng.

a)

13

b)

35

c)

23

d)

32

47.

Tập hợp A = {1;3} có bao nhiêu tập con?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

9

48.

Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm ABA\cup B  

a)

{5}

b)

{1;3}

c)

{0;1;2;3;5}

d)

{0;2}

49.

Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm ABA\cap B  

a)

{5}

b)

{1;3}

c)

{0;1;2;3;5}

d)

{0;2}

50.

Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm A\B

a)

{5}

b)

{1;3}

c)

{0;1;2;3;5}

d)

{0;2}

51.

Cho tập hợp A = {1;3;5}, B = {0;1;2;3}. Tìm B\A

a)

{5}

b)

{1;3}

c)

{0;1;2;3;5}

d)

{0;2}

52.

Liệt kê phần tử của tập hợp A={xZ,2x<4}A=\left\{x\in Z,-2\le x<4\right\}  

a)

{-2;-1;0;1;2;3}

b)

{-1;0;1;2;3}

c)

{0;1;2;3}

d)

{-2;-1;0;1;2;3,4}

53.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right)  . TÌm ABA\cup B  

a)

[1;9]

b)

[1;9)

c)

(3;5]

d)

[1;3)

54.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right)  . TÌm ABA\cap B  

a)

[1;9]

b)

[1;9)

c)

(3;5]

d)

[1;3)

55.

Cho A=[1;5], B=(3;9)A=\left[1;5\right],\ B=\left(3;9\right)  . TÌm A\B

a)

[1;3]

b)

[1;9)

c)

(3;5]

d)

[1;3)

56.

Câu nào sau đây là mệnh đề?

a)

Cà Mau là vùng đất cực nam của tổ quốc

b)

Mấy giờ rồi?

c)

Bài hát hay quá!

d)

Con sóc đẹp quá!

57.

Cho tập hợp A={1; 3; 4; 5; 7; 8}, tập hợp con của A là:

a)

B = {0; 3; 4; 5; 8}

b)

C = {1; 3; 4; 5; 8}

c)

D = {2; 3; 4; 5; 7; 8}

d)

B={1; 3 ; 4; 6; 7; 8}

58.

Số phần tử của tập hợp A = {0} là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

59.

Cho tập hợp E ={1;4;7;10;...;49}. Chỉ ra tính chất đặc trưng của E?

a)

E = { nNn\in N | 1n491\le n\le49 }

b)

E = { nn | 1<n49, n=3k+1, kN1<n\le49,\ n=3k+1,\ k\in N }

c)

E = { nn | 1n49, n=3k+1, kN, k161\le n\le49,\ n=3k+1,\ k\in N,\ k\le16 }

d)

E = { nn | 1n49, n=3k, kN1\le n\le49,\ n=3k,\ k\in N }

60.

Cho A = {1;2;3;4;5} và B = {3;4;5}. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. A⊂B

b)

B. B⊂A

c)

C. B∈A

d)

D. A∈B

61.

Cho M = {0;2;4;6;8} . Chọn câu sai?

a)

A. {2;4}⊂M

b)

B. 0⊂M

c)

C. 2∈M

d)

D. 7∉M

62.

Cho tập hợp B = {m,n,p,q} .Số tập con có hai phần tử của tập B là:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

63.

A là tập hợp con của B nếu

a)

Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.

b)

Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.

c)

. Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.

d)

Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.

64.

 Cho  là một phần tử của tập hợp  Xét các mệnh đề sau: 

(I)   xAx\in A                  (II)   {x}A\left\{x\right\}\in A    

(III)  xAx\subset A                 (IV)   {x}A\left\{x\right\}\subset A  

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

a)

I và II

b)

I và III

c)

I và IV

d)

II và IV

65.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Tập B có

a)

16 tập hợp con

b)

15 tập hợp con

c)

32 tập hợp con

d)

30 tập hợp con

66.

Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng

a)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}

b)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x82<x\le8 }

c)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x92<x\le9 }

d)

C={x| x là số tự nhiên và 2x<92\le x<9 }

67.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là không phải là mệnh đề?

a) Huế là một thành phố của Việt Nam.

b) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế.

c) Hãy trả lời câu hỏi này!

d)​​ 5+19=24.5+19=24.

e)​​ 6+81=25.6+81=25.

f) Bạn có rỗi tối nay không?

g)​​ x+2=11

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Hãy đi nhanh lên!

b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

c)​​ 5+7+4 = 15.​​ 

d) Năm​​ 2018 là năm nhuận

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

69.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng?

a)

Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

b)

Nếu​​ a​​ chia hết cho 9 thì​​ a​​ chia hết cho 3.

c)

Nếu em chăm chỉ thì em thành công

d)

Nếu một tam giác có một góc bằng​​ 60°​​ thì tam giác đó đều

70.

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề​​ ''''Mọi động vật đều di chuyển''''?

a)

Mọi động vật đều không di chuyển

b)

Mọi động vật đều đứng yên

c)

 Có ít nhất một động vật không di chuyển

d)

Có ít nhất một động vật di chuyển

71.

 Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ Số 6 chia hết cho 2 và 3”

a)

Số 6 chia hết cho 2 hoặc 3

b)

Số 6 không chia hết cho 2 và 3

c)

Số 6 không chia hết cho 2 hoặc 3

d)

Số 6 không chia hết cho 2 và chia hết cho 3

72.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề​​ "7 là số tự nhiên"​​ ?

a)

7N7\in N

b)

7N7\ge N

c)

7N7\subset N

d)

7N7\notin N

73.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề​​ "√2 không phải là số hữu tỉ"?

a)

√2 ≠ Q

b)

√2 ⊄ Q

c)

√2 ∉ Q

d)

√2 ∈ Q

74.

Cho​​ AA​​ là một tập hợp. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

a)

A ∈ A

b)

∅ ∈ A

c)

A ⊂ A

d)

A ∈ {A

75.

​​ Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề​​ A ≠ ∅?

a)

 ∀ x, x ∈ A

b)

∃ x, x ∈ A

c)

∃ x, x ∉ A

d)

∀ x, x ⊂ A

76.

Cho tập hợp​​ A = {x ∈ N | x​​ là ước chung của​​ 36  và  12}. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp​​ AA

a)

A = {1 ;2; 3; 4; 6; 12}

b)

A = {1; 2; 4 ;6 ;8 ;12}

c)

A = {2 ;4 ;6; 8 ;10 ;12}

d)

A = {1 ;36 ; 12}

77.

 Hình nào sau đây minh họa tập​​ A​​ là con của tập​​ B?

a)
b)
c)
d)
78.

​​ Tập​​ A = {0; 2; 4; 6} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

79.

 Cho ba tập hợp​​ E, F​​ và​​ G.​​ Biết​​ E ⊂ F, F ⊂ G, G ⊂ E.​​ Khẳng định nào sau đây đúng.

a)

E ≠ F

b)

F ≠ G

c)

E ≠ G

d)

E = F = G

80.

Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng một tập hợp con ?

a)

 ∅    

b)

 { 1 } 

c)

 { 2, 3 }

d)

{ ∅ ;1 }.

81.

Cho hai tập hợp​​ A = {1; 5} và​​ B = {1; 3 ;5}. Tìm​​ A∩B

a)

A ∩ B = {1}

b)

A ∩ B = {1;3}

c)

A ∩ B = {1; 3; 5}

d)

A ∩ B = {1 ;5}

82.

Cho hai tập hợp​​ A = {1 ;3 ;5; 8},  B = {3; 5; 7; 9}. Xác định tập hợp​​ A∪B

a)

A ∪ B = {3 ;5}.

b)

A ∪ B = {1; 7; 9}.

c)

A ∪ B = {1;3 ;5;7;8;9}.

d)

A ∪ B = { 1;3 ;5}

83.

 Cho hai tập hợp​​ A = {0 ;1 ;2 ;3 ;4},  B = {2 ;3 ;4; 5; 6} Xác đinh tập hợp​​ A\B

a)

A\B = {0}

b)

A\B = {0;1}

c)

A\B = {1;2}

d)

A\B = {1;5}

84.

Cho hai tập hợp​​ A = {0; 1; 2; 3; 4},  B = {2 ;3 ;4 ;5; 6}. Xác đinh tập hợp​​ B\A.​​

a)

B\A = {5}

b)

B\A = {0;1}

c)

B\A = {2;3;4}

d)

B\A = {5;6}

85.

Cho​​ A , B​​ là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần tô đen trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây ?

a)

A ∩ B

b)

A ∪ B

c)

A \ B

d)

B \ A

86.

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

a)

Buồn ngủ quá! 

b)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

​​ 8​​ là số chính phương

d)

Băng Cốc là thủ đô của Mianma