wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 3

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Bufalo là con gì?

a)

Con cáo

b)

Con mèo

c)

Con bò

d)

Con trâu

2.

Listen là gì?

a)

Nghe

b)

Nói

c)

Đọc

d)

Viết

3.

Apple là gì?

a)

Giá sách

b)

Màu nâu

c)

Quả táo

d)

Quả chuối

4.

Dryer là gì?

a)

Cửa ra vào

b)

Máy sấy

c)

Giáo viên

d)

Cửa sổ

5.

Cooker là gì

a)

y tá

b)

Bác sĩ

c)

Kiến trúc sư

d)

Đầu bếp

6.

Lolipop là gì?

a)

Cặp sách

b)

Kẹo mút

c)

Cờ vua

d)

Nhảy

7.

I đi với ….

a)

Am

b)

is

c)

Are

8.

monkey 🙉 là gì?

a)

Chó

b)

Mèo

c)

Khỉ

d)

Gấu

9.

Police là gì?

a)

Cảnh sát

b)

Con chó

c)

Cửa ra vào

d)

Con khỉ

10.

Monitor là gì?

a)

Học sinh

b)

Giờ ra chơi

c)

Bài tập

d)

Lớp trưởng

11.

Tìm từ khác loại:

a)

Jellyfish

b)

Small

c)

Stingray

d)

Blue Whale

12.

" Lớp học " là?

(a)  

13.

Chữ cái còn thiếu trong từ:

C L O _ D Y

a)

D

b)

W

c)

N

d)

U

14.

" Typhoon " có nghĩa là:

a)

Bão, siêu bão

b)

Mưa

c)

Ấm áp

d)

Nhiều mây

15.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

" How are the weather today? "

a)

How

b)

Are

c)

The weather

d)

Today

16.

Trái nghĩa với " Hot " là

a)

Dry

b)

Foggy

c)

Wet

d)

Cold

17.

Tìm từ khác loại?

a)

Bacon

b)

Sausage

c)

Foggy

d)

Ham

18.

What is this?

(a)  

19.

Sắp xếp các từ sau thành 1 câu hoàn chỉnh:

the / That / music room / is

(a)  

20.

What is this?

(a)  

21.

Dịch câu sau sang tiếng Anh:

" Đây là thư viện trường "

(a)  

22.

" How ... the weather today? "

Từ thích hợp trong dấu ... là?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

23.

Chữ cái còn thiếu trong từ:

B E _ U T I F U L

a)

A

b)

E

c)

S

d)

N

24.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng:

" Stafish ", " Starrfish ", " Starfish ", " Starfis "

a)

Stafish

b)

Starrfish

c)

Starfish

d)

Starfis

25.

" What is ... forecard? "

TỪ thích hợp để điền vào dấu ... là?

a)

Rainy

b)

The weather

c)

Rainbow

d)

Sunny

26.

" Bánh quy " trong tiếng Anh là?

(a)  

27.

Trái nghĩa với " Small " là?

a)

Old

b)

New

c)

Big

d)

Beautiful

28.

What subject is this?

It's _______.

a)

art

b)

chemistry

c)

English

d)

Maths

29.

Môn Địa Lý

a)

Geography

b)

Maths

c)

Literature

d)

Physic

30.

Môn hóa học

a)

Chemistry

b)

Maths

c)

Physic

d)

Information Technology

31.

Môn ngữ văn

a)

Literature

b)

Biology

c)

Geography

d)

Physical education

32.

What subject is this?

Nhìn hình các em đoán đây là môn học gì?

(a)  

33.

Môn Tiếng Anh

a)

Math

b)

English

c)

Biology

d)

Chemistry

34.

Biology nghĩa là:

a)

Môn Hóa Học

b)

Môn Toán

c)

Môn Sinh Học

d)

Môn Lịch Sử

35.

P.E

a)

Môn Thể Dục

b)

Môn Toán

c)

Môn Văn

d)

Môn Âm Nhạc

36.

Môn Lịch Sử

a)

Geophagy

b)

History

c)

Art

d)

Math

37.

"Thứ năm" được viết thế nào?

a)
Tuesday
b)
Wednesday
c)
Thursday
d)
Friday
38.

a)

Wednesday

b)

Thursday

c)

Saturday

d)

Sunday

39.

a)

Friday

b)

Saturday

c)

Monday

d)

Thursday

40.

a)

Sunday

b)

Tuesday

c)

Monday

d)

Friday

41.

a)

thứ tư

b)

thứ năm

c)

Thứ sáu

d)

Thứ bảy

42.

Đóng sách vào

(a)  

43.

Đứng lên

(a)  

44.

giơ tay lên

(a)  

45.

nước Nhật Bản

(a)  

46.

Nước Anh

(a)  

47.

Môn Âm Nhạc

(a)  

48.

môn Thể Dục

(a)  

49.

Môn Mĩ thuật

(a)  

50.

môn Tiếng Anh

(a)  

51.

Môn Toán

(a)  

52.

We

a)

họ

b)

em

c)

chúng em

d)

tớ

53.

Chọn từ khác với các từ còn lại

a)

He

b)

Your

c)

She

d)

I

54.

Chúng nó

a)

They

b)

It

c)

We

d)

You

55.

Các bạn

a)

Your

b)

Yours

c)

You

d)

We

56.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

a)

they

b)

we

c)

you

57.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

a)

you

b)

I

c)

we

58.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

a)

it

b)

she

c)

you

59.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

a)

it

b)

he

c)

she

60.

He

a)

anh ấy

b)

cô ấy

c)

d)

bạn

61.

They

a)

họ

b)

c)

chúng tôi

d)

bạn

62.

What do you do every day?

I _____

a)

get up

b)

go to bed

c)

take a shower

63.

What ______ every day?

I do homework

a)

are you do

b)

does you do

c)

do you do

64.

What do you do every day?

I _____

a)

go breakfast

b)

eat breakfast

c)

take breakfast

65.

What do you do ____ day?

I _____

a)

every - go to bed

b)

everyday - go to school

c)

every - get up

66.

What do you do every day?

I go to school

a)
b)
c)
67.

What do you do every day? I ___ to _____

a)

go - school

b)

go - bed

c)

go - get up

68.

đọc truyện tranh

(a)  

69.

trượt ván

(a)  

70.

tập thể dục dụng cụ

(a)  

71.

chơi cờ

(a)  

72.

câu cá

(a)  

73.

chơi bóng rổ

(a)  

74.

chụp hình

(a)  

75.

chơi bóng chuyền

(a)  

76.

Monday

a)

Thứ 2

b)

Thứ 3

c)

Thứ 7

d)

Thứ4

77.

Tuesday

a)

Thứ 4

b)

Thứ 7

c)

Thứ 3

d)

Chủ Nhật

78.

Tháng 1 =

(a)  

79.

Tháng 3 =

(a)  

80.

Tháng nào có đuôi: uary

a)

Tháng 1 + tháng 4

b)

Tháng 1 + tháng 2

c)

Tháng 10+ tháng 11

d)

Tháng 3+ tháng 6

81.

Tháng nào có ngày nhà giáo Việt Nam

a)

March

b)

October

c)

December

d)

November

82.

Ngày tiếp theo là thứ mấy?

Monday, Tuesday, ________________

a)

Wednesday

b)

Sunday

c)

Thursday

83.

play football

a)

chơi bóng bàn

b)

chơi cầu lông

c)

chơi đá cầu

d)

chơi bóng đá

84.

thăm ông bà

a)

visit my friends

b)

visit my grandfather

c)

visit my grandparents

d)

visit my sister

85.

help my parents

a)

phụ giúp cha mẹ

b)

phụ giúp ông bà

c)

chơi đàn ghi ta

d)

đi bơi

86.

Q: LOOK AND CHOOSE ( Quan sát và chọn đáp án đúng)

a)

Football

b)

Chess

c)

Skipping

d)

Badminton

87.

Q. LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Quan sát tranh và viết 1 từ còn thiếu)


_______ tennis

4 lines
88.

Q.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn lời đáp cho câu hỏi dưới đây)


- Do you like hide-and-seek?

- ----------------------------------------

a)

We play basketball at break time.

b)

No, I don't.

c)

They like hide-and-seek.

d)

OK. Let's play it.

89.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thích hợp)


- ____________________________________?

Yes, I do. I like chess

a)

What do you do at break time?

b)

Do you like chess?

c)

What colour is this pen?

d)

No, I don't

90.

Q. LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án phù hợp)

a)

Do you like hide and seek?

b)

Do you like blind man's bluff?

c)

Do you like skating?

d)

Do ypu like skipping?

91.

Q. CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại với các đáp án còn lại)

a)

play

b)

hide-and-seek

c)

chess

d)

badminton

92.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với lời đáp dưới đây.)


- ___________________________ ?

- No, I don't. I like badminton.

a)

Do you like blind man's bluff?

b)

What's your name?

c)

What do you do at break time?

d)

What do you like?

93.

Q. REORDER THE SENTENCE (Sắp xếp các từ sau thành câu đúng thứ tự)


AND/ DO/ LIKE/ YOU/ HIDE?/ SEEK

a)

Do you like seek adn hide?

b)

Like you do hide and seek?

c)

Do you like seek hide and?

d)

Do you like hide and seek?

94.

Q. READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

I'm Peter

b)

I am 10 years old

c)

This is a table

d)

Are you like skipping?

95.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like (a)   to music.

96.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Mr Loc likes (a)   TV.

97.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

Tom likes (a)   football.

98.

Em hãy điền động từ thích hợp vào chỗ trống:

We like (a)   to the zoo.

99.

Q. READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

I'm Peter

b)

I am 10 years old

c)

This is a table

d)

Are you like skipping?

100.

màu đen là

a)

block

b)

clock

c)

black

d)

lick

101.

màu xám là

(a)