wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Communication Quiz

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng cơ bản của giao tiếp là:

a)

Giao tiếp có tính xã hội

b)

Giao tiếp có tính chủ thể

c)

Giao tiếp có tính nhận thức và tự nhận thức

d)

Tất cả đáp án đều đúng

2.

Đặc trưng nào là đặc trưng cơ bản của giao tiếp:

a)

Giao tiếp có tính đối tượng

b)

Giao tiếp có tính chủ thể

c)

Giao tiếp có tính thậm mĩ

d)

Giao tiếp có tính mâu thuẫn

3.

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng cơ bản của giao tiếp:

a)

Tính xã hội

b)

Tính chủ thể

c)

Tính đối tượng

d)

Tính lịch sử

4.

Giao tiếp trực tiếp gồm các hình thức

a)

Đối thoại và độc thoại

b)

Đối thoại và đàm thoại

c)

Đàm thoại và độc thoại

d)

Đối thoại, độc thoại và đàm thoại

5.

Căn cứ vào tính chất tiếp xúc, người ta phân loại giao tiếp thành:

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp cá nhân và giao tiếp nhóm

c)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

d)

Giao tiếp song đôi và giao tiếp nhóm

6.

Nguyên tắc cơ bản của giao tiếp là:

a)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp

b)

Có thiện chí trong giao tiếp

c)

Kiên nhẫn và biết chờ đợi

d)

Tất cả đáp án đều đúng

7.

Căn cứ vào đối tượng tham gia vào giao tiếp, người ta phân loại giao tiếp thành:

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp cá nhân và giao tiếp nhóm

c)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

d)

Giao tiếp song đôi và giao tiếp nhóm

8.

Căn cứ vào hình thức giao tiếp, người ta phân loại giao tiếp thành:

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp cá nhân và giao tiếp nhóm

c)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

d)

Giao tiếp song đôi và giao tiếp nhóm

9.

hình thức giao tiếp, người ta phân loại giao tiếp thành:

a)

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp cá nhân và giao tiếp nhóm

c)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

d)

Giao tiếp song đôi và giao tiếp nhóm

10.

Chức năng của giao tiếp ngôn ngữ là:

a)

Chức năng thông báo

b)

Chức năng diễn cảm

c)

Chức năng tác động

d)

Tất cả đáp án đều đúng

11.

Sự tiếp xúc, trao đổi thông tin (suy nghĩ, tình cảm, ý tưởng...) giữa các cá nhân thông qua ngôn ngữ nói và viết", là hình thức giao tiếp:

a)

Giao tiếp ngôn ngữ

b)

Giao tiếp phi ngôn ngữ

c)

Giao tiếp qua kí hiệu

d)

Sự biểu cảm của ngôn ngữ

12.

Các quy luật tâm lý cơ bản trong giao tiếp là:

a)

Quy luật tri giác con người

b)

Quy luật cảm xúc trong giao tiếp

c)

Quy luật ám thị trong giao tiếp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

13.

Giao tiếp ngôn ngữ được thể hiện chủ yếu bởi các hình thức:

a)

Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

b)

Ngôn ngữ bên ngoài và ngôn ngữ bên trong

c)

Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

14.

Lý thuyết về đặc điểm trung tâm trong việc giải thích ấn tượng ban đầu là của ai

a)

Taguiri

b)

B. Bruner

c)

Asch Salomen

d)

Josep Luft

15.

Chức năng nào không phải là chức năng cơ bản của giao tiếp

a)

Chức năng thông báo

b)

Chức năng thậm mĩ

c)

Chức năng nhận thức

d)

Chức năng điều khiển, điều chỉnh hành vi

16.

Giao tiếp gồm các chức năng cơ bản:

a)

Chức năng thông báo

b)

Chức năng nhận thức

c)

Chức năng điều khiển, điều chỉnh hành vi

d)

Tất cả đáp án đều đúng

17.

Dưới góc độ tâm lý học, giao tiếp diễn ra:

a)

Chỉ trong xã hội loài người

b)

Trong thế giới động vật

c)

Trong thế giới thực vật

d)

Tất cả đáp án đều đúng

18.

Trạng thái tâm lý, tinh thần thể hiện tư thế sẵn sàng tiếp xúc, giao tiếp với những người khác là:

a)

Quy luật tri giác con người

b)

Quy luật tâm thế trong giao tiếp

c)

Quy luật cảm xúc trong giao tiếp

d)

Quy luật ám thị trong giao tiếp

19.

Đâu không phải là quy luật tâm lý cơ bản trong giao tiếp:

a)

Quy luật tương đồng tâm lý

b)

Quy luật tâm thế trong giao tiếp

c)

Quy luật cảm xúc trong giao tiếp

d)

Quy luật ám thị trong giao tiếp

20.

Đâu không phải là nguyên tắc cơ bản của giao tiếp:

a)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp

b)

Mình vì mọi người, mọi người vì mình

c)

Có thiện chí trong giao tiếp

d)

Tập trung vào mục tiêu cá nhân

21.

"Hình ảnh tâm lý tổng thể về diện mạo, lời nói, cử chỉ, tác phong, ánh mắt, nụ cười…sau lần tiếp xúc đầu tiên ta có ấn tượng nhất", là nội hàm của khái niệm:

a)

Tâm thế giao tiếp

b)

Ấn tượng ban đầu

c)

Quy gán xã hội

d)

Sự ám thị

22.

Tri giác những dấu hiệu bên ngoài, so sánh chúng với những đặc điểm nhân cách của cá nhân được tri giác để lý giải những hành vi của người đó trong giao tiếp là:

a)

Quy luật tri giác con người

b)

Quy luật cảm xúc trong giao tiếp

c)

Quy luật tâm thế trong giao tiếp

d)

Quy luật ám thị trong giao tiếp

23.

Sự tác động tâm lý của một người đối với một người khác nhằm làm cho họ tiếp thu thông tin mà không có phê phán một cách trực tiếp hay gián tiếp là:

a)

Quy luật tri giác con người

b)

Quy luật tâm thế trong giao tiếp

c)

Quy luật cảm xúc trong giao tiếp

d)

Quy luật ám thị trong giao tiếp

24.

Khi tri giác người nào đó mỗi người chúng ta đã mang sẵn trong đầu một sơ đồ liên hệ giữa các tính cách của người đó là nội dung của:

a)

Lý thuyết nhân cách ngầm ẩn

b)

Lý thuyết về đặc điểm trung tâm

c)

Hiệu ứng tri giác

d)

Quy gán xã hội

25.

Khi tri giác người nào đó thì có những đặc điểm đặc trưng đã làm cho ta định hướng vào đó để nhận xét về đối tượng mà ta đang tri giác là nội dung của:

a)

Lý thuyết nhân cách ngầm ẩn

b)

Hiệu ứng tri giác

c)

Lý thuyết về đặc điểm trung tâm

d)

Quy gán xã hội

26.

đối tượng mà ta đang tri giác là nội dung của:

a)

Lý thuyết nhân cách ngầm ẩn

b)

Hiệu ứng tri giác

c)

Lý thuyết về đặc điểm trung tâm

d)

Quy gán xã hội

27.

Khi một đặc điểm tích cực đi với một vai trò xã hội tiêu cực thì ấn tượng tích cực của ta về đối tượng tăng lên và ngược lại là:

a)

Hiệu ứng bối cảnh

b)

Hiệu ứng đầu tiên

c)

Hiệu ứng liên tục

d)

Hiệu ứng khoan dung độ lượng

28.

Chủ thể tri giác có khuynh hướng nhằm vào những thông tin được đưa ra đầu tiên để đưa ra hình ảnh của đối tượng là:

a)

Hiệu ứng bối cảnh

b)

Hiệu ứng đầu tiên

c)

Hiệu ứng khoan dung độ lượng

d)

Hiệu ứng liên tục

29.

Cách thức tạo ấn tượng ban đầu là:

a)

Chuẩn bị chu đáo cho cuộc hẹn

b)

Luôn đúng giờ

c)

Lịch sự, nhã nhặn, ân cần và chu đáo

d)

Tất cả đáp án đều đúng

30.

Khi ta có ấn tượng tốt về người nào đó ta thường đánh giá tốt về họ, những đặc điểm tiêu cực bị mờ nhạt đi là:

a)

Hiệu ứng đầu tiên

b)

Hiệu ứng bối cảnh

c)

Hiệu ứng liên tục

d)

Hiệu ứng hào quang

31.

Lần đầu nhìn thấy hành vi của một người nào đó như thế nào thì lần sau ta có khuynh hướng cũng nhìn thấy họ như vậy là:

a)

Hiệu ứng đầu tiên

b)

Hiệu ứng bối cảnh

c)

Hiệu ứng liên tục

d)

Hiệu ứng hào quang

32.

Trong giao tiếp, ai phải chủ động xác định mục đích của cuộc giao tiếp

a)

Chủ thể và đối tượng giao tiếp

b)

Chủ thể giao tiếp

c)

Đối tượng giao tiếp

d)

Vấn đề giao tiếp

33.

"Phẫn nộ hại gan, phấn khích hại tim, ưu sầu hại phổi, suy nghĩ nhiều hại tỳ, lo sợ hại thận, bách bệnh đều sinh ra từ tức giận", thể hiện yếu tố nào trong giao tiếp:

a)

Tâm thế

b)

Cảm xúc

c)

Ám thị

d)

Khuôn đúc

34.

Điều không nên trong cuộc gặp gỡ đầu tiên với đối tượng giao tiếp là:

a)

Nói cười nhiều

b)

Luôn đúng giờ

c)

Lịch sự, nhã nhặn, ân cần và chu đáo

d)

Thể hiện mình phù hợp

35.

"Một công cụ giao tiếp toàn năng, bởi vì nó đơn giản, tiện lợi, nhanh chóng và hiệu quả", đây là hình thức giao tiếp:

a)

Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

b)

Ngôn ngữ viết

c)

Ngôn ngữ nói

d)

Phi ngôn ngữ

36.

Đâu không phải là chức năng cơ bản của giao tiếp ngôn ngữ?

a)

Chức năng xã hội

b)

Chức năng thông báo

c)

Chức năng diễn cảm

d)

Chức năng tác động

37.

Tri giác xã hội hiểu theo nghĩa rộng là:

a)

Là tri giác những dấu hiệu bên ngoài, so sánh chúng với đặc điểm nhân cách của cá nhân được tri giác

b)

Là sự cảm nhận, hiểu biết và đánh giá của chủ thể tri giác về các đối tượng xã hội

c)

Là quá trình xây dựng hình ảnh về người khác, xác định những thuộc tính tâm lý của người mà mình giao tiếp

d)

Là sự hình thành trong óc về những đặc điểm riêng của người nào đó hay một thông tin nào đó về họ.

38.

"Giao tiếp bằng sự vận động của cơ thể, cử chỉ, tư thế, nét mặt, âm giọng; thông qua trang phục hoặc tạo ra khoảng không gian nhất định khi tiếp xúc", là hình thức giao tiếp:

a)

Ngôn ngữ viết

b)

Ngôn ngữ nói

c)

Phi ngôn ngữ

d)

Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

39.

Hình thức giao tiếp này cần tuân thủ chặt chẽ các yêu cầu quy tắc về ngữ pháp, cú pháp của câu, mệnh đề trình tự câu, từ.. Đây là hình thức giao tiếp:

a)

Ngôn ngữ viết

b)

Ngôn ngữ nói

c)

Phi ngôn ngữ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

40.

Một hình ảnh, một ý niệm, một biểu tượng về đối tượng nào đó là nội dung của khái niệm:

a)

Khuôn đúc xã hội

b)

Quy gán xã hội

c)

Định kiến xã hội

d)

Tri giác xã hội

41.

Thái độ, quan niệm đơn giản máy móc, thường không đúng sự thật về đối tượng mà ta giao tiếp là:

a)

Quy gán xã hội

b)

Khuôn đúc xã hội

c)

Định kiến xã hội

d)

Tri giác xã hội

42.

Nội dung chủ yếu của lý thuyết nhân cách ngầm ẩn là :

a)

Mỗi nhân cách có những đặc điểm trung tâm và đặc điểm trung tâm có ý nghĩa quyết định gây ấn tượng về họ

b)

Mỗi người chúng ta đã mang sẵn trong đầu một sơ đồ các nét tính cách và giữa chúng có mối liên hệ nhất định với nhau

43.

Khi nhận định nguyên nhân hay hậu quả của một hành động, ta thường cho nguyên nhân hay hậu quả đi kèm là:

a)

Nguyên tắc tâm lý ngây thơ của Fritz Heider

b)

Nguyên tắc định khuôn

c)

Nguyên tắc quy gán suy diễn tương ứng

d)

Nguyên tắc quy gán suy diễn đồng biến

44.

Ấn tượng ban đầu thường mang tính chủ quan, thiếu chính xác

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng vừa sai

d)

Tất cả đáp án đều đúng

45.

Khuôn đúc sẽ trở thành định kiến khi nó đi kèm thái độ tiêu cực

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng vừa sai

d)

Tất cả đáp án đều đúng

46.

Khi quy gán thường ảnh hưởng bởi ba yếu tố : chuỗi hành vi không thống nhất- Hành vi được hay không được xã hội mong đợi- Hành vi tự do, là biểu hiện của nguyên tắc nào:

a)

Nguyên tắc tâm lý ngây thơ

b)

Nguyên tắc quy gán suy diễn tương ứng

c)

Nguyên tắc quy gán suy diễn đồng biến

d)

Nguyên tắc định khuôn

47.

Đặc trưng nào không phải là đặc trưng cơ bản của giao tiếp ngôn ngữ :

a)

Hiểu ngôn ngữ gắn chặt với cơ chế tri giác

b)

Các cá nhân cùng nhau xây dựng ý nghĩa của mã từ

c)

Các khía cạnh xã hội của giao tiếp ảnh hưởng tới cách ứng xử ngôn từ

d)

Sự nhận định ý nghĩa biểu hiện của nó thường thiếu chính xác

48.

Tri giác liên nhân cách là quá trình nhận thức bằng con đường lý tính để đưa ra nhận xét đúng đắn về đối tượng

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng vừa sai

d)

Tất cả đáp án đều đúng

49.

Lý thuyết nhân cách ngầm ẩn của Tagiuri và B.Bruner nhấn mạnh kinh nghiệm chủ quan khi đánh giá nhân cách người khác

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng vừa sai

d)

Tất cả đáp án đều đúng

50.

Biểu hiện cơ bản của giao tiếp ngôn ngữ là:

a)

Hàm ngôn và hiển ngôn

b)

Hàm ngôn

c)

Hiển ngôn

d)

Phi ngôn ngữ

51.

của Tagiuri và B.Bruner nhấn mạnh kinh nghiệm chủ quan khi đánh giá nhân cách người khác

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng vừa sai

d)

Tất cả đáp án đều đúng

52.

Biểu hiện cơ bản của giao tiếp ngôn ngữ là:

a)

Hàm ngôn và hiển ngôn

b)

Hàm ngôn

c)

Hiển ngôn

d)

Phi ngôn ngữ

53.

Đặc trưng nà là đặc trưng cơ bản của giao tiếp ngôn ngữ :

a)

Hiểu ngôn ngữ gắn chặt với cơ chế tri giác

b)

Các cá nhân cùng nhau xây dựng ý nghĩa của mã từ

c)

Các khía cạnh xã hội của giao tiếp ảnh hưởng tới cách ứng xử ngôn từ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

54.

Ưu điểm của ngôn ngữ nói là:

a)

Là một công cụ giao tiếp toàn năng

b)

Đơn giản, nhanh chóng

c)

Hiệu quả

d)

Tất cả đáp án đều đúng

55.

Các hình thức giao tiếp của ngôn ngữ bên ngoài là:

a)

Ngôn ngữ bên trong và ngôn ngữ bên ngoài

b)

Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

c)

Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

d)

Hàm ngôn và hiển ngôn

56.

Các hình thức giao tiếp ngôn ngữ là:

a)

Ngôn ngữ bên trong và ngôn ngữ bên ngoài

b)

Ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

c)

Ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

d)

Hàm ngôn và hiển ngôn

57.

Ưu điểm của giao tiếp phi ngôn ngữ là:

a)

Giúp cho những nội dung thông tin bằng ngôn ngữ trở nên chính xác

b)

Có khả năng "chân thực" hơn

c)

Giao tiếp trở nên sinh động hơn

d)

Tất cả đáp án đều đúng

58.

Nhược điểm của ngôn ngữ viết là:

a)

Phản ánh thông tin về đời sống tâm lý của người viết

b)

Thể hiện trình độ của người viết

c)

Thiếu sự phản hồi tức thời

d)

Thể hiện được nhiều mục đích khác nhau

59.

Đâu không phải là ưu điểm của giao tiếp ngôn ngữ nói:

a)

Là một công cụ giao tiếp toàn năng

b)

Đơn giản, nhanh chóng

c)

Dễ hiểu nhầm do ý nghĩa của ngôn ngữ phụ thuộc hoàn cảnh giao tiếp

d)

Phong phú, đa dạng

60.

Nhược điểm của giao tiếp phi ngôn ngữ là:

a)

Giúp cho những nội dung thông tin bằng ngôn ngữ trở nên chính xác

b)

Biểu hiện phi ngôn ngữ thường không nhất quán, kém rành mạch

c)

Có khả năng "chân thực" hơn

d)

Giao tiếp trở nên sinh động hơn

61.

Điều này thể hiện của vai trò giao tiếp qua: Nét mặt Sự vận động của cơ thể Khoảng cách giao tiếp Giọng nói

a)

Nét mặt

b)

Sự vận động của cơ thể

c)

Khoảng cách giao tiếp

d)

Giọng nói

62.

Đâu không phải là chức năng của giao tiếp phi ngôn ngữ: Biểu hiện trạng thái xúc cảm tại thời điểm nhất định Biểu hiện các đặc trưng của cá nhân Kiểm định lại các thông tin được truyền qua kênh thông tin khác Là công cụ giao tiếp toàn năng

a)

Biểu hiện trạng thái xúc cảm tại thời điểm nhất định

b)

Biểu hiện các đặc trưng của cá nhân

c)

Kiểm định lại các thông tin được truyền qua kênh thông tin khác

d)

Là công cụ giao tiếp toàn năng

63.

Chức năng của giao tiếp phi ngôn ngữ là: Biểu hiện trạng thái xúc cảm tại thời điểm nhất định Biểu hiện các đặc trưng của cá nhân Kiểm định lại các thông tin được truyền qua kênh thông tin khác Tất cả đáp án đều đúng

a)

Biểu hiện trạng thái xúc cảm tại thời điểm nhất định

b)

Biểu hiện các đặc trưng của cá nhân

c)

Kiểm định lại các thông tin được truyền qua kênh thông tin khác

d)

Tất cả đáp án đều đúng

64.

Tư thế của con người thuộc kênh giao tiếp: Nét mặt Sự vận động của cơ thể Khoảng cách giao tiếp Trang điểm

a)

Nét mặt

b)

Sự vận động của cơ thể

c)

Khoảng cách giao tiếp

d)

Trang điểm

65.

Khi giao tiếp, Loan thường có ánh mắt nhìn về một hướng, mi mắt và tròng mắt hơi cụp xuống. Theo bạn, cảm xúc của Loan là: Nỗi buồn Niềm vui Ngạc nhiên Sợ hãi

a)

Nỗi buồn

b)

Niềm vui

c)

Ngạc nhiên

d)

Sợ hãi

66.

Lời nói rõ ràng 'tôi khẳng định chắc chắn về điều này', 'tôi tin tưởng vào điều đó'….sẽ khiến cho đối phương dễ dàng đặt niềm tin vào chúng ta, điều này thể hiện quy luật: Tâm thế Cảm xúc Ám thị Tất cả đáp án đều đúng

a)

Tâm thế

b)

Cảm xúc

c)

Ám thị

d)

Tất cả đáp án đều đúng

67.

Học cách kiềm chế cảm xúc cho bản thân bằng cách: Chia sẻ cảm xúc của mình với người tin tưởng Tập thể dục thường xuyên Thiền định Tất cả đáp án đều đúng

a)

Chia sẻ cảm xúc của mình với người tin tưởng

b)

Tập thể dục thường xuyên

c)

Thiền định

d)

Tất cả đáp án đều đúng

68.

Lần đầu đi phỏng vấn, Mai đã mắc lỗi khi ngồi trên ghế sofa nên không tạo được ấn tượng với nhà tuyển dụng. Theo bạn, Mai mắc lỗi gì khi ngồi: Ngồi thẳng lưng Lưng và đầu thẳng Tư thế hơi nghiêng về người đối diện Ngồi choán hết chỗ

a)

Ngồi thẳng lưng

b)

Lưng và đầu thẳng

c)

Tư thế hơi nghiêng về người đối diện

d)

Ngồi choán hết chỗ

69.

Anh A nhìn cô ấy với tròng mắt mở to, hai con mắt nhìn rất mạnh vào cô ấy, hai hàm răng nghiến chặt. Theo bạn, biểu hiện cảm xúc của anh A là:

a)

Buồn

b)

Tức giận

c)

Ngạc nhiên

d)

Sợ hãi

70.

Nếu phía trước là một người lớn tuổi, bạn nên lưu ý vấn đề gì khi ngồi giao tiếp?

a)

Nên chọn chỗ ngồi thấp hơn một chút

b)

Không bắt chéo chân

c)

Không rung đùi

d)

Tất cả đáp án đều đúng

71.

Khi ngồi giao tiếp, cần lưu ý tư thế ngồi như thế nào?

a)

Ngồi thẳng lưng

b)

Tay để lên đùi hoặc lên tay vịn của ghế

c)

Hai chân nên khép lại

d)

Tất cả đáp án đều đúng

72.

Đặc điểm nào không thuộc kênh giao tiếp qua giọng nói:

a)

Lời nói

b)

Âm điệu

c)

Nhịp độ

d)

Ngữ điệu

73.

Giọng nói thể hiện điều gì về người giao tiếp:

a)

Giới tính

b)

Trình độ học vấn

c)

Tâm trạng

d)

Tất cả đáp án đều đúng

74.

Khi giao tiếp qua sự vận động của cơ thể, điều gì cần tránh:

a)

Ngáp, vươn vai hay thở dài

b)

Ngẩng cao đầu

c)

Hai tay buông tự nhiên

d)

Ngồi thẳng lưng

75.

Đâu không thuộc giao tiếp qua nét mặt:

a)

Ánh mắt

b)

Giọng nói

c)

Sự vận động của lông mày

d)

Nụ cười

76.

Đặc điểm nào không thuộc kênh giao tiếp qua trang phục:

a)

Cách ăn mặc

b)

Kiểu tóc

c)

Ánh mắt

d)

Trang điểm

77.

Không nên thay đổi cách bắt tay mỗi khi gặp lại người quen là phong tục của người :

a)

Người Mĩ

b)

Người Anh

c)

Người Pháp

d)

Người Tây Ban Nha

78.

Khi tặng quà cho người nước này không được tặng caravat kẻ sọc, là phong tục của người:

a)

Người Mĩ

b)

Người Anh

c)

Người Pháp

d)

Người Tây Ban Nha

79.

Thông qua kênh giao tiếp này ta có thể đánh giá về mức độ thân sơ, thái độ, tính cách của chủ thể và đối tượng giao tiếp, đó là kênh:

a)

Khoảng cách giao tiếp

b)

Giọng nói

c)

Trang phục

d)

Nét mặt

80.

Kể từ ngày lấy chồng, Hoa thay đổi hẳn, không còn tính đỏng đảnh như ngày xưa. Tình huống này thể hiện:

a)

Chức năng điều khiển, điều chỉnh

b)

Chức năng thông báo

c)

Chức năng tác động

d)

Chức năng nhận thức

81.

Tình huống này thể hiện: 1 Chức năng điều khiển, điều chỉnh Chức năng thông báo Chức năng tác động Chức năng nhận thức

a)

Chức năng điều khiển, điều chỉnh

b)

Chức năng thông báo

c)

Chức năng tác động

d)

Chức năng nhận thức

82.

Nhược điểm nào của người Việt thể hiện qua câu thơ : « Chiếc thuyền giăng câu. Đậu ngang cồn cát. Đậu sát mé nhà. Anh biết em có một mẹ già. Muốn vô phụng dưỡng biết đà đặng không »

a)

Sự rụt rè

b)

Vòng vo tam quốc

c)

Thiếu tính quyết đoán

d)

Hay nhường nhịn

83.

Đặc điểm cơ bản nào đã ảnh hưởng và chi phối cách giao tiếp của người Việt:

a)

Tính cởi mở

b)

Tính tò mò

c)

Tính cộng đồng

d)

Tính hiếu khách

84.

Kỷ cương và ý chí trong công việc, chặt chẽ trong chi tiêu và lạnh lùng trong giao tiếp là đặc điểm của:

a)

Người Mĩ

b)

Người Đức

c)

Người Pháp

d)

Người Tây Ban Nha

85.

Quà tặng sẽ được mở ngay khi nhận từ người tặng là phong tục:

a)

Người Mĩ

b)

Người Anh

c)

Người Pháp

d)

Người Tây Ban Nha

86.

Đề cao những gì thuộc về bản thân, cá tính riêng, cái 'tôi'' của bản thân là điều mà họ luôn quan tâm và bảo vệ là đặc điểm của:

a)

Người Đức

b)

Người Mĩ

c)

Người Việt Nam

d)

Người Hàn Quốc

87.

Khi vào bàn tiệc, chỉ được ngồi đúng vị trí đã được sắp xếp, không tùy tiện thay đổi chỗ ngồi là đặc điểm của:

a)

Người Đức

b)

Người Mĩ

c)

Người Việt Nam

d)

Người Trung Quốc

88.

Hoa luôn muốn được mọi người yêu quý trong giao tiếp. Hoa nên làm gì:

a)

Dùng những từ ngữ phổ thông, đơn giản, dễ hiểu

b)

Thể hiện sự tôn kính, lịch thiệp

c)

Tránh thô tục

d)

Tất cả đáp án đều đúng

89.

Tránh nhìn trực diện vào người đối thoại, họ thường nhìn vào một vật trung gian như caravat, một cuốn sách... hoặc cúi đầu xuống là đặc trưng của:

a)

Người Nhật

b)

Người Nga

c)

Người Mĩ

d)

Người Đức

90.

Tặng bánh mì cho lần đầu gặp mặt là văn hóa của:

a)

Người Đức

b)

Người Mĩ

c)

Người Nga

d)

Người Hàn Quốc

91.

Lỗi sử dụng ngôn ngữ viết đã khiến Dung bị điểm kém trong bài tập làm văn là:

a)

Tuân thủ chặt chẽ các yêu cầu quy tắc về ngữ pháp

b)

Không chú ý hình thức trình bày của ngôn ngữ viết

c)

Tuân thủ mệnh đề trình tự câ

92.

Hùng có khả năng viết văn bản và soạn thảo hợp đồng vô cùng chặt chẽ, khoa học là do:

a)

Tuân thủ chặt chẽ các yêu cầu quy tắc về ngữ pháp

b)

Tuân thủ mệnh đề trình tự câu

c)

Cách sử dụng từ trong câu

d)

Tất cả đáp án đều đúng

93.

Trong giao tiếp với đồng nghiệp, Mai thường không được đồng nghiệp yêu quý. Mai mắc lỗi gì khi sử dụng ngôn ngữ nói:

a)

Dùng nhiều những từ ngữ chuyên môn, khoa học

b)

Dùng những từ ngữ phổ thông, dễ hiểu

c)

Thể hiện sự tôn kính, lịch thiệp

d)

Cần chú ý tới hoàn cảnh, ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp cụ thể

94.

Tuấn đi gặp đối tác để kí một hợp đồng làm ăn cho công ty nhưng anh đã không tạo được thiện cảm của đối tác do tư thế đứng không đẹp. Tuấn đã mắc phải lỗi gì sau đây:

a)

Đứng thẳng người

b)

Đứng khoanh tay

c)

Ngẩng cao đầu

d)

Hai tay buông tự nhiên

95.

Làm thế nào để có một tư thế đứng đẹp:

a)

Đứng thẳng người

b)

Ngẩng cao đầu

c)

Vai không nhô ra phía trước

d)

Tất cả đáp án đều đúng

96.

Làm thế nào để có một tư thế đi đẹp:

a)

Đi thong thả

b)

Ngẩng cao đầu

c)

Ngực hơi ưỡn ra phía trước một chút

d)

Tất cả đáp án đều đúng

97.

Giang muốn thể hiện tình cảm quan tâm với em gái mình nhưng Giang không biết nên tạo khoảng cách trong giao tiếp ruột thịt là bao nhiêu. Bạn hãy giúp Giang chọn đáp án:

a)

Từ 0- 45 cm

b)

Từ 45- 120 cm

c)

Từ 120-400 cm

d)

500 cm trở lên

98.

Lần đầu tiên đi hẹn hò, Thanh đã không tạo được ấn tượng tốt đẹp với đối phương. Theo bạn, Thanh đã mắc phải lỗi gì khi ngồi giao tiếp:

a)

Ngồi thẳng lưng

b)

Tự nhiên, thoải mái, khép chân

c)

Dang rộng chân ra phía trước

d)

Không nghiêng về một bên

99.

Linh lần đầu ra mắt bố mẹ chồng tương lai và cô ấy luôn ý thức về việc đi đứng và tư thế ngồi của mình. Linh làm thế nào để tạo một tư thế ngồi đẹp?

a)

Ngồi thẳng lưng

b)

Tự nhiên, thoải mái, khép chân

c)

Để tay lên đùi hoặc vịn tay lên ghế

d)

Tất cả đáp án đều đúng

100.

Hùng và Thái là đôi bạn thân thiết nhưng Hùng không biết sử dụng khoảng cách trong giao tiếp bạn bè bao nhiêu thì phù hợp. Bạn hãy giúp Hùng chọn đáp án:

a)

Từ 0- 45 cm

b)

Từ 45- 120 cm

c)

Từ 120-400 cm

d)

500 cm trở lên

101.

Người nước nào khi bắt tay với họ thì không nên giao tiếp mắt và siết mạnh:

a)

Người Mĩ

b)

Người Nhật

c)

Người Pháp

d)

Người Việt Nam

102.

Người nước nào thường coi trọng sự hiệu quả của giao tiếp hơn là sự lịch thiệp?

a)

Người Mĩ

b)

Người Pháp

c)

Người Việt Nam

d)

Người Trung Quốc

103.

Họ thường ôm và hôn vào má nhau khi gặp và chia tay hay cảm ơn mỗi khi nhận được quà, là phong tục của nước:

a)

Người Pháp

b)

Người Bồ Đào Nha

c)

Người Việt Nam

d)

Người Nga

104.

" Tốt danh hơn lành áo" là phong tục của:

a)

Người Pháp

b)

Người Đức

c)

Người Việt Nam

d)

Người Nhật

105.

Người nước nào khi gặp gỡ làm quen có thể hỏi những chuyện liên quan đến cá nhân như quê quán, có vợ chồng chưa, mấy con, nơi công tác…?

a)

Người Pháp

b)

Người Mĩ

c)

Người Nhật

d)

Người Trung Quốc

106.

Bắt tay quá chặt bị coi là thiếu lịch sự, không được chắp hai bàn tay lại như khấn vái để chào hỏi, là phong tục của nước:

a)

Người Nhật

b)

Người Ấn Độ

c)

Người Nga

d)

Người Việt Nam