WorksheetsTN Dang 2: BÀI 1: BÌNH ĐẲNG GIỚI VÀ PHÁT TRIỂN
Total questions: 19
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
Giới tính là:
a)
Việc một người yêu ai.
b)
Phong cách một người cắt tóc và mặc quần áo.
c)
Đặc điểm văn hoá, xã hội phân biệt nam giới và nữ giới.
d)
Đặc điểm sinh học và nhiễm sắc thể phân biệt con trai và con gái, Đàn ông và đàn bà.
2.
Giới là:
a)
Việc một người yêu ai.
b)
Phong cách một người cắt tóc và mặc quần áo.
c)
Đặc điểm văn hoá, xã hội phân biệt nam giới và nữ giới.
d)
Đặc điểm sinh học và nhiễm sắc thể phân biệt con trai và con gái, Đàn ông và đàn bà.
3.
Bình đẳng giới thực chắt là:
a)
Đối xử với nam và nữ giới giống hệt nhau.
b)
Bình đẳng về cơ hội.
c)
Bình đẳng trên thực tế hay bình đẳng về kết quả.
d)
Nhận ra điểm khác biệt cùa nữ giới và ưu tiên bảo vệ nữ giới.
4.
Bình đẳng giời hình thức là:
a)
Đối xử với nam và nữ giới giống hệt nhau.
b)
Bình đẳng về cơ hội và kết quả.
c)
Bình đẳng trên thực tế hay bình đẳng về kết quả.
d)
Nhận ra điểm khác biệt của nữ giới và ưu tiên bảo vệ nữ giới.
5.
Bình đẳng giới bảo vệ là:
a)
Đối xử với nam và nữ giới giống hệt nhau.
b)
Bình đẳng về cơ hội.
c)
Bình đẳng trên thực tế hay bình đẳng về kết quả.
d)
Nhận ra điểm khác biệt của nữ giới và coi đó là điểm yếu phải ưu tiên bảo vệ nữ giới.
6.
Định kiến giới là:
a)
Nhận thức cho rằng một số công việc phù hợp hơn với nam giới và một số công việc phù hợp hơn với nữ giới do mỗi giới giỏi một lĩnh vực nhất định.
b)
Nhận thức cho rằng nam giới và nữ giới có năng lực như nhau.
c)
Nhận thức cho rằng nam giới và nữ giới có cơ hội và quyền tiếp cận nguồn lực như nhau.
d)
Nhận thức, đánh giá tiêu cực, thiên lệch về vị trí, vai trò và công việc của nam giới và nữ giới.
7.
Mệnh đề nào sau đây là đúng:
a)
Trong điều kiện thực tiễn Việt Nam hiện nay, muốn đạt được bình đẳng giới thực chất thì phải đổi xử như nhau đối với nam và nữ trong mọi tình huống và thời điểm.
b)
Hiện nay Việt Nam vẫn cần thực hiện bình đẳng giới kiểu bảo vệ.
c)
Bình đẳng giới thực chất là đối xử bình đẳng đối với nam và nữ về quyền, trách nhiệm và cơ hội, đồng thời tôn trọng sự khác biệt về sinh học và xã hội giữa họ.
d)
Hiện nay Việt Nam cần thực hiện bình đẳng giới kiểu hình thức.
8.
Những khía cạnh nào sau đây mang tính cấu trúc:
a)
Định kiến giới.
b)
Văn bản pháp luật, chính sách.
c)
Trình độ phát triển kinh tế xã hội và địa vị kinh tế, xã hội của người phụ nữ.
d)
Tỷ lệ nữ giới tham gia vào các ngành nghề chuyên môn và lãnh đạo, quản lý.
9.
Những khía cạnh nào sau đây thuộc nhóm thể chế:
a)
Định kiến giới.
b)
Tỷ lệ nữ giới tham gia vào các ngành nghề chuyên môn và lãnh đạo, quản ỉý.
c)
Trình độ phát triển kinh tế xã hội và địa vị kinh tế - xã hội của ngườỉ phụ nữ.
d)
Văn bản pháp luật, chính sách.
10.
Việc đáp ứng nhu cầu giới chiến lược giủp giải quyết các vấn đề nào sau đây:
a)
Đáp ứng các nhu cầu thiết yếu trong cuộc sống như lương thực, thuốc men, nước sạch,.
b)
Giúp trẻ em trai và trẻ em gái được tiếp cận giáo dục đầy đủ và công bằng.
c)
Giúp nam giới và nữ giới tiếp cận được nguồn hỗ trợ tài chính từ đó giúp cải thiện sinh kế và an sinh cho cả gia đình.
d)
Giúp nữ giới nâng cao nhận thức về vai trò và vị thế của mình.
11.
Mệnh đề nào sau đây đúng
a)
Các quy định hiện hành khiến các doanh nghiệp bị thiệt hại về kỉnh té nếu tuyển dụng nhiều lao động nữ.
b)
Hiện nay Việt Nam chưa có chế tài xử lý nghiêm các cơ quan, doanh nghiệp từ chối tuyển dụng lao động nữ.
c)
Việt Nam đã ban hành đầy đủ các quy định lồng ghép giới trong Luật Doanh nghiệp.
d)
Các quy định hỗ trợ lao động nữ trong chính sách pháp luật còn chưa hoàn thiện và đầy đủ.
12.
Mối liên hệ giữa bình đẳng giới và phát triển bền vững:
a)
Mối liên hệ tác động qua lại.
b)
Không có mối liên hệ gì.
c)
Bình đăng giới không quan trọng bằng sự phát triển.
d)
Bình đẳng giới góp phần thúc đẩy các mục tiêu phát triển bền vững đạt nhanh chóng hơn.
13.
Nhu cầu giới thực tế là:
a)
Không nhầm nâng cao chất lượng cuộc sống trước mẳt.
b)
Những nhu cầu để đáp ứng nghĩa vụ trách nhiệm mà vai trò giới truyền thống đặt ra hoặc để cải thiện điều kiện sống trước mắt.
c)
vẫn duy trì sự phân công lao động theo giới truyền thống và duy trì vị thế của nam giới và nữ giới trong xã hội.
d)
Giải quyết ngay sự thay đổi vị thế của nữ giới trong mối quan hệ tương quan với nam giới trong xã hội.
14.
Nhu cầu giới chiến lược là
a)
Những nhu cầu giúp nữ giới thoát khỏi vị trí ỉệ thuộc giữa nam và nữ.
b)
Không bao gồm năng lực ra quyết định và kiểm soát nguồn lực.
c)
Không làm thay đổi vai trò giới truyền thống.
d)
Đề cập đến sự thay đổi vị thế của nữ giới trong mối quan hệ tương quan với nam giới trong xã hội.
15.
Theo Tuyên bố về quyền phát triển của Liên hợp quốc, phát triển là một quá trình mang những đặc điểm nào?
a)
Phát triển là một quá trình toàn diện về chính trị, văn hoá, xã hội và kirih tế nhằm cải thiện sự phồn vinh của toàn thể dân chúng và của mọi cá nhân.
b)
Phát triển là một quá trình toàn diện về chính trị, văn hoá, xã hội và kinh tế dựa trên sự tham gia có ý nghĩa, tự do và tích cực của người dân vào sự phát triển.
c)
Phát triển là một quá trình toàn diện về chính trị, văn hoá, xã hội và kinh tế dựa trên sự phân phối những lợi ích phát sinh từ sự phát triển đó.
d)
Phát triển là một quá trình toàn diện về chính trị, văn hoá, xã hội và kinh tế nhằm cải thiện một cách liên tục và vững chắc sự phồn vinh của toàn thể dân chúng và của mọi cá nhân, dựa trên sự tham gia có ý nghĩa, tự do và tích cực của họ vào sự phát triển và vào việc phân phối một cách công bằng những lợi ích phát sinh từ sự phát triển đó.
16.
Thuật ngữ “làn sóng nữ quyền” mô tả những phong trào:
a)
Các phong trào chính trị nhằm kêu gọi quyền bình đẳng về mặt pháp lý và những công cụ bảo vệ pháp lý cho phụ nữ trên khăp thế giới.
b)
Các phong trào chính trị và kinh tế nhằm thiết lập quyền bình đẳng kinh tế và chính trị.cho phụ nữ trên khắp thế giới.
c)
Các phong trào chính trị, văn hoá, kinh tế nhằm kêu gọi quyền bình đẳng cho phụ nữ trên khắp thế giới.
d)
Các phong trào chính trị, văn hoá, kinh tế nhằm thiết lập quyền bình đăng và bảo vệ pháp lý cho phụ nữ trên khắp thế giới.
17.
Tất cả nữ giới đủ tuổi bầu cư ở Anh Quốc giành được quyền bầu cử vào năm?
a)
1917.
b)
1918.
c)
1920.
d)
1928.
18.
Chủ thuyết phong trào Nữ quyền tự do đấu tranh cho sự bình đẳng của phụ nữ trên những khía cạnh:
a)
Sự bình đẳng về địa vị chính trị, kỉnh tế và trong gia đình của phụ nữ.
b)
Sự bình đẳng về địa vị chính trị và pháp lý của phụ nữ.
c)
Sự bình đẳng về địa vị chính trị, pháp lý và kinh tế của phụ nữ.
d)
Sự bình đẳng về địa vị chính trị, pháp lý, kinh tế và địa vị trong gia đình của phụ nữ.
19.
Mù giới là tình trạng:
a)
Nhận thức sai lệch các vấn đề về giới.
b)
Có nhận thức được các vần đề về giới song không làm gì để can thiệp, thay đổi bất bình đẳng giới.
c)
Không nhận thức được hoặc không thừa nhận các vấn đề về giới và có xu hướng làm trầm trọng thêm tình trạng bất bình đẳng giới.
100 %
