wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Chất Và Ý Thức

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

CNDV biện chứng khẳng định tính thống nhất vật chất của thế giới:

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất đó là thế giới vật chất.

b)

Thế giới luôn có sự liên kiết

c)

Thế giới luôn vận động và phát triển

d)

Thế giới luôn tồn tại khách quan, không phụ thuộc vào tư duy

2.

Cuộc cách mạng trong khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX làm chấm dứt quan điểm của trường phái triết học:

a)

CNDV siêu hình về vật chất

b)

CNDV lịch sử

c)

CNDV biện chứng

d)

CNDV thần học

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, Ý thức chỉ có thể tác động tới đời sống xã hội thông qua:

a)

Quan điểm tư duy

b)

Hoạt động thực tiễn của con người

c)

Các dạng vật chất quyết định

d)

Lý luận duy vật

4.

Quan niệm của nhà triết học Thales về vật chất

a)

Mọi sự vật đều được sinh ra từ nước, khi phân hủy lại biến thành nước

b)

Mọi sự vật đều được sinh ra từ đất, khi phân hủy lại biến thành đất

c)

Mọi sự vật đều được sinh ra từ lửa, khi phân hủy lại biến thành lửa

d)

Mọi sự vật đều được sinh ra từ phân tử, khi phân hủy lại biến thành các phân tử

5.

Nguyên tử không phải là phần tử nhỏ nhất, mà có thể bị phân chia, chuyển hóá đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Mọi sự vật, hiện tượng đều được tạo nên từ phân tử.

b)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh trong trạng thái tĩnh nhất thời

c)

Ý thức chỉ có ở con người, ý thức là ý thức của con người

d)

Vật chất quyết định ý thức

7.

CNDV biện chứng khẳng định nguồn gốc của ý thức gồm 2 nguồn gốc là:

a)

Nguồn gốc chủ quan và khách quan

b)

Nguồn gốc thần học và triết học

c)

Nguồn gốc vật chất và ý thức

d)

Nguồn gốc tự nhiên và xã hội

8.

Trong định nghĩa về vật chất, Lênin khẳng định một thuộc tính cơ bản nhất của vật chất là:

a)

Luôn cấu tạo từ những phân tử

b)

Tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

c)

Luôn vận động và phát triển

d)

Được hình thành từ nước

9.

Hạn chế của các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất:

a)

Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh trong trạng thái tĩnh nhất thời

b)

Chưa có cái nhìn đúng về tồn tại và tư duy.

c)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, hữu hình, cảm tính.

d)

Coi triết học là nô lệ của thần học.

10.

CNDV biện chứng khẳng định, trong các yếu tố cấu thành ý thức tri thức, tình cảm, niềm tin và ý chí thì yếu tố cơ bản nhất trong các yếu tố là:

a)

Vật chất

b)

Tri thức

c)

Ngôn ngữ

d)

Phương pháp luận

11.

Khái niệm Vật chất đoợc Lênin nhấn mạnh trong định nghĩa để khẳng định sự đối lập với ý thức, đó là:

a)

Thực tại khách quan

b)

Duy vật biện chứng

c)

Siêu hình

d)

Tư duy thần học

12.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng,ngôn ngữ đóng vai trò là:

a)

Hệ thống quan điểm chung

b)

Cái vỏ vật chất của tư duy

c)

Sự tồn tại của tư duy

d)

Công cụ của phương pháp luận

13.

Định nghĩa vật chất của Lênin được trình bày trong tác phẩm:

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Cách mạng tháng 10 năm 1917

d)

Hệ thống quan điểm chung về vật chất

14.

Bước tiến quản trọng của sự phát triển phạm trù vật chất là định nghĩa vật chất của 2 nhà triết học thời kỳ cổ đại:

a)

Adam Smith và Đ.Ricador

b)

Loxip và Democrit

15.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định: các sự vật, hiện tượng của thế giới dù rất phong phú, muôn hình muôn vẻ nhưng chúng vẫn có một đặc tính chung, thống nhất đó là:

a)

Tính vật chất

b)

Tính đồng quy

c)

Tính khách quan

d)

Tính thái hoá