wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ trái nghĩa

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tìm từ cùng nghĩa với từ in đậm?

a)

rơi

b)

nhảy

c)

bay

d)

chạy

2.

Trong các từ sau, từ nào cùng nghĩa với từ "cớ răng'?

a)

lúc nào

b)

gì thế

c)

vì sao

d)

bữa nào

3.

Trong các từ sau, từ nào cùng nghĩa với từ " bảo vệ"?

a)

dựng xây

b)

bảo ban

c)

gìn giữ

d)

chỉ bảo

4.

Từ nào cùng nghĩa với từ "xây dựng"?

a)

sáng kiến

b)

kiến thiết

c)

đào xới

d)

giữ gìn

5.

Cho các câu tục ngữ dưới đây:

(1) Đầu voi đuôi chuột

(2) Lên thách xuống ghềnh

(3) Ở hiền gặp lành

(4) Mặt hoa da phấn

(5) Chết vinh còn hơn sống nhục.

Các câu có cặp từ trái nghĩa là:

a)

(4) và (5)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(1), (2) và (5)

d)

(3), (4)

6.

Cho các câu tục ngữ dưới đây:

  1. 1. Người dưng nước lã

  2. 2. Có mới nới cũ

  3. 3. Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ

  4. 4. Bán anh em xa mua láng giềng gần

  5. 5. Ba mặt một lời

  6. Các câu có cặp từ trái nghĩa là:

a)

4 và 5

b)

2 và 4

c)

1 và 2

d)

3 và 4

7.

Câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây có 2 cặp từ trái nghĩa?

a)

Thất bại là mẹ thành công

b)

Trước lạ sau quen

c)

Lên voi xuống chó

d)

Bên trọng, bên khinh

8.

Câu thành ngữ, tục ngữ dưới đây có 2 cặp từ trái nghĩa?

a)

Đi ngược về xuôi

b)

Con hiền cháu thảo

c)

Nay đây mai đó

d)

Trên kính dưới nhường

9.

Câu thành ngũ, tục ngữ dưới đây có 2 từ có nghĩa giống nhau?

a)

Con có mẹ như măng ấp bẹ

b)

Giàu vì bạn sang vì vợ

c)

Con có cha như nhà có nóc

d)

Chị ngã em nâng

10.

Từ nào gần nghĩa với từ dũng cảm?

a)

gan dạ

b)

tha thiết

c)

hòa thuận

d)

hiếu thảo

11.

Từ nào gần nghĩa với từ "nhút nhát"?

a)

gan lì

b)

quả cảm

c)

tháo vát

d)

nhát gan

12.

Từ nào trái nghĩa với từ "yếu đuối'?

a)

non nớt

b)

rắn chắc

c)

mềm mỏng

d)

mạnh mẽ

13.

chọn cặp từ trái nghĩa phù hợp để điền vào chỗ trống trong câu thơ sau:

" Em đi cùng suối, suối ơi

..........non gặp thác,........đồi thấy sông"?

a)

Xa-gần

b)

Trước- Sau

c)

Ra- vào

d)

Lên- xuống

14.

Từ nào trái nghĩa với từ "thông minh"?

a)

giỏi giang

b)

ngốc nghếch

c)

nhanh trí

d)

sáng dạ

15.

Từ nào trái nghĩa với từ " thông minh"?

a)

giỏi giang

b)

ngốc nghếch

c)

nhanh trí

d)

sáng dạ

16.

Từ nào trái nghĩa với từ "xinh đẹp"?

a)

lộng lẫy

b)

rực rỡ

c)

xấu xí

d)

kiều diễm

17.

Điền cặp từ trái nghĩa?

Đi.... về......

a)

ngược- xuôi

b)

đứng- ngồi

c)

xa- nhà

d)

già- trẻ

18.

Cặp từ nào có nghĩa trái ngược nhau?

a)

cao- rộng

b)

rộng- hẹp

c)

nhỏ-chật

d)

hẹp-chật

19.

Dòng nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

cao -xa

b)

cứng-mềm

c)

đen- tối

d)

gần-sát

20.

Cặp từ nào có nghĩa trái ngược nhau?

a)

sáng-sớm

b)

hiền-lành

c)

tối-đen

d)

xấu- đẹp