NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets裴长达 301句汉语会话 - 第9课 - 综合
Total questions: 32
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
住 (zhù)
a)
Ở, sống
b)
Ăn
c)
Chơi
d)
Xem
2.
楼 (lóu)
a)
Kí túc xá
b)
Khách sạn
c)
Căn nhà
d)
Lầu, ngôi nhà lầu
3.
Dịch: Bạn sống ở tòa nhà số mấy?
a)
你住在哪儿国家?
b)
你住在几号楼?
c)
你住在宿舍吗?
d)
你住在什么楼?
4.
多少 (duōshao)
a)
Bao lớn
b)
nhiều
c)
Bao nhiêu
d)
Ít
5.
房间 (fángjiān)
a)
Lầu
b)
Kí túc xá
c)
Phòng
d)
Nhà
6.
Mời vào phòng tôi xem một lát.
a)
请你去我房间吃饭。
b)
请你去我家玩玩儿。
c)
请你来我家看电视。
d)
请进我的房间看一下儿。
7.
欢迎 (huānyíng)
a)
Hoan nghênh
b)
Hoan hỷ
c)
Vui mừng
d)
Phấn khích
8.
玩儿 (wánr)
a)
Nghe
b)
Học
c)
Đánh
d)
Chơi
9.
Dịch: 欢迎大家来这儿玩儿。
a)
Hoan nghênh mọi người học Hán Ngữ.
b)
Quen biết bạn tôi rất vui.
c)
Chào mừng mọi người đến đây chơi.
d)
Mọi người đều lại đây chơi rất vui.
10.
路 (lù)
a)
muối
b)
đường
c)
phòng
d)
lầu
11.
chọn đáp án đúng
a)
王老师的家在阮爱国路79号。
b)
王老师的家在79号阮爱国路。
c)
家的王老师在阮爱国路79号。
d)
家的王老师在阮爱国路79号。
12.
Dịch: thường/ luôn
a)
张 (Zhāng)
b)
常 (Cháng)
c)
这 (Zhè)
d)
住 (Zhù)
13.
Dịch: Bạn thường đến nhà Thầy Vương chơi không?
a)
你常去王老师的家玩儿吗?
b)
你常去王老师的学校学习吗?
c)
你常去王老师的家看他吗?
d)
你知道王老师的家在几楼吗?
14.
Dịch: cùng nhau
a)
一起 (yìqǐ)
b)
一个 (yì gè)
c)
一生 (yìshēng)
d)
一本 (yìběn)
15.
Dịch: Chiều ngày mai chúng ta cùng nhau đi thăm cô ấy nhé!
a)
明天下午我们一起去她家吃饭吧。
b)
明天下午我们一起去看她吧。
c)
明天下午我们一起去商店买东西吧。
d)
明天晚上我们一起去看她吧。
16.
Nghĩa của: biết
a)
吃饭 (Chīfàn)
b)
知道 (zhīdao)
c)
玩儿 (Wánr)
d)
欢迎 (Huānyíng)
17.
Dịch: 你知道王老师家在哪儿吗?
a)
Bạn có quen biết thầy Vương không?
b)
bạn có biết nhà Thầy Vương ở đâu không?
c)
bạn có Thầy Vương thích ăn gì không?
d)
Bạn là học sinh của Thầy Vương phải không?
18.
Dịch; hỏi
a)
问 (wèn)
b)
文 (Wén)
c)
写 (Xiě)
d)
看 (Kàn)
19.
Dịch: 请问,你学校有多少个学生?
a)
Xin hỏi, trường của bạn có bao nhiêu học sinh?
b)
Xin hỏi, trường của bạn có bao nhiêu giáo viên?
c)
Mời vào, rất vui được quen biết bạn?
d)
Xin chào, trường bạn có căn tin không?
20.
Dịch: đúng/ đối đãi
a)
的 (De)
b)
多 (Duō)
c)
对 (duì)
d)
点 (Diǎn)
21.
Dịch: Không đúng. Anh ấy đối xử với tôi rất tốt.
a)
不对。他对我很好。
b)
你说很好。
c)
你写很对。
d)
你听很对。
22.
Dịch: đường
a)
教 (Jiào)
b)
家 (Jiā)
c)
姐 (Jiě)
d)
街 (jiē)
23.
Chọn câu trả lời cho: 你住在哪儿?
a)
我家人不多。
b)
我家有四口人。
c)
我住在人民大街。
d)
我家有爸爸,妈妈和我。
24.
Nghĩa của: 邮局 (yóujú)
a)
bưu điện
b)
nhà hàng
c)
khách sạn
d)
trường học
25.
Nghĩa của: 学校 (xuéxiào)
a)
bưu điện
b)
đại lộ
c)
ngân hàng
d)
trường học
26.
chọn câu hỏi cho: 他学校在东西大路。
a)
你知道他学校在哪儿吗?
b)
你知道他昨天在学校学什么吗?
c)
你知道他学校有多少个学生吗?
d)
你知道在学校他的韩语老师是谁吗?
27.
Nghĩa của: 邮票 (yóupiào)
a)
sách
b)
tem
c)
thư
d)
nhà
28.
Chọn câu trả lời cho: 你去哪儿买邮票?
a)
我去食堂买邮票。
b)
我去邮局买邮票。
c)
我去农贸市场买邮票。
d)
我去饭店买邮票。
29.
Nghĩa của: 宾馆 (bīnguǎn)
a)
bưu điện
b)
nhà hàng
c)
khách sạn
d)
ngân hàng
30.
Dịch: Hiện giờ tôi đang ở tại khách sạn Thượng Hải.
a)
我现在住在上海宾馆。
b)
我现在住在家。
c)
我现在住在留学生宿舍。
d)
我现在住在我同学的家。
31.
Nghĩa của: 层 (céng)
a)
tầng
b)
nhà
c)
phòng
d)
lớp
32.
Dịch: Nhà bạn có mấy tầng?
a)
你家有几口人?
b)
你家有几层?
c)
你家在几号楼?
d)
你家有多少 个房间?
Reset
