wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNPM 51-60

Total questions: 105

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong công ty tuyển dụng có người rất giỏi đồ họa vào tham gia dự án. Nếu bạn là người tiếp nhận nhân sự này. Bạn sắp xếp vào bộ phận nào?

a)

Bảo trì

b)

Thiết kế

c)

Lập trình

d)

Kiểm thử

2.

Trong công ty tuyển dụng người có khả năng rất giỏi về lập trình cho dự án. Nếu bạn là người tiếp nhận nhân sự này. Bạn sắp xếp vào bộ phận nào?

a)

Bảo trì

b)

Phân tích

c)

Lập trình

d)

Kiểm thử

3.

Quá trình xác định các chức năng và các ràng buộc của hệ thống gọi là tìm hiểu và xác định yêu cầu. Để có được điều này thì cần phải trả lời câu hỏi nào:

a)

"cái gì-what"

b)

"như thế nào-how"

c)

"cái gì-what" và "như thế nào-how"

d)

"bao nhieu-how many"

4.

Khái niệm "Định ra yêu cầu", nghĩa là:

a)

"Các dịch vụ được đặc tả bằng ngôn ngữ tự nhiên, có thể dùng làm cơ sở hợp đồng giữa hai bên."

b)

"Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ chuyên ngành để mô tả chi tiết phần mềm."

c)

"Yêu cầu được đặc tả bởi các biểu đồ ngữ cảnh, đồ thị và lược đồ quan hệ,... "

d)

"Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ tự nhiên về các dịch cụ mà hệ thống phải cung cấp."

5.

"Xác định yêu cầu chức năng", nghĩa là:

a)

Đặc tả trừu tượng các ràng buộc mà hệ thống phải tuân theo.

b)

Đặc tả các yêu cầu của người dùng

c)

Đặc tả trừu tượng các dịch vụ mà hệ thống phải cung cấp.

d)

Đặc tả trừu tượng các nhu cầu của người dùng mà hệ thống phải cung cấp.

6.

Tài liệu yêu cầu mà nó là một khẳng định, bằng ngôn ngữ tự nhiên hơn là các sơ đồ, về các dịch vụ hệ thống cần cung cấp và các ràng buộc mà hệ thống phải tuân theo là loại tài liệu nào?

a)

Tài liệu xác định yêu cầu

b)

Tài liệu đặc tả yêu cầu

c)

Tài liệu đặc tả phần mềm

d)

Không có loại tài liệu nào

7.

Tài liệu phải tuân theo là loại tài liệu nào?

a)

Tài liệu xác định yêu cầu

b)

Tài liệu đặc tả yêu cầu

c)

Tài liệu đặc tả phần mềm

d)

Không có loại tài liệu nào

8.

Tài liệu yêu cầu mà nó là tài liệu được cấu trúc mô tả hệ thống các dịch vụ chi tiết hơn (đôi khi tài liệu này được gọi là đặc tả chức năng và có thể coi là hợp đồng ký kết giữa người mua và kẻ bán phần mềm) là loại tài liệu nào?

a)

Tài liệu xác định yêu cầu

b)

Tài liệu đặc tả yêu cầu

c)

Tài liệu đặc tả phần mềm

d)

Không có loại tài liệu nào

9.

Câu trả lời nào không phải là nhiệm vụ của giai đoạn phân tích yêu cầu?

a)

Đầu vào, đầu ra của hệ thống là gì.

b)

Những quá trình cần xử lý trong hệ thống, hay hệ thống phần mềm sẽ phải xử lý những cái gì

c)

Những ràng buộc trong hệ thống, chủ yếu là mối quan hệ giữa đầu vào và đầu ra như thế nào.

d)

Những công cụ sẽ sử dụng trợ giúp trong quá trình xây dựng chương trình.

10.

Trong quá trình phân tích yêu cầu cần lưu ý đến tính khả thi của dự án về

a)

Khả thi về kinh tế, Khả thi về kỹ thuật.

b)

Khả thi về kinh tế, Khả thi về kỹ thuật, Khả thi về hợp pháp, Các phương án tiếp cận khác.

c)

Khả thi về kỹ thuật, Khả thi về hợp pháp.

d)

Khả thi về các phương án tiếp cận khác.

11.

Người xây dựng hệ thống không nhất thiết phải trả lời được yêu cầu nào sau đây?

a)

Đầu ra của hệ thống là cái gì

b)

Hệ thống sẽ phải làm cái gì để có kết quả mong muốn, nghĩa là phải xử lý những cái gì

c)

Những tài nguyên mà hệ thống yêu cầu là gì

d)

Người sử dụng nên sử dụng phần mềm này như thế nào

12.

Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng của một thiết kế kiến trúc phải dựa vào :

a)

Tính truy cập và tính tin cậy của hệ thống

b)

Dữ liệu và điều khiển của hệ thống

c)

Tính chức năng của hệ thống

d)

Những chi tiết thực thi c

13.

giá chất lượng của một thiết kế kiến trúc phải dựa vào :

a)

Tính truy cập và tính tin cậy của hệ thống

b)

Dữ liệu và điều khiển của hệ thống

c)

Tính chức năng của hệ thống

d)

Những chi tiết thực thi của hệ thống

14.

Trong phương pháp phân tích kiến trúc, mô tả mẫu kiến trúc không dùng khung nhìn nào?

a)

Dòng dữ liệu

b)

Module

c)

Tiến trình

d)

Đặc tính

15.

Khi một luồng tổng thể trong một đoạn của biểu đồ luồng dữ liệu có tính trình tự cao và theo sau những đường thẳng sẽ thể hiện :

a)

Liên kết thấp

b)

Module hóa tốt

c)

Luồng giao dịch (transaction)

d)

Luồng biến đổi (transform)

16.

Khi luồng thông tin trong một đoạn của sơ đồ luồng dữ liệu thể hiện bằng một mục đơn mà bẩy một luồng dữ liệu khác theo một trong nhiều đường sẽ thể hiện :

a)

Liên kết thấp

b)

Module hóa tốt

c)

Luồng giao dịch (transaction)

d)

Luồng biến đổi (transform)

17.

Một bổ sung cần thiết nhằm biến đổi hay ánh xạ giao dịch để tạo một thiết kế kiến trúc đầy đủ là :

a)

Sơ đồ quan hệ - thực thể

b)

Từ điển dữ liệu

c)

Mô tả việc xử lý cho mỗi module

d)

Những Test-case cho mỗi module

18.

Những nguyên lý thiết kế giao diện nào không cho phép người dùng còn điều khiển tương tác với máy tính :

a)

Cho phép được gián đoạn

b)

Cho phép tương tác có thể undo

c)

Che dấu những bản chất kỹ thuật với những người dùng thường

d)

Chỉ cung cấp một cách thức xác định cứng khi hoàn thành tác vụ

19.

Nguyên lý thiết kế giao diện nào hạn chế người dùng ít phải nhớ?

a)

Xác định những shortcut trực quan

b)

Biểu lộ thông tin theo cách diễn tiến

c)

Thiết lập những trường hợp mặc định có ý nghĩa

d)

Thể hiện các bản vẽ sinh động

20.

Sự toàn vẹn (consistency) giao diện ngầm định gồm:

a)

Những kỹ thuật input giữ tương tự suốt ứng dụng

b)

Mỗi

21.

Sự toàn vẹn (consistency) giao diện ngầm định gồm:

a)

Những kỹ thuật input giữ tương tự suốt ứng dụng

b)

Mỗi ứng dụng phải có look and feel riêng biệt

c)

Cách thức điều hướng (navigational) nhạy với ngữ cảnh

d)

Những kỹ thuật input giữ tương tự suốt ứng dụng và mỗi ứng dụng phải có look and feel riêng biệt

22.

Giai đoạn lập kế hoạch dự án gồm các bước:

a)

Lập danh sách công việc, ước lượng, lập lịch biểu và lên ngân sách

b)

Xây dựng phác thảo công việc và công bố dự án

c)

Lập tổ dự án và phần bổ tài nguyên dự án

d)

Lập tài liệu dự án và hoạt động quản lý dự án

23.

(Chọn phương án sai) Bảng công việc (WBS) là cơ sở để:

a)

Ước lượng chi phí và thời gian.

b)

Lập lịch.

c)

Bố trí nhân lực và phân bổ tài nguyên.

d)

Xây dựng tài liệu dự án

24.

Chọn quan điểm không đúng khi nói về Lập lịch biểu tiến độ:

a)

Lịch biểu mô tả trình tự và khoảng thời gian hoàn thành các công việc trong dự án

b)

Lịch biểu cho biết ngày bắt đầu và ngày kết thúc của mỗi công việc

c)

Lịch biểu không dùng để áp đặt kỷ luật lên dự án

d)

Lịch biểu giúp xác định công việc chủ chốt (cần tập trung nguồn lực) trong dự án

25.

(Chọn phương án đúng).Nhiệm vụ nào sau đây được thuộc phạm vi của người quản lý dự án:

a)

Hoàn thành các công việc như được xác định trong bản kế hoạch dự án

b)

Có vai trò, trách nhiệm chính trong việc tuân thủ các mục tiêu tổng thể và mục tiêu cụ thể

c)

Bổ nhiệm các chức danh của dự án

d)

Báo cáo hiện trạng cho người quản lý dự án

26.

Dự án là một nhiệm vụ cần hoàn thành để có được một sản phẩm/dịch vụ duy nhất trong

4 lines
27.

(Chọn phương án đúng). Ràng buộc bộ ba của dự án là:

a)

A. Nhân công - chi phí - chất lượng

b)

B. Chi phí - thời gian - chất lượng

c)

C. Nhân công - kinh phí - thời gian

d)

D. Kinh phí - thời gian - uy tín

28.

Ý nào sau đây KHÔNG đúng về đặc quyền của dự án:

a)

A. Người quản lý dự án phải bàn bạc trước khi đặc quyền có hiệu lực.

b)

B. Đặc quyền phải được thông qua bởi người tài trợ.

c)

C. Quyền lực của người quản lý điều hành dự án được công nhận dựa vào đặc quyền dự án

d)

D. Có thể quyết định các mốc quan trọng trong lịch trình dự án dựa vào đặc quyền.

29.

(Chọn phương án đúng). Một trong những đặc điểm của dự án là:

a)

A. Có ít rủi ro

b)

B. Có điểm bắt đầu và kết thúc dự án

c)

C. Được thực hiện bởi một tổ chức đặc biệt được thành lập cố định.

d)

D. Nguồn lực không đổi đối với tất cả các pha dự án

30.

(Chọn phương án đúng). Đặc thù của một dự án phần mềm:

a)

A. Dễ bị thay đổi

b)

B. Xác định rõ được thế nào là 'xong'.

c)

C. Nhìn thấy được.

d)

D. Độ phức tạp ít.

31.

Nỗ lực quản lý dự án đối với hoạt động “Thực hiện” thường tập trung vào thời điểm:

a)

A. Giai đoạn đầu dự án.

b)

B. Giai đoạn giữa dự án

c)

C. Giai đoạn cuối dự án

d)

D. Trong suốt dự án

32.

Chỉ phát biểu sai, lãnh vực hỗ trợ trong quản lý dự án

a)

A. Quản lý rủi ro

b)

B. Quản lý mua sắm

c)

C. Quản lý tích hợp

d)

D. Quản lý truyền thông

33.

Trong sơ đồ lựa chọn phương án cho một dự án phát triển phần mềm, đánh giá các phương án không nhất thiết phải chọn tiêu chuẩn đánh giá nào?

a)

A. Hiệu năm

b)

B. Hiệu quả

c)

C. Chi p

34.

Trong sơ đồ lựa chọn phương án cho một dự án phát triển phần mềm, đánh giá các phương án không nhất thiết phải chọn tiêu chuẩn đánh giá nào?

a)

Hiệu năm

b)

Hiệu quả

c)

Chi phí vòng đời

d)

Mô hình phát triển phần mềm

35.

Trước khi lập kế hoạch dự án, cần phải thiết lập................

a)

Các mục tiêu của dự án

b)

Các phạm vi của dự án

c)

Các phương án phát triển hệ thống

d)

Các mục tiêu và phạm vi của dự án

36.

Trong quá trình lập kế hoạch của dự án, khi các mục tiêu và phạm vi đã được hiểu rõ thì xem xét tới các giải pháp khác, những ràng buộc khác nhưng không bao gồm ................. để lựa chọn phương án phát triển hệ thống.

a)

Hạn giao hàng

b)

Khả năng nhân sự

c)

Ràng buộc ngân sách

d)

Làm thế nào để ký kết được hợp đồng.

37.

Trong việc lập kế hoạch dự án, việc xác định nhân viên dựa vào những yếu tố nào?

a)

Tuổi tác và trình độ

b)

Kỹ năng và kinh nghiệm

c)

Kinh nghiệm và quan hệ

d)

Trình độ và giới tính

38.

Việc lên kế hoạch của dự án, nói chung không gồm bước nào?

a)

Liệt kê các nhiệm vụ

b)

Định danh phụ thuộc giữa các công việc

c)

Ấn định thời gian hoàn thành cho mỗi công việc

d)

Thỏa thuận giá trị hợp đồng

39.

Thuật toán nghiên cứu tính khả thi của dự án không bao gồm giai đoạn nào?

a)

Tìm kiếm lời giải

b)

Phân tích tính khả thi

c)

Lựa chọn lời giải

d)

Phân tích các phí tổn và các lợi ích

40.

Mọi ứng dụng đều phải có chiến lược cài đặt, môi trường cài đặt và phương pháp luận. Ai là người có trách nhiệm lựa chọn giải pháp tốt nhất cho hệ thống.

a)

Người quản trị dự án và kỹ sư phần mềm

b)

Tổng giám đốc

c)

Người quản trị dự án

d)

Kỹ sư phần mềm và đại diện khách hàng

41.

Trong việc lựa chọn chiến lược cài đặt, để quyết định lựa chọn phương pháp nào không quan trọng phải dựa trên sự phối hợp các yêu cầu của người sử dụng về:

a)

Sự chính xác của dữ liệu.

b)

Dung lượng giao dịch mỗi ngày.

c)

Số người làm việc trong ứng dụng vào mỗi thời điểm.

d)

Tình hình tài chính của khách hàng.

42.

Việc quyết định môi trường cài đặt thường dựa trên:

a)

Kinh nghiệm của các quản trị viên dự án.

b)

Khả năng của các thành viên trong dự án.

c)

Kinh nghiệm của các quản trị viên dự án, kỹ sư hệ thống, và khả năng của các thành viên trong dự án.

d)

Kinh nghiệm của các quản trị viên dự án, kỹ sư hệ thống và khả năng tài chính của khách hàng.

43.

Phần mềm thỏa mãn tính chất nào là phần mềm đảm bảo sự độc lập chức năng của các thành phần trong chương trình.

a)

Tính module.

b)

Tính đầy đủ.

c)

Tính súc tích.

d)

Tính đơn giản.

44.

Tính khoa học của một sản phẩm phần mềm thể hiện qua các yếu tố nào ?

a)

Cấu trúc, nội dung, hình thức thao tác

b)

Cấu trúc, nội dung, thuật toán

c)

Cấu trúc, chương trình, nội dung

d)

Cấu trúc, nội dung, kiểm thử

45.

Tiêu chuẩn phần mềm nào mà nó thực hiện chính xác những chức năng đã đặc tả và thỏa mãn các mục đích công việc của khách hàng.

a)

Tính đúng

b)

Tính khoa học

c)

Tính đầy đủ

d)

Tính kiểm thử được

46.

Tiểu chuẩn phần mềm nào mà nó có cách dễ dàng để có thể kiểm tra được. Đảm bảo rằng nó thực hiện đúng các chức năng dự định.

a)

Tính đúng

b)

Tính khoa học

c)

Tính đầy đủ

d)

Tính kiểm thử được

47.

Tiêu chuẩn phần mềm nào được đánh giá thông qua: - Có cơ chế bảo mật

4 lines
48.

Tiêu chuẩn phần mềm nào được đánh giá thông qua: - Có cơ chế bảo mật và bảo vệ các đối tượng do hệ thống phát sinh hoặc quản lý. - Bản thân sản phẩm được đặt trong một cơ chế bảo mật nhằm chống sao chép trộm hoặc làm biến dạng sản phẩm đó.

a)

Tính đúng

b)

Tính khoa học

c)

Tính an toàn

d)

Tính kiểm thử được

49.

Một sản phẩm phần mềm thảo mãn các tính chất sau: - Sản phẩm được thiết kế và cài đặt đầu tiên. - Sản phẩm được phục vụ cho những đặc thù riêng. - Sản phẩm có những đặc điểm khác về mặt nguyên lý so với các sản phẩm hiện hành. - Sản phẩm có những ưu thế nổi bậc so với sản phẩm hiện hành. Thuộc tiêu chuẩn nào?

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính sáng tạo

c)

Tính an toàn

d)

Tính kiểm thử được

50.

Phần mềm đạt tiêu chuẩn sau thì nó thuộc tiêu chuẩn gì? - Có cơ chế ngăn ngừa việc thâm nhập bất hợp pháp vào phần mềm hay dữ liệu và ngăn ngừa việc phát sinh ra những đối tượng (dữ liệu, đơn thể...) sai quy cách hoặc mâu thuẩn với các đối tượng sẳn có. - Không gây ra nhập nhằng trong thao tác. Đảm bảo nhất quán về cú pháp.

a)

Tính toàn vẹn

b)

Tính sáng tạo

c)

Tính an toàn

d)

Tính kiểm thử được

51.

Tham gia lập kế hoạch dự án gồm những ai:

a)

Người quản lý, người sử dụng

b)

Người sử dụng, Kiểm toán

c)

Người quản lý, người sử dụng và các chuyên gia

d)

Người quản lý, người sử dụng và kiểm toán

52.

Thuật toán nghiên cứu tính khả thi của một số dự án phần mềm gồm 4 bước theo thứ tự nào:

a)

Tổ chức nhóm nghiên cứu tính khả thi, Tìm kiếm lời giải, Phân tích tính khả thi, Lựa chọn lời giải.

b)

Tổ chức nhóm nghiên cứu tính khả thi, Lựa chọn lời giải, Phân tích tính khả thi, Tìm kiếm lời

53.

Hoạt động để bảo đảm nhân sự cho dự án bao gồm các giai đoạn:

a)

Thuê mướn nhân sự, Thẩm định, đánh giá khả năng, Đào tạo, huấn luyện, Tạo môi trường làm việc, Sa thải.

b)

Thuê mướn nhân sự, Đào tạo, huấn luyện, Sa thải.

c)

Thuê mướn nhân sự, Thẩm định, đánh giá khả năng, Đào tạo, huấn luyện, Tạo môi trường làm việc.

d)

Thuê mướn nhân sự, Thẩm định, đánh giá khả năng,Tạo môi trường làm việc, Sa thải.

54.

Trong các thành phần sau, thành phần nào không chính xác trong các giai đoạn gọi thầu:

4 lines
55.

Bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải : "chỉ rõ phần cứng, phần mềm và các dịch vụ cụ thể cần được cung cấp". là yêu cầu về:

a)

Yêu cầu về kỹ thuật

b)

Yêu cầu về sản phẩm

c)

Yêu cầu về tài nguyên phải đáp ứng.

d)

Yêu cầu về phần mềm.

56.

Bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải : "xác định chi tiết lịch trình làm việc, kế hoạch nhân sự, quản lý nhân viên". Là nội dung của:

a)

Yêu cầu về phần mềm

b)

Yêu cầu về công ty

c)

Yêu cầu về kế hoạch nhân sự.

d)

Yêu cầu về quản lý.

57.

Là nội dung của: A. Yêu cầu về phần mềm B. Yêu cầu về công ty C. Yêu cầu về kế hoạch nhân sự. D. Yêu cầu về quản lý. Câu 508: Bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải : "Liệt kê các thống tin mà người bán phải cung cấp để đảm bảo tính chắc chắn của hợp đồng".Là nội dung của:

a)

Yêu cầu về phần mềm

b)

Yêu cầu về công ty

c)

Yêu cầu về kế hoạch nhân sự

d)

Yêu cầu về quản lý

58.

Bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải : "Liệt kê các thống tin mà người bán phải cung cấp để đảm bảo tính chắc chắn của hợp đồng".Là nội dung của:

a)

Yêu cầu về phần mềm

b)

Yêu cầu về hợp đồng

c)

Yêu cầu về thông tin của bên dự thầu

d)

Yêu cầu về thông tin của công ty mời thầu

59.

Trong quá trình bàn giao sản phẩm, yêu cầu về "đào tạo" nghĩa là:

a)

Bên trúng thầu phải hướng dẫn sử dụng phần mềm cho người sử dụng

b)

Bên mời thầu đã phải được đào tạo để sử dụng tốt phần mềm

c)

Bên mời thầu phải hướng dẫn các chức năng cụ thể về phần mềm cho bên trúng thầu

d)

Bên trúng thầu phải hướng dẫn các nhân viên kỹ thuật về cách vận hành phần mềm

60.

Trong hồ sơ phần mềm, Tài liệu người sử dụng đã xây dựng không bao gồm:

a)

Bản thiết kế chi tiết chương trình

b)

Các chương trình trợ giúp có liên quan

c)

Bản tóm tắt hướng dẫn sử dụng

d)

Bản hướng dẫn sử dụng chi tiết

61.

Quá trình xác định các chức năng và các ràng buộc của hệ thống gọi là tìm hiểu và xác định yêu cầu. Để có được điều này thì cần phải trả lời câu hỏi nào:

a)

"Cái gì-what"

b)

"Như thế nào-how"

c)

"Cái gì-what" và "như thế nào-how"

d)

"Bao nhiêu-how many"

62.

Nhà tài trợ dự án chịu trách nhiệm về:

a)

Kinh phí dự án và kết quả dự án

b)

Kết quả dự án

c)

Nguồn nhân lực dự án

d)

Kinh phí dự án

63.

Trong tình huống sau: “Hai nhân viên kỹ thuật giỏi đưa ra 2 phương án thực hiện công việc khác nhau, tranh cãi bất phân thắng bại, ai cũng cho là phương án của mình hay nhất và đề nghị phải áp dụng.” người quản lý dự án cần sử dụng kỹ năng nào?

(a)  

64.

người quản lý dự án cần sử dụng kỹ năng nào?

a)

Quản lý tài chính

b)

Lập kế hoạch

c)

Giao tiếp, đàm phán

d)

Quản lý nghiệp vụ

65.

Các bước tiến hành khi làm tài liệu mô tả dự án:

a)

Viết dự thảo->Họp xét duyệt -> Sửa đổi(nếu cần) -> Chuyển đơn vị tài trợ ->Ký kết giữa các bên

b)

Viết dự thảo ->Sửa đổi(nếu cần) ->Chuyển đơn vị tài trợ ->Họp xét duyệt -> Ký kết giữa các bên

c)

Viết dự thảo ->Họp xét duyệt ->Chuyển đơn vị tài trợ ->Sửa đổi(nếu cần) ->Ký kết giữa các bên

d)

Viết dự thảo ->Chuyển đơn vị tài trợ ->Họp xét duyệt ->Sửa đổi(nếu cần) ->Ký kết giữa các bên

66.

Phần mềm thỏa mãn tính an toàn là phần mềm:

a)

Có cơ chế sao lưu và phục hồi dữ liệu, xác nhận trước khi xoá, không cho phép các thao tác xoá không hợp lệ

b)

Sử dụng tối ưu các tài nguyên máy tính (CPU- tốc độ, bộ nhớ - dung lượng lưu trữ,...).

c)

Phần mềm thực hiện đầy đủ và chính xác các yêu cầu của người dùng.

d)

Dễ dàng trao đổi dữ liệu hay phối hợp với các phần mềm khác

67.

Tính khoa học của phần mềm không được thể hiện qua mặt nào?

a)

Khoa học về cấu trúc

b)

Khoa học về nội dung.

c)

Khoa học về hình thức thao tác.

d)

Khoa học về tổ chức nhân sự người sử dụng

68.

Tính hữu hiệu của phần mềm không được xác định qua tiêu chuẩn nào?

a)

Hiệu quả kinh tế hoặc ý nghĩa; giá trị thu được do áp dụng sản phẩm đó.

b)

Tốc độ xử lý sản phẩm.

c)

Giới hạn tối đa của sản phẩm hoặc miền xác định của chương trình được xác định qua khối lượng tối đa của các đối tượng mà sản phẩm đó quản lý.

d)

Tiến độ thực hiện hợp đồng.

69.

Tính chất nào không phải là tính sáng tạo của phần mềm:

(a)  

70.

Tính chất nào không phải là tính sáng tạo của phần mềm:

a)

Sản phẩm được thiết kế và cài đặt đầu tiên.

b)

Sản phẩm được phục vụ cho những đặc thù riêng.

c)

Sản phẩm có những đặc điểm khác về mặt nguyên lý so với các sản phẩm hiện hành.

d)

Sản phẩm mang lại lợi nhuận cao cho nhất nhà sản xuất so với các sản phẩm trước đó

71.

Phần mềm không nên và không cần thiết phải đảm bảo được tính độc lập với các đối tượng nào?

a)

Độc lập với thiết bị

b)

Độc lập với cấu trúc của đối tượng mà sản phẩm đó quản lý

c)

Độc lập với nội dung của đối tượng mà sản phẩm đó quản lý

d)

Độc lập với xu hướng phát triển phần mềm

72.

Đâu không phải là chức năng đối xứng thường gặp của phần mềm:

a)

Tạo lập - Hủy bỏ

b)

Thêm - Bớt

c)

Dịch chuyển lên - Dịch chuyển trái

d)

Tăng - Giảm

73.

Tính chất cần có để có thể gắn hệ thống này với hệ thống khác là tính chất nào của phần mềm?

a)

Tính liên tác

b)

Tính súc tích

c)

Tính dung thứ sai lầm

d)

Tính phổ dụng

74.

Đối với nhà sản xuất, phần mềm có chất lượng là phần mềm thỏa mãn các tính chất?

a)

Tính dùng lại, Dễ bảo trì, Dễ triển khai và cài đặt cho khách hàng, Dễ mở rộng.

b)

Tính dùng lại, Tính tiện dụng, Dễ triển khai và cài đặt cho khách hàng, Dễ mở rộng.

c)

Tính dùng lại, Dễ bảo trì, Tính bảo mật, Dễ mở rộng.

d)

Tính dùng lại, Dễ bảo trì, Dễ triển khai và cài đặt cho khách hàng, Tính an toàn.

75.

Đối với người sử dụng, phần mềm có chất lượng là phần mềm thỏa mãn các tính chất?

a)

Tính đúng đắn, tính tiện dụng, tính hiệu quả, tính tiến hóa, tính tương thích, tính bảo mật, tính an toàn.

b)

Tính đúng đắn, tính tiện dụng, tính hiệu quả,

76.

g là phần mềm thỏa mãn các tính chất?

a)

Tính đúng đắn, tính tiện dụng, tính hiệu quả, tính tiến hóa, tính tương thích, tính bảo mật, tính an toàn.

b)

Tính đúng đắn, tính tiện dụng, tính hiệu quả, tính tiến hóa, tính tương thích, tính bảo mật, dễ bảo trì.

c)

Tính đúng đắn, tính tiện dụng, tính hiệu quả, dễ mang chuyển, tính tương thích, tính bảo mật, tính an toàn.

d)

Tính đúng đắn, tính tiện dụng, tính hiệu quả, dễ mở rộng, tính tương thích, tính bảo mật, tính an toàn.

77.

Đối với nhà sản xuất, phần mềm dễ bảo trì là phần mềm:

a)

Phần mềm viết theo hướng đối tượng (bao gồm các thành phần độc lập) dễ dàng sử dụng lại cho phần mềm khác, dự án khác.

b)

Khi cần bảo trì dễ dàng biết được thành phần nào bảo trì và việc bảo trì không ảnh hưởng đến các thành phần khác.

c)

Dễ dàng cài đặt, chuyển đổi từ máy này sang máy khác

d)

Khi cần thêm tính năng, thuộc tính mới không phải phân tích, thiết kế lại từ đầu.

78.

Đối với nhà sản xuất, phần mềm dễ mang chuyển là phần mềm:

a)

Phần mềm viết theo hướng đối tượng (bao gồm các thành phần độc lập) dễ dàng sử dụng lại cho phần mềm khác, dự án khác.

b)

Khi cần bảo trì dễ dàng biết được thành phần nào bảo trì và việc bảo trì không ảnh hưởng đến các thành phần khác.

c)

Dễ dàng cài đặt, chuyển đổi từ máy này sang máy khác

d)
79.

Đối với nhà sản xuất, phần mềm dễ mở rộng là phần mềm:

a)

Phần mềm viết theo hướng đối tượng (bao gồm các thành phần độc lập) dễ dàng sử dụng lại cho phần mềm khác, dự án khác.

b)

Khi cần bảo trì dễ dàng biết được thành phần nào bảo trì và việc bảo trì không ảnh hưởng đến các thành phần khác.

c)

Dễ dàng cài đặt, chuyển đổi từ máy này sang máy khác

d)

Khi cần thêm tính năng, thuộc tính mới không phải phân tích, thiết kế lại từ đầu.

80.

Khẳng định nào sau đây chưa đúng:

a)

Phần mềm nào cũng phải thỏa mãn tất cả các yêu cầu chung về chất lượng.

b)

Phần mềm không nhất thiết phải thỏa mãn tất cả các yêu cầu về chất lượng.

c)

Tùy vào loại phần mềm mà một số tính chất sẽ được chú trọng và một số có thể được bỏ qua.

d)

Tùy vào yêu cầu của người dùng mà một số tính chất sẽ được chú trọng và một số có thể được bỏ qua.

81.

Dưới góc nhìn của chuyên gia, tiêu chuẩn chất lượng phần mềm nào sau đây được coi trọng nhất?

a)

Tính khoa học.

b)

Tính an toàn.

c)

Tính tiện dụng.

d)

Tính tái sử dụng.

82.

Phần mềm thỏa mãn tính chất nào là phần mềm có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực theo nhiều chế độ làm việc khác nhau?

a)

Tính phổ dụng.

b)

Tính liên tác.

c)

Tính súc tích.

d)

Tính tiến hóa.

83.

Phần mềm thỏa mãn tính chất nào là phần mềm mang những yếu tố tâm lý: dễ thao tác

4 lines
84.

Phần mềm thỏa mãn tính chất nào là phần mềm mang những yếu tố tâm lý: dễ thao tác, dễ học, dễ hoàn thiện kỹ năng khai thác sản phẩm, trong sáng, dễ hiểu, dễ nhớ?

a)

Tính đơn giản

b)

Tính hiệu quả

c)

Tính theo dõi được

d)

Tính liên tác

85.

Phần mềm thỏa mãn tính chất nào là phần mềm đảm bảo được độ gọn của chương trình tính theo số mã dòng lệnh?

a)

Tính đơn giản

b)

Tính phổ dụng

c)

Tính liên tác

d)

Tính súc tích

86.

Phần mềm thỏa mãn tính chất nào là phần mềm mà có những hỏng hóc xuất hiện khi chương trình gặp phải lỗi được chấp nhận.

a)

Tính theo dõi được

b)

Tính dung thứ sai lầm

c)

Tính liên tác

d)

Tính súc tích

87.

Hệ thống các hướng dẫn cho phép từng bước thực hiện một giai đoạn nào đó trong quy trình phát triển phần mềm được gọi là:

a)

Phương pháp phát triển phần mềm

b)

Công cụ phát triển phần mềm

c)

Môi trường phát triển phần mềm

d)

Quy trình phát triển phần mềm

88.

Hệ thống các phần mềm trợ giúp chính cho quá trình phát triển phần mềm được gọi là:

a)

Công cụ và môi trường phát triển phần mềm

b)

Quy trình phần mềm

c)

Phương pháp phát triển phần mềm

d)

Môi trường phát triển phần mềm

89.

Phát triển (development) phần mềm được bắt đầu từ khi:

4 lines
90.

Tầng quy trình trong quy trình 3 tầng (quy trình, phương pháp, công cụ) liên quan đến các công việc:

a)

Quản trị phát triển phần mềm

b)

Cách thức, công nghệ, kỹ thuật để làm phần mềm

c)

Cung cấp các phương tiện hỗ trợ tự động hay bán tự động trong quá trình sản xuất phần mềm

d)

Cung cấp các ngôn ngữ lập trình để viết code

91.

Tầng phương pháp trong quy trình 3 tầng (quy trình, phương pháp, công cụ) liên quan đến các công việc:

a)

Quản trị phát triển phần mềm

b)

Cách thức, công nghệ, kỹ thuật để làm phần mềm

c)

Cung cấp các phương tiện hỗ trợ tự động hay bán tự động trong quá trình sản xuất phần mềm

d)

Các ngôn ngữ cài đặt code

92.

Tầng công cụ trong quy trình 3 tầng (quy trình, phương pháp, công cụ) liên quan đến các công việc:

a)

Quản trị phát triển phần mềm

b)

Cách thức, công nghệ, kỹ thuật để làm phần mềm

c)

Cung cấp các phương tiện hỗ trợ tự động hay bán tự động trong quá trình sản xuất phần mềm

d)

Các ngôn ngữ cài đặt code

93.

Hoạt động chính của công nghệ phần mềm là:

a)

Phân tích, thiết kế phần mềm

b)

Phân tích, thiết kế và cài đặt phần mềm

c)

Cài đặt và bảo trì phần mềm

d)

Xây dựng phần mềm

94.

Đối với dữ liệu, thao tác chủ yếu là:

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Tìm kiếm dữ liệu

c)

Lưu trữ và tìm kiếm dữ liệu

d)

Sắp xếp dữ liệu

95.

Hoạt động nào bao gồm một chuỗi các lệnh hoặc các sự kiện có liên quan với nhau làm việc với các dữ liệu. Kết quả có thể là: làm thay đổi cơ sở dữ liệu, đưa dữ liệu trả lời ra thiết bị đầu cuối, máy in hoặc in ra giấy, có thể là những yêu cầu về các trang t

4 lines
96.

Ràng buộc nao bắt buộc về thứ tự trước là điều kiện đầu tiên phải được đáp ứng để có thể bắt đầu quá trình xử lý.

a)

Ràng buộc về thứ tự trước

b)

Ràng buộc về thứ tự sau

c)

Ràng buộc về thời gian

d)

Ràng buộc về suy diễn

97.

Ràng buộc loại này là điều kiện cần phải thỏa mãn để quá trình xử lý có thể hoàn thành được, cụm câu lệnh này được đưa vào cuối quá trình xử lý là:

a)

Ràng buộc về thứ tự trước

b)

Ràng buộc về thứ tự sau

c)

Ràng buộc về thời gian

d)

Ràng buộc về điều khiển

98.

Ràng buộc gồm các việc xác định loại đầu vào và đầu ra của dữ liệu nào được cho phép, quá trình xử lý được thực hiện như thế nào và mối quan hệ giữa các quá trình với nhau là:

a)

Ràng buộc về điều khiển

b)

Ràng buộc về suy diễn

c)

Ràng buộc về thứ tự sau

d)

Ràng buộc về mặt cấu trúc

99.

Ràng buộc liên quan đến việc duy trì mối quan hệ về dữ liệu là:

a)

Ràng buộc về suy diễn

b)

Ràng buộc về thời gian

c)

Ràng buộc về điều khiển

d)

Ràng buộc về mặt cấu trúc

100.

Ràng buộc mà đó là những khả năng có thể xảy ra từ một ứng dụng, dựa vào các kết quả trước đó, hoặc có thể dựa vào các quan hệ về dữ liệu, ta có thể dẫn đến một kết quả khác là:

a)

Ràng buộc về thời gian

b)

Ràng buộc về mặt cấu trúc

c)

Ràng buộc về điều khiển

d)

Ràng buộc về suy diễn

101.

Phần mềm thỏa mãn tính đúng đắn trong yêu cầu chất lượng phần mềm là:

4 lines
102.

Phần mềm thỏa mãn tính đúng đắn trong yêu cầu chất lượng phần mềm là:

a)

A. Phần mềm thực hiện đầy đủ và chính xác các yêu cầu của người dùng.

b)

B. Phần mềm thực hiện đầy đủ và chính xác các yêu cầu của nhà sản xuất.

c)

C. Phần mềm thực hiện đầy đủ và chính xác các yêu cầu của nhà chuyên môn.

d)

D. Phần mềm thực hiện đầy đủ và chính xác các yêu cầu của tất cả mọi đối tượng.

103.

Phần mềm tiện dụng là phần mềm:

a)

A. Dễ học, dễ sử dụng, có giao diện trực quan tự nhiên, thân thiện gần gũi với người sử dụng.

b)

B. Sử dụng tối ưu các tài nguyên máy tính (CPU- tốc độ, bộ nhớ - dung lượng lưu trữ,...).

c)

C. Phần mềm thực hiện đầy đủ và chính xác các yêu cầu của người dùng.

d)

D. Dễ dàng trao đổi dữ liệu hay phối hợp với các phần mềm khác

104.

Phần mềm thỏa mãn tính hiệu quả là phần mềm:

a)

A. Dễ học, dễ sử dụng, có giao diện trực quan tự nhiên, thân thiện gần gũi với người sử dụng.

b)

B. Sử dụng tối ưu các tài nguyên máy tính (CPU- tốc độ, bộ nhớ - dung lượng lưu trữ,...).

c)

C. Phần mềm thực hiện đầy đủ và chính xác các yêu cầu của người dùng.

d)

D. Dễ dàng trao đổi dữ liệu hay phối hợp với các phần mềm khác

105.

Phần mềm thỏa mãn tính tiến hóa là phần mềm:

a)

A. Phần mềm dễ sửa đổi theo những yêu cầu mới, ngữ cảnh mới.

b)

B. Sử dụng tối ưu các tài nguyên máy tính (CPU- tốc độ, bộ nhớ - dung lượng lưu trữ,...).

c)

C. Phần mềm thực hiện đầy đủ và chính xác các yêu cầu của người dùng.

d)

D. Dễ dàng trao đổi dữ liệu hay phối hợp với các phần mềm khác