wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sâu bệnh hại cây trồng

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.
Dùng ong mắt đỏ bắt sâu thuộc biện pháp phòng trừ nào sau đây?
a)
Biện pháp cơ giới, vật lí.
b)
Biện pháp sinh học.
c)
Biện pháp hóa học.
d)
Biện pháp canh tác.
2.
Bệnh cây là gì?
a)
Là trạng thái cây không ra hoa, kết trái.
b)
Là trạng thái cây bị già cỗi.
c)
Là trang thái không bình thường của cây do vi sinh vật gây hại hoặc điều kiện sống bất lợi gây nên.
d)
Là trạng thái cây không phát triển.
3.
Thế nào là sâu hại cây trồng?
a)
Là các loài côn trùng gây hại các bộ phận của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ.
b)
Là các loài nấm, vi khuẩn, virus, … gây hại đến chức năng sinh lí, cấu tạo mô của cây trồng, làm cây phát triển không bình thường.
c)
Là các loài côn trùng và các loài nấm, vi khuẩn, virus…. gây hại các bộ phận của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ.
d)
Là các loài côn trùng và các loài nấm, vi khuẩn, virus…. gây hại đến chức năng sinh lí, cấu tạo mô của cây trồng, làm cây phát triển không bình thường.
4.
Thế nào là bệnh hại cây trồng?
a)
Là các loài côn trùng gây hại các bộ phận của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ.
b)
Là các loài nấm, vi khuẩn, virus, … hoặc điều kiện bất lợi gây hại đến chức năng sinh lí, cấu tạo mô của cây trồng, làm cây phát triển không bình thường.
c)
Là các loài côn trùng và các loài nấm, vi khuẩn, virus…. gây hại các bộ phận của cây trồng như thân, lá, hoa, quả, rễ.
d)
Là các loài côn trùng và các loài nấm, vi khuẩn, virus…. gây hại đến chức năng sinh lí, cấu tạo mô của cây trồng, làm cây phát triển không bình thường.
5.
Biện pháp canh tác là gì?
a)
Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm hạn chế sâu, bệnh.
b)
Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.
c)
Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.
d)
Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại.
6.
Biện pháp cơ giới, vật lí là gì?
a)
Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.
b)
Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.
c)
Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.
d)
Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại.
7.
Biện pháp sinh học là gì?
a)
Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.
b)
Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.
c)
Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.
d)
Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại.
8.
Biện pháp hóa học là gì?
a)
Là áp dụng các kĩ thuật trồng trọt như vệ sinh đồng ruộng, làm đất, bón phân, tưới nước, luân canh, xen canh cây trồng nhằm loại bỏ mầm sâu, bệnh.
b)
Là dùng sức người, dụng cụ, máy móc, bẫy để ngăn chặn, bắt, tiêu diệt, loại bỏ sâu, bệnh hại.
c)
Là sử dụng sinh vật có ích hoặc sản phẩm của chúng để tiêu diệt sâu, bệnh hại cây trồng.
d)
Là sử dụng thuốc hóa học để phòng trừ sâu, bệnh hại.
9.
Phát biểu sai về ý nghĩa của phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng là:
a)
Hạn chế ảnh hưởng xấu của sâu, bệnh đối với cây trồng.
b)
Tạo điều kiện cho cây trồng sinh trưởng, phát triển
c)
Giảm năng suất cây trồng
d)
Đảm bảo cây trồng chất lượng tốt
10.
Nhược điểm của biện pháp quản lí dịch hại tổng hợp là:
a)
Chi phí bảo vệ thực vật tăng
b)
Giảm năng suất cây trồng
c)
Đòi hỏi nông dân có kiến thức về hệ sinh thái cây trồng
d)
Giảm chất lượng cây trồng
11.
Ưu điểm của biện pháp hóa học là:
a)
Đơn giản, dễ thực hiện, dễ áp dụng rộng rãi, thân thiện với môi trường.
b)
Dễ sử dụng, hiệu quả nhanh, đặc biệt khi sâu, bệnh đã bùng phát.
c)
Dễ thực hiện, mang lại hiệu quả ngay, không gây ô nhiễm môi trường.
d)
Tác dụng lâu dài, an toàn với con người và môi trường.
12.
Ưu điểm của biện pháp canh tác là:
a)
Đơn giản, dễ thực hiện, dễ áp dụng rộng rãi, thân thiện với môi trường.
b)
Dễ sử dụng, hiệu quả nhanh, đặc biệt khi sâu, bệnh đã bùng phát.
c)
Dễ thực hiện, mang lại hiệu quả ngay, không gây ô nhiễm môi trường.
d)
Tác dụng lâu dài, an toàn với con người và môi trường.
13.
Ưu điểm của biện pháp cơ giới, vật lí là:
a)
Đơn giản, dễ thực hiện, dễ áp dụng rộng rãi, thân thiện với môi trường.
b)
Dễ sử dụng, hiệu quả nhanh, đặc biệt khi sâu, bệnh đã bùng phát.
c)
Dễ thực hiện, mang lại hiệu quả ngay, không gây ô nhiễm môi trường.
d)
Tác dụng lâu dài, an toàn với con người và môi trường.
14.
Ưu điểm của biện pháp sinh học là:
a)
Đơn giản, dễ thực hiện, dễ áp dụng rộng rãi, thân thiện với môi trường.
b)
Dễ sử dụng, hiệu quả nhanh, đặc biệt khi sâu, bệnh đã bùng phát.
c)
Dễ thực hiện, mang lại hiệu quả ngay, không gây ô nhiễm môi trường.
d)
Tác dụng lâu dài, an toàn với con người và môi trường.
15.
Ưu điểm của biện pháp quản lí dịch hại tổng hợp là:
a)
Đơn giản, dễ thực hiện, dễ áp dụng rộng rãi, thân thiện với môi trường.
b)
Dễ sử dụng, hiệu quả nhanh, đặc biệt khi sâu, bệnh đã bùng phát.
c)
Dễ thực hiện, mang lại hiệu quả ngay, không gây ô nhiễm môi trường.
d)
Giảm chi phí bảo vệ thực vật, tăng năng suất, bảo vệ đa dạng sinh học.
16.
Nhược điểm của biện pháp hóa học là:
a)
Mang tính phòng là chính.
b)
Tốn nhiều công sức, tốn kém khi áp dụng diện rộng.
c)
Có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, giảm đa dạng sinh học.
d)
Giá thành cao, tác động chậm, hiệu quả thấp khi sâu, bệnh đã bùng phát.
17.
Nhược điểm của biện pháp canh tác là:
a)
Mang tính phòng là chính.
b)
Tốn nhiều công sức, tốn kém khi áp dụng diện rộng.
c)
Có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, giảm đa dạng sinh học.
d)
Giá thành cao, tác động chậm, hiệu quả thấp khi sâu, bệnh đã bùng phát.
18.
Nhược điểm của biện pháp cơ giới, vật lí là:
a)
Mang tính phòng là chính.
b)
Tốn nhiều công sức, tốn kém khi áp dụng diện rộng.
c)
Có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, giảm đa dạng sinh học.
d)
Giá thành cao, tác động chậm, hiệu quả thấp khi sâu, bệnh đã bùng phát.
19.
Nhược điểm của biện pháp sinh học là:
a)
Mang tính phòng là chính.
b)
Tốn nhiều công sức, tốn kém khi áp dụng diện rộng.
c)
Có thể gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, giảm đa dạng sinh học.
d)
Giá thành cao, tác động chậm, hiệu quả thấp khi sâu, bệnh đã bùng phát.
20.
Trong các biện pháp sau đây, biện pháp nào có tác dụng phòng là chính:
a)
Biện pháp canh tác.
b)
Biện pháp cơ giới, vật lí.
c)
Biện pháp sinh học.
d)
Biện pháp hóa học.
21.
Trong quản lí dịch hại tổng hợp, biện pháp nào được chú trọng để hạn chế số lượng các loài sâu, bệnh hại ở dưới ngưỡng gây thiệt hại kinh tế?
a)
Biện pháp canh tác.
b)
Biện pháp cơ giới, vật lí.
c)
Biện pháp sinh học.
d)
Biện pháp hóa học.
22.
Đây là nội dung của biện pháp phòng trừ sâu, bệnh nào?
a)

Biện pháp canh tác.

b)

Biện pháp cơ giới, vật lí.

c)

Biện pháp sinh học.

d)

Biện pháp hóa học.

23.
Đây là nội dung của biện pháp phòng trừ sâu, bệnh nào?
a)

Biện pháp canh tác.

b)

Biện pháp cơ giới, vật lí.

c)

Biện pháp sinh học.

d)

Biện pháp hóa học.

24.
Đây là nội dung của biện pháp phòng trừ sâu, bệnh nào?
a)

Biện pháp canh tác.

b)

Biện pháp cơ giới, vật lí.

c)

Biện pháp sinh học.

d)

Biện pháp hóa học.

25.
Sâu tơ hại rau có tên khoa học là gì?
a)
Plutella xylostella
b)
Nilaparvata lugens
c)
Spodoptera frugiperda
d)
Bactrocera dorsalis
26.
Rầy nâu hại lúa có tên khoa học là gì?
a)
Plutella xylostella
b)
Nilaparvata lugens
c)
Spodoptera frugiperda
d)
Bactrocera dorsalis
27.
Sâu keo màu thu có tên khoa học là gì?
a)
Plutella xylostella
b)
Nilaparvata lugens
c)
Spodoptera frugiperda
d)
Bactrocera dorsalis
28.
Ruồi đục quả có tên khoa học là gì?
a)
Plutella xylostella
b)
Nilaparvata lugens
c)
Spodoptera frugiperda
d)
Bactrocera dorsalis
29.
Sâu non của sâu tơ hại rau trải qua bao nhiêu lần lột xác?
a)
3 lần
b)
4 lần
c)
5 lần
d)
6 lần
30.
Sâu tơ hại rau thuộc họ:
a)
Ngài rau
b)
Ngài đêm
c)
Muội nâu
d)
Ruồi đục quả
31.
Rầy nâu hại lúa thuộc họ:
a)
Ngài rau
b)
Ngài đêm
c)
Muội nâu
d)
Ruồi đục quả
32.
Sâu keo mùa thu thuộc họ:
a)
Ngài rau
b)
Ngài đêm
c)
Muội nâu
d)
Ruồi đục quả
33.
Vòng đời sâu tơ hại rau trải qua mấy giai đoạn?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
34.
Hình ảnh sau là hình ảnh của:
a)

Sâu tơ hại rau trưởng thành

b)

Rầy nâu trưởng thành

c)

Sâu keo mùa thu trưởng thành

d)

Sâu cuốn lá lúa trưởng thành

35.
Hình ảnh sau là hình ảnh của:
a)

Sâu tơ hại rau trưởng thành

b)

Rầy nâu trưởng thành

c)

Sâu keo mùa thu trưởng thành

d)

Sâu cuốn lá lúa trưởng thành

36.
Hình ảnh sau là hình ảnh của:
a)

Sâu tơ hại rau trưởng thành

b)

Rầy nâu trưởng thành

c)

Sâu keo mùa thu trưởng thành

d)

Sâu cuốn lá lúa trưởng thành

37.
Trứng của sâu tơ hại rau có đặc điểm:
a)
màu trắng trong hoặc vàng kem, hình trụ thon, dài và đầu hơi nhọn.
b)
hình cầu, màu trắng xanh, đẻ thành ổ, có phủ lông tơ mỏng.
c)
đẻ thành ổ, hình nải chuối, màu trắng đục.
d)
hình bầu dục hơi tròn, màu vàng nhạt, đẻ rời rạc ở mặt dưới lá.
38.
Trứng của rầy nâu hại lúa có đặc điểm:
a)
màu trắng trong hoặc vàng kem, hình trụ thon, dài và đầu hơi nhọn.
b)
hình cầu, màu trắng xanh, đẻ thành ổ, có phủ lông tơ mỏng.
c)
đẻ thành ổ, hình nải chuối, màu trắng đục.
d)
hình bầu dục hơi tròn, màu vàng nhạt, đẻ rời rạc ở mặt dưới lá.
39.
Trứng của sâu keo mùa thu có đặc điểm:
a)
màu trắng trong hoặc vàng kem, hình trụ thon, dài và đầu hơi nhọn.
b)
hình cầu, màu trắng xanh, đẻ thành ổ, có phủ lông tơ mỏng.
c)
đẻ thành ổ, hình nải chuối, màu trắng đục.
d)
hình bầu dục hơi tròn, màu vàng nhạt, đẻ rời rạc ở mặt dưới lá.
40.
Trứng của ruồi đục quả có đặc điểm:
a)
màu trắng trong hoặc vàng kem, hình trụ thon, dài và đầu hơi nhọn.
b)
hình cầu, màu trắng xanh, đẻ thành ổ, có phủ lông tơ mỏng.
c)
đẻ thành ổ, hình nải chuối, màu trắng đục.
d)
hình bầu dục hơi tròn, màu vàng nhạt, đẻ rời rạc ở mặt dưới lá.
41.
Trứng của sâu tơ hại rau sẽ nở sau bao lâu?
a)
7-11 ngày
b)
18-20 ngày
c)
11-15 ngày
d)
3-7 ngày
42.
Nhộng của sâu tơ hại rau phát triển trong bao lâu?
a)
4 ngày
b)
10 ngày
c)
4 – 10 ngày
d)
2 ngày
43.
Nhiệt độ thấp, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?
a)
11 ngày
b)
15 ngày
c)
11 – 15 ngày
d)
18 – 20 ngày
44.
Nhiệt độ bình thường, sâu tơ hại rau non phát triển trong bao lâu?
a)
11 ngày
b)
15 ngày
c)
11 – 15 ngày
d)
18 – 20 ngày
45.
Hình ảnh sau là hình ảnh của:
a)

Nhộng của sâu tơ hại rau

b)

Nhộng của sâu keo mùa thu

c)

Sâu non của sâu tơ hại rau

d)

Nhộng của ruồi đục quả

46.
Hình ảnh sau là hình ảnh của:
a)

Nhộng của sâu tơ hại rau

b)

Nhộng của sâu keo mùa thu

c)

Sâu non của sâu tơ hại rau

d)

Sâu non của ruồi đục quả

47.
Sâu tơ hại rau gây hại mạnh nhất ở giai đoạn nào?
a)
Sâu trưởng thành
b)
Sâu non
c)
Trứng
d)
Nhộng
48.
Đặc điểm gây hại của sâu tơ hại rau là:
a)
Sâu non ăn thủng lá làm giảm năng suất, chất lượng rau.
b)
Chích hút nhựa cây, cây khô héo và chết.
c)
Sâu non ăn lá tạo các lỗ thủng lớn trên phiến lá, cắn gãy cờ.
d)
Tạo các vết chích màu đen, sau chuyển thành nâu.
49.
Đâu là các biện pháp đúng trong phòng trừ sâu tơ hại rau?
a)
Dùng giống kháng, vệ sinh đồng ruộng, xử lí giống, bón phân cân đối, hợp lí, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
b)
Xen canh hoặc luân canh cây trồng, dùng bẫy để bắt, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
c)
Vệ sinh đồng ruộng, cày lật đất, luân canh cây trồng, dùng bẫy để bắt sâu trưởng thành, ngắt bỏ ổ trứng, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
d)
Vệ sinh đồng ruộng, dùng túi bọc nông sản, dùng bẫy để bắt con trưởng thành, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
50.
Đâu là các biện pháp đúng trong phòng trừ rầy nâu hại lúa?
a)
Dùng giống kháng, vệ sinh đồng ruộng, xử lí giống, bón phân cân đối, hợp lí, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
b)
Xen canh hoặc luân canh cây trồng, dùng bẫy để bắt, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
c)
Vệ sinh đồng ruộng, cày lật đất, luân canh cây trồng, dùng bẫy để bắt sâu trưởng thành, ngắt bỏ ổ trứng, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
d)
Vệ sinh đồng ruộng, dùng túi bọc nông sản, dùng bẫy để bắt con trưởng thành, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
51.
Đâu là các biện pháp đúng trong phòng trừ sâu keo mùa thu?
a)
Dùng giống kháng, vệ sinh đồng ruộng, xử lí giống, bón phân cân đối, hợp lí, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
b)
Xen canh hoặc luân canh cây trồng, dùng bẫy để bắt, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
c)
Vệ sinh đồng ruộng, cày lật đất, luân canh cây trồng, dùng bẫy để bắt sâu trưởng thành, ngắt bỏ ổ trứng, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
d)
Vệ sinh đồng ruộng, dùng túi bọc nông sản, dùng bẫy để bắt con trưởng thành, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
52.
Đâu là các biện pháp đúng trong phòng trừ ruồi đục quả?
a)
Dùng giống kháng, vệ sinh đồng ruộng, xử lí giống, bón phân cân đối, hợp lí, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
b)
Xen canh hoặc luân canh cây trồng, dùng bẫy để bắt, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
c)
Vệ sinh đồng ruộng, cày lật đất, luân canh cây trồng, dùng bẫy để bắt sâu trưởng thành, ngắt bỏ ổ trứng, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
d)
Vệ sinh đồng ruộng, dùng túi bọc nông sản, dùng bẫy để bắt con trưởng thành, dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
53.
Trong vòng đời phát triển của rầy nâu không có giai đoạn nào?
a)
Trứng
b)
Rầy non
c)
Nhộng
d)
Rầy trưởng thành
54.
Trong đặc điểm hình thái, sinh học của rầy nâu kích thước rầy đực và rầy cái như thế nào?
a)
Bằng nhau
b)
Rầy đực nhỏ hơn rầy cái
c)
Rầy đực lớn hơn rầy cái
d)
Tùy điều kiện môi trường sống
55.
Kích thước của rầy nâu trưởng thành là:
a)
10mm
b)
2-3mm
c)
5-6mm
d)
3-5mm
56.
Rầy nâu hại lúa có bao nhiêu tuổi?
a)
3 tuổi
b)
4 tuổi
c)
5 tuổi
d)
6 tuổi
57.
Rầy nâu hại lúa trải qua bao nhiêu lần lột xác?
a)
3 lần
b)
4 lần
c)
5 lần
d)
6 lần
58.
Trong các biện pháp phòng trừ rầy nâu, đâu là biện pháp quan trọng nhất để phòng trừ rầy nâu?
a)
Dùng giống kháng rầy.
b)
Vệ sinh đồng ruộng, xử lí giống, bón phân cân đối, hợp lí.
c)
Dùng thuốc BVTV hoặc các chế phẩm sinh học.
d)
Sử dụng các kẻ thù tự nhiên của rầy.
59.
Hình ảnh sau là hình ảnh trứng của loại sâu hại nào?
a)

Sâu tơ hại rau

b)

Rầy nâu hại lúa

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Ruồi đục quả

60.
Hình ảnh sau là hình ảnh sâu non của loại sâu hại nào?
a)

Sâu tơ hại rau

b)

Sâu khoang

c)

Sâu keo mùa thu

d)

Sâu xám

61.
Sâu keo mùa thu gây hại chủ yếu trên đối tượng cây trồng nào?
a)
Cây rau
b)
Cây ăn quả
c)
Cây ngô
d)
Cây lúa
62.
Biện pháp cày lật đất trong phòng trừ sâu keo mùa thu có tác dụng nào sau đây?
a)
Tiêu diệt sâu keo trưởng thành
b)
Tiêu diệt sâu non
c)
Tiêu diệt nhộng
d)
Tiêu diệt trứng sâu
63.
Ruồi đục quả trưởng thành có kích thước cơ thể là bao nhiêu?
a)
0.5cm
b)
1cm
c)
2cm
d)
3cm
64.
Rầy nâu trưởng thành có mấy loại?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
65.
Rầy cánh ngắn có kích thước cánh phủ:
a)
½ thân
b)
2/3 thân
c)
¾ thân
d)
1/3 thân
66.
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Bệnh hại cây trồng là trạng thái không bình thường của cây
b)
Có 2 nguyên nhân gây bệnh cho cây là do sinh vật và điều kiện ngoại cảnh
c)
Bệnh do sinh lí gây ra tạo điều kiện cho bệnh do sinh vật
d)
Bệnh do sinh vật gây ra không có khả năng lây lan
67.
Hình ảnh sau là biểu hiện của bệnh gì?
a)

Bệnh thán thư

b)

Bệnh vàng lá greening

c)

Bệnh đạo ôn hại lúa

d)

Bệnh héo xanh vi khuẩn

68.
Tác nhân gây hại của bệnh thán thư là gì?
a)
Nấm Colletotrichum
b)
Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus
c)
Nấm Pyricularia oryzae
d)
Vi khuẩn Xanthomonas oryzae
69.
Hoa và quả chuyển màu đen và rụng thường xuất hiện ở bệnh nào?
a)
Bệnh thán thư
b)
Bệnh vàng lá greening
c)
Bệnh đạo ôn hại lúa
d)
Bệnh héo xanh vi khuẩn
70.
Bệnh thán thư phát sinh phát triển trong điều kiện thời thiết như thế nào?
a)
Độ ẩm cao, nhiệt độ cao.
b)
Độ ẩm cao, sương muối nhiều.
c)
Độ ẩm thấp, sương muối nhiều.
d)
Độ ẩm thấp, sương muối ít.
71.
Đâu không phải là đặc điểm của bệnh thán thư?
a)
Đốm nhỏ, liên kết thành mảng lớn, xung quanh có viền màu nâu sẫm
b)
Vết bệnh dạng thấm nước, sau màu nâu tối
c)
Chấm nhỏ màu xanh lục, mờ; sau hình thoi, màu nâu nhạt, quầng màu vàng nhạt, giữa vết bệnh có màu tro xám.
d)
Vết bệnh lõm xuống kiểu chấm đen, hoa quả chuyển màu đen và rụng
72.
Hình ảnh sau là biểu hiện của bệnh gì?
a)

Bệnh thán thư

b)

Bệnh vàng lá greening

c)

Bệnh đạo ôn hại lúa

d)

Bệnh héo xanh vi khuẩn

73.
Tác nhân gây hại của bệnh vàng lá greening là gì?
a)
Nấm Colletotrichum
b)
Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus
c)
Nấm Pyricularia oryzae
d)
Vi khuẩn Xanthomonas oryzae
74.
Biểu hiện của bệnh vàng lá greening là:
a)
Trên lá có chấm nhỏ màu xanh lục, mờ
b)
Lá có lốm đốm vàng xanh, gân lá bị sưng
c)
Các đốm nhỏ trên lá, sau lớn thành các mảng, có viền nâu sẫm
d)
Cành và lá héo rũ, vỏ thân gần gốc xù xì
75.
Rầy chổng cánh là tác nhân truyền bệnh nào?
a)
Bệnh thán thư
b)
Bệnh vàng lá greening
c)
Bệnh đạo ôn hại lúa
d)
Bệnh héo xanh vi khuẩn
76.
Trong các bệnh hại sau đây, bệnh nào chưa có thuốc đặc trị?
a)
Bệnh thán thư
b)
Bệnh vàng lá greening
c)
Bệnh đạo ôn hại lúa
d)
Bệnh héo xanh vi khuẩn
77.
Hình ảnh sau là loại côn trùng gây hại nào?
a)

Rầy nâu

b)

Rầy chổng cánh

c)

Rầy phấn trắng

d)

Bọ trĩ

78.
Biện pháp phòng trừ quan trọng nhất của bệnh vàng lá greening là biện pháp nào?
a)
Bón phân hữu cơ đầy đủ, cân đối.
b)
Dùng giống cây sạch bệnh, tạo tán, tỉa cành.
c)
Quản lý rầy chổng cánh.
d)
Cắt bỏ phần bệnh, nhổ cây bị bệnh.
79.
Hình ảnh sau là biểu hiện của bệnh gì?
a)

Bệnh thán thư

b)

Bệnh vàng lá greening

c)

Bệnh đạo ôn hại lúa

d)

Bệnh héo xanh vi khuẩn

80.
Tác nhân gây hại của bệnh đạo ôn hại lúa là gì?
a)
Nấm Colletotrichum
b)
Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus
c)
Nấm Pyricularia oryzae
d)
Vi khuẩn Xanthomonas oryzae
81.
Tác nhân gây bệnh đạo ôn không có đặc điểm đặc điểm nào sau đây?
a)
Cành bào tử phân sinh hình trụ
b)
Bào tử phân sinh hình quả lê
c)
Cành bào tử đa bào, phân nhánh
d)
Đầu cành bào tử thon, hơi gấp khúc
82.
Cụm cành bào tử gây bệnh đạo ôn có bao nhiêu chiếc?
a)
1 đến 2 chiếc
b)
2 đến 3 chiếc
c)
3 đến 5 chiếc.
d)
5 đến 7 chiếc
83.
có thể chủ động phun thuốc phòng trừ đạo ôn khi nào?
a)
Khi trời âm u, độ ẩm cao, sương nhiều
b)
Khi trời âm u, độ ẩm thấp, nhiệt độ thấp
c)
Khi độ ẩm cao, sương muối nhiều.
d)
Khi trời nắng to, nhiệt độ và độ ẩm thấp
84.
Đặc điểm của bệnh đạo ôn hại lúa là:
a)
Lá xuất hiện đốm nhỏ, liên kết thành mảng lớn, xung quanh có viền màu nâu sẫm.
b)
Lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.
c)
Lá có lốm đốm vàng xanh, gân lá bị sưng.
d)
Khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.
85.
Hình ảnh sau là tác nhân gây hại nào?
a)

Nấm Colletotrichum

b)

Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus

c)

Nấm Pyricularia oryzae

d)

Vi khuẩn Xanthomonas oryzae

86.
Hình ảnh sau là biểu hiện của bệnh gì?
a)

Bệnh thán thư

b)

Bệnh vàng lá greening

c)

Bệnh đạo ôn hại lúa

d)

Bệnh héo xanh vi khuẩn

87.
Tác nhân gây hại của bệnh héo xanh vi khuẩn là gì?
a)
Nấm Colletotrichum
b)
Vi khuẩn Candidatus Liberibacter asiaticus
c)
Nấm Pyricularia oryzae
d)
Vi khuẩn Xanthomonas oryzae
88.
Đâu không phải là đặc điểm nhận biết bệnh héo xanh vi khuẩn?
a)
Cành và lá héo rũ
b)
Vỏ thân gốc xù xì
c)
Vỏ thân vẫn còn xanh, xuất hiện những sọc nâu
d)
Các vết bệnh màu nâu xám, hơi teo thắt lại
89.
chế phẩm Bacillus subtilis được sử dụng để phòng trừ bệnh nào?
a)
Bệnh thán thư
b)
Bệnh vàng lá greening
c)
Bệnh đạo ôn hại lúa
d)
Bệnh héo xanh vi khuẩn
90.
Đặc điểm của bệnh héo xanh vi khuẩn là:
a)
Quả có vết đen lõm xuống sau chuyển thành màu đen và rụng.
b)
Lá có chấm nhỏ màu xanh lục mờ, sau chuyển thành hình thoi màu nâu nhạt.
c)
Quả nhỏ, bị méo, vàng loang lổ.
d)
Khi cây bệnh, cành và lá héo rũ.
91.
Quy trình sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu gồm mấy bước?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
92.
Bước đầu tiên trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:
a)
Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1
b)
Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2
c)
Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn
d)
Sấy khô và nghiền vi khuẩn
93.
Bước thứ hai trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:
a)
Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1
b)
Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2
c)
Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn
d)
Sấy khô và nghiền vi khuẩn
94.
Bước thứ 3 trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:
a)
Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1
b)
Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2
c)
Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn
d)
Sấy khô và nghiền vi khuẩn
95.
Bước thứ 4 trong quy trình xản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:
a)
Sản xuất giống vi khuẩn cấp 1
b)
Sản xuất giống vi khuẩn cấp 2
c)
Lên men, tăng sinh khối vi khuẩn
d)
Sấy khô và nghiền vi khuẩn
96.
Loài vi khuẩn được sử dụng phổ biến nhất hiện nay để sản xuất chế phẩm vi khuẩn trừ sâu là:
a)
Vi khuẩn Bacillus thuringiensis
b)
Vi khuẩn Bacillus subtilis
c)
Vi khuẩn Rhizobium
d)
Vi khuẩn Azotobacter
97.
Sâu bị nhiễm chế phẩm vi khuẩn trừ sâu chết sau:
a)
2 đến 9 ngày
b)
2 đến 7 ngày
c)
2 đến 4 ngày
d)
2 đến 5 ngày
98.
Vi khuẩn trong chế phẩm trừ sâu có khả năng tổng hợp:
a)
Hoạt chất ức chế phát triển
b)
Chất kháng sinh ức chế
c)
Enzym phân hủy
d)
Tinh thể protein độc
99.
Tinh thể protein độc được hoạt hóa và gây độc trong:
a)
Môi trường bất kì
b)
Môi trường trung tính
c)
Môi trường acid
d)
Môi trường kiềm
100.
Sâu bị nhiễm chế phẩm Bt, thì cơ thể sẽ:
a)
Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bị rắc bột
b)
Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết
c)
Cứng lại và trắng ra như bị rắc bột rồi chết
d)
Mềm nhũn rồi chết
101.
Chế phẩm Bt là gì?
a)
Chế phẩm thảo mộc trừ sâu
b)
Chế phẩm nấm trừ sâu
c)
Chế phẩm vi khuẩn trừ sâu
d)
Chế phẩm virus trừ sâu
102.
Virus NPV trong chế phẩm làm sâu chết trong thời gian bao lâu?
a)
2 đến 9 ngày
b)
2 đến 7 ngày
c)
2 đến 4 ngày
d)
2 đến 5 ngày
103.
Chế phẩm virus trừ sâu có đặc điểm nào sau đây:
a)
Gây độc hại cho con người
b)
Gây độc hại cho môi trường
c)
Độc hại cho con người và môi trường
d)
Không độc hại cho con người và môi trường
104.
Chế phẩm virus được sản xuất trên cơ thể:
a)
Sâu trưởng thành
b)
Sâu non
c)
Trứng sâu
d)
Nhộng
105.
Quy trình nào sau đây để sản xuất chế phẩm virus trừ sâu?
a)
Nuôi sâu hàng loạt - Nhiễm bệnh virus cho sâu - Nghiền, lọc, li tâm lấy dịch - Kiểm tra chất lượng - Sấy khô - Đóng gói
b)
Nuôi sâu hàng loạt - Nhiễm bệnh virus cho sâu - Sấy khô - Nghiền, lọc, li tâm lấy dịch - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói
c)
Nuôi sâu hàng loạt - Sấy khô - Nhiễm bệnh virus cho sâu - Nghiền, lọc, li tâm lấy dịch - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói
d)
Nuôi sâu hàng loạt - Nhiễm bệnh virus cho sâu - Nghiền, lọc, li tâm lấy dịch - Sấy khô - Kiểm tra chất lượng - Đóng gói
106.
Quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh gồm mấy bước?
a)
1
b)
3
c)
6
d)
7
107.
Bước đầu tiên của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:
a)
Sản xuất giống nấm cấp 1
b)
Sản xuất giống nấm cấp 2
c)
Lên men, tăng sinh khối nấm
d)
Sấy khô nấm
108.
Bước thứ hai của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:
a)
Sản xuất giống nấm cấp 1
b)
Sản xuất giống nấm cấp 2
c)
Lên men, tăng sinh khối nấm
d)
Sấy khô nấm
109.
Bước thứ ba của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:
a)
Sản xuất giống nấm cấp 1
b)
Sản xuất giống nấm cấp 2
c)
Lên men, tăng sinh khối nấm
d)
Sấy khô nấm
110.
Bước thứ tư của quy trình sản xuất nấm trừ sâu, bệnh là:
a)
Sản xuất giống nấm cấp 1
b)
Sản xuất giống nấm cấp 2
c)
Lên men, tăng sinh khối nấm
d)
Sấy khô nấm
111.
Nấm trong chế phẩm nấm trừ sâu sẽ khiến sâu chết trong thời gian bao lâu?
a)
2 đến 9 ngày
b)
2 đến 7 ngày
c)
2 đến 4 ngày
d)
2 đến 5 ngày
112.
Đâu không phải lá giống nấm được ứng dụng rộng rãi trong phòng trừ sâu hại cây trồng là?
a)
Nấm Beauveria bassiana
b)
Nấm Pyricularia oryzae
c)
Nấm Metarhizium anisopliae
d)
Nấm Nomuraea rileyi
113.
Giống nấm được ứng dụng rộng rãi trong phòng trừ bệnh hại cây trồng là?
a)
Nấm trắng Beauveria bassiana
b)
Nấm đối kháng Trichoderma
c)
Nấm xanh Metarhizium anisopliae
d)
Nấm bột Nomuraea rileyi
114.
Chọn ý đúng: Sâu bị nhiễm chế phẩm nấm trừ sâu thì cơ thể sẽ như thế nào?
a)
Mềm nhũn rồi chết treo ngược trên cây
b)
Trương phồng lên, nứt ra bộc lộ lớp bụi trắng như bị rắc bột
c)
Bị tê liệt, không ăn uống rồi chết
d)
Cứng lại và thường có màu hồng, vàng nhạt, xanh hoặc trắng
115.
Sâu bị bệnh do nấm khi chết thường có màu sắc khác nhau là do đâu?
a)
Màu sắc của môi trường
b)
Do nhiệt độ môi trường
c)
Màu sắc của côn trùng
d)
Màu sắc của bào tử nấm