wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giao lưu tiếng Việt

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ còn thiếu vào câu tục ngữ sau: “Không (a)   đố mày làm nên”

2.

Từ đơn gồm mấy tiếng

a)

Một tiếng

b)

Hai tiếng

c)

Ba tiếng

d)

Bốn tiếng

3.

Đức tính nào sau đây mà người học sinh cần có:

a)

Hấp tấp

b)

Chăm chỉ

c)

Chậm chạp

d)

Lười nhác

4.

Tìm động từ trong các từ sau:

a)

Chăm chỉ

b)

Nhặt rau

c)

Núi đồi

d)

Trắng hồng

5.

Làm thế nào để biết văn bản đó là một câu chuyện?

a)

Có nhân vật

b)

Có cốt truyện 

c)

Nói lên một điều có ý nghĩa

d)

Tất cả các ý trên

6.

Cặp từ  trái nghĩa nào sau đây dùng để diễn tả trạng thái?

a)

Vạm vỡ - gầy gò

b)

Thật thà – gian xảo

c)

Hèn nhát – dũng cảm

d)

Sung sướng – đau khổ

7.

Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”? 

a)

Đồng hương

b)

Thần đồng

c)

Đồng nghĩa

d)

Đồng chí

8.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

a)

Muôn người như một

b)

Chịu thương, chịu khó

c)

Dám nghĩ dám làm

d)

Uống nước nhớ nguồn

9.

Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

10.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

Điệp từ

d)

So sánh và nhân hóa

11.

Từ nào dưới đây có tiếng “lạc” không có nghĩa là “rớt lại; sai” ?

a)

Lạc hậu

b)

Mạch lạc

c)

Lạc điệu

d)

Lạc đề

12.

Viết từ thích hợp còn thiếu vào chỗ chấm trong câu thành ngữ sau:

Chân cứng (a)   mềm

13.

Viết từ thích hợp còn thiếu vào chỗ chấm trong 2 câu thơ sau:

Sáng chớm lạnh trong lòng (a)  

Những phố dài xao xác hơi may

14.

Điền từ còn thiếu vào câu ca dao:

“Anh em như thể chân tay
Rách ………… đùm bọc, dở hay đỡ đần”.         

(a)  

15.

Giải câu đố:

Muốn tìm Nam, Bắc, Đông, Tây

Nhìn mặt tôi, sẽ biết ngay hướng nào?

(a)  

16.

Từ nào trái nghĩa với từ “nhanh nhẹn”?

a)

Thông minh

b)

Thoăn thoắt

c)

Cuống quýt

d)

Chậm chạp

17.

Chức năng chính của câu nghi vấn là gì?

a)

Dùng để kể

b)

Dùng để bộc lộ cảm xúc

c)

Dùng để hỏi về những điều chưa biết

d)

Dùng để yêu cầu

18.

Từ nào dưới đây là danh từ? 

a)

Trong trẻo. 

b)

Quét dọn. 

c)

Xinh đẹp. 

d)

Chiến tranh.

19.

Động từ là gì? 

a)

Là từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

b)

Là những từ chỉ hành vi của con người. 

c)

Là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của con người, sự vật. 

d)

Là những từ chỉ sự vật. 

20.

Những từ nào trong khổ thơ sau chỉ hoạt động?

“ Con mẹ đẹp sao

Những hòn tơ nhỏ

Chạy như lăn tròn

Trên sân trên cỏ”.

(a)