wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mix 6 adverb of frequency, comparison, present progressive tense

Total questions: 115

Worksheet time: 1hrs 11mins

Name
Class
Date
1.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

2.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

3.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

4.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

5.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

6.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

7.

This novel is (a)   than that one. (boring)

8.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

9.

This old town is (a)   than that one. (historic)

10.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

11.

The street here is (a)   than that one. (narrow)

12.

This room is (a)   than that room. (large)

13.

Viết câu so sánh:

Mai/ young/ her sister

(a)  

14.

She is ........diligent as her sister.

a)

more

b)

different

c)

so

d)

as

15.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Mary is ................................ responsible as Peter.

a)

more

b)

the most

c)

much

d)

as

16.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

It is ................................. in the city than it is in the country.

a)

noisily

b)

more noisier

c)

noisier

d)

noisy

17.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

The English test was .................................... than I thought it would be.

a)

the easier

b)

more easy

c)

easiest

d)

easier

18.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

English is thought to be .................................... than Math.

a)

harder

b)

the more hard

c)

hardest

d)

the hardest

19.

My sister dances ……….. than me.

a)

A. gooder

b)

B. weller

c)

C. better

d)

D. more good

20.

Tom is 160 centimeters tall. Peter is 150 centimeters tall.

a)

Tom is taller than Peter.

b)

Peter is taller than Peter.

c)

Tom is as tall as Peter.

d)

Tom is the tallest.

21.

Peter is not ________________ as Mary.

a)

so active

b)

more active

c)

the most active

d)

activer

22.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

My house is .........................................than hers.

a)

cheap than

b)

cheaper

c)

more cheap than

d)

cheaper than

23.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Mary is ................................smart as Peter.

a)

more

b)

the most

c)

much

d)

as

24.

Mary cooks _________________ her mum.

a)

as well as

b)

better as

c)

gooder than

d)

the best

25.

Đâu là những tính từ ngắn?

a)

big

b)

happy

c)

handsome

d)

small

26.

Đâu là tính từ dài?

a)

beautiful

b)

easy

c)

cheap

d)

expensive

27.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

young

(a)  

28.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

good

(a)  

29.

Biến tính từ sau thành tính từ ở dạng so sánh hơn:

expensive

(a)  

30.

We are better _____.

correct

a)

a. than them

b)

b. than they

c)

c. that them

31.

They go to the movies. (often)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

32.

He reads the newspaper. (sometimes)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

33.

Sara smiles. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

34.

I drink coffee. (sometimes)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

35.

Frank is ill. (often)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

36.

We watch television in the evening. (always)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

37.

I eat meat. (never)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

38.

Tom is very friendly. (usually)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

39.

Ramon and Frank are hungry. (often)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

40.

brush/I/always/teeth/my

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

41.

go/most/bus/by/usually/school/children/to

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

42.

all/on/normally/the/sofa/day/I'm

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

43.

a/breakfast/have/I/sometimes/big

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

44.

online/always/I/dinner/chat/dinner/after

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu

(a)  

45.

ETEOSIMSM

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

46.

WYSALA

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

47.

LNOLAMYR

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

48.

RVEEN

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

49.

NTFOE

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

50.

She listens to classical music. (normally)

Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

51.

always

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

không bao giờ

d)

thường thường

52.

Adverbs of frequency

a)

Trạng từ

b)

Trạng từ chỉ tần xuất

c)

Động từ

d)

Tính từ

53.

Dịch nghĩa tiếng việt cho từ sau:


Sometimes

a)

thường thường

b)

thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

54.

Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:

Often

a)

thường thường

b)

thường xuyên

c)

không bao giờ

55.

Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:

never

a)

không bao giờ

b)

luôn luôn

c)

thường xuyên

56.

Dịch nghĩa tiếng việt của từ sau:

every day

a)

mỗi ngày

b)

thỉnh thoảng

c)

luôn luôn

57.

I drink coffee. (sometimes)

Điền từ (sometimes) trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu

(a)  

58.

RVEEN

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

59.

NTFOE

Xếp chữ cái thành từ hoàn chỉnh

(a)  

60.

không bao giờ

(a)  

61.

luôn luôn

(a)  

62.

thỉnh thoảng, đôi khi

(a)  

63.

thường thường

(a)  

64.

Adverbs of frequency

a)

Trạng từ

b)

Trạng từ chỉ tần xuất

c)

Động từ

d)

Tính từ

65.

luôn luôn

a)

always

b)

never

c)

sometimes

d)

usually

66.

không bao giờ

a)

usually

b)

sometimes

c)

never

d)

always

67.

thỉnh thoảng

a)

never

b)

always

c)

usually

d)

sometimes

68.

thường thường

a)

always

b)

usually

c)

never

d)

sometimes

69.

I _____.

a)

always go

b)

go always

70.

Chọn các đáp án có trạng từ tần suất

a)

Go

b)

Never

c)

Always

d)

Usually

e)

Goes

71.

không bao giờ

a)

usually

b)

sometimes

c)

never

d)

always

72.

thỉnh thoảng

a)

never

b)

always

c)

usually

d)

sometimes

73.

thường thường

a)

always

b)

usually

c)

never

d)

sometimes

74.

Elena...eats crocodiles.(không bao giờ)

a)

Sometimes

b)

Usually

c)

Never

75.

Jason...drinks milkshakes.(thỉnh thoảng)

a)

Always

b)

Somtimes

c)

Rarely

76.

Hana...loves Ms Doan.(luôn luôn)

a)

Rarely

b)

Always

c)

Usually

77.

Bill...blows online class.(thường xuyên)

a)

Usually

b)

Somtimes

c)

Never

78.

Ms Doan is...angry. (hiếm khi)

a)

Usually

b)

Never

c)

Rarely

79.

Find an adverb of Frequency

(Hãy tìm 01 trạng từ chỉ mức độ thường xuyên)

a)

always

b)

also

c)

already

d)

altogether

80.

We _________________ at school.

a)

practice sometimes volleyball

b)

sometimes practice volleyball.

c)

practice volleyball sometimes

81.

Mr Tharshan ______________ because he is a vegetarian.

a)

doesn't never eat meat

b)

meat never eats

c)

never eats meat

82.

I (100%) take a shower.

a)

I always take a shower.

b)

I never take a shower.

c)

I sometimes take a shower.

83.

He (0%) drinks coffee.

a)

He sometimes drinks coffee.

b)

He never drinks coffee.

c)

He rarely drinks coffee.

84.
Which sentence is correct?
a)
I often do judo after school.
b)
I do often judo after school.
c)
Often I do judo after school.
d)
I do judo after school often.
85.

1. Các từ "always, usually, often, sometimes, never" được gọi là

a)

Chủ ngữ

b)

Trạng từ chỉ tần suất

c)

Động từ

d)

Trạng từ chỉ thời gian

86.

Từ nào sau đây có nghĩa là " luôn luôn"

a)

often

b)

never

c)

always

d)

usually

87.

Từ nào sau đây có nghĩa là "thường" làm gì

a)

never

b)

sometimes

c)

often

d)

usually

88.

Từ sao sau đây có nghĩa là "thỉnh thoảng"

a)

sometimes

b)

some time

c)

sometime

89.

Chọn câu đúng

a)

I often get up at 6.00

b)

I get up often at 6.00

c)

I get up at 6.00 often

90.

I .................. go to school in the morning.

a)

at 7.00

b)

do

c)

in the afternoon

d)

usually

91.

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả

a)

hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

b)

thói quen ở hiện tại

c)

thói quen trong quá khứ

92.

Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn

a)

now, at the moment, at present

b)

always, usually, often, sometimes

c)

yesterday, two days ago, last week

93.

Thêm ing vào các V sau


have

(a)  

94.

Thêm ing vào các V sau


dance

(a)  

95.

Thêm ing vào các V sau


draw

(a)  

96.

Thêm ing vào các V sau


swim

(a)  

97.

Thêm ing vào các V sau


ride a bike

(a)  

98.

Thêm ing vào các V sau


sit

(a)  

99.

My grandfather (a)   (buy) some fruits at the supermarket.

100.

Hannah (a)   (not study) French in the library. She’s at home with her classmates.

101.

(a)   (she, run) in the park?

102.

My dog (a)   (eat) now.

103.

What (a)   (you, wait) for?

104.

Their students (a)   (not try) hard enough in the competition

105.

All of Jack’s friends (a)   (have) fun at the concert right now

106.

My children (a)   (travel) around Asia now.

107.

My little brother (a)   (drink) milk.

108.

Listen! Our teacher (a)   (speak).

109.

Jack (wear) ………………..suit today.

a)

is wearing

b)

are wearing

c)

am wearing

d)

wears

110.

My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.

a)

am/ am playing

b)

is/is playing

c)

are/are playing

d)

be/ being

111.

She/ wash / her hair.

(a)  

112.

It/ snow.

(a)  

113.

Jack and Rose/ sit/ on the couch

(a)  

114.

It/ rain/ heavily.

(a)  

115.

Linda/ learn/ French

(a)